Hóa học - Amino Acid Other

Đề Kiểm Tra Amino Acid - Chương Trình Ôn Thi

30 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học - Amino Acid
Exam type
Other
Questions
30
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời:

    • A.

      Nhóm hydroxyl (-OH) và nhóm amino (-NH₂)

    • B.

      Nhóm amino (-NH₂) và nhóm carboxyl (-COOH)

    • C.

      Nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm hydroxyl (-OH)

    • D.

      Nhóm amino (-NH₂) và nhóm aldehyde (-CHO)

  2. Q 2.

    Công thức tổng quát của amino acid là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Trong tự nhiên có khoảng 20 loại amino acid cần thiết để cấu thành protein trong cơ thể, được gọi là amino acid tiêu chuẩn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  4. Q 4.

    α-amino acid là amino acid có nhóm -NH₂ gắn vào nguyên tử carbon:

    • A.

      Đầu mạch cacbon

    • B.

      Ở vị trí α (carbon thứ hai tính từ nhóm -COOH)

    • C.

      Ở giữa mạch cacbon

    • D.

      Ở cuối mạch cacbon

  5. Q 5.

    Theo danh pháp thay thế, amino acid có công thức cấu tạo được gọi tên là:

    • A.

      α-aminoacetic acid

    • B.

      2-aminoethanoic acid

    • C.

      Aminoethanoic acid

    • D.

      Glycine

  6. Q 6.

    Theo danh pháp hệ thống α, β..., amino acid có tên gọi là:

    • A.

      α-amino propionic acid

    • B.

      β-amino propionic acid

    • C.

      2-amino propanoic acid

    • D.

      Amino propionic acid

  7. Q 7.

    Kí hiệu viết tắt của amino acid Glycine là:

    • A.

      Gla

    • B.

      Gly

    • C.

      Glc

    • D.

      Glyc

  8. Q 8.

    Amino acid nào sau đây có 2 nhóm amino trong phân tử?

    • A.

      Glutamic acid

    • B.

      Lysine

    • C.

      Alanine

    • D.

      Glycine

  9. Q 9.

    Amino acid thiết yếu là những amino acid mà cơ thể không thể tự tổng hợp được và cần được cung cấp từ thức ăn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  10. Q 10.

    Amino acid theo danh pháp thay thế có tên gọi là:

    • A.

      2-amino pentanoic acid

    • B.

      2-amino pentane-1,5-dioic acid

    • C.

      2,5-diamino pentanoic acid

    • D.

      α-aminoglutaric acid

  11. Q 11.

    Trong dung dịch, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào sau đây?

    • A.

      Phân tử trung hòa

    • B.

      Ion lưỡng cực (zwitterion)

    • C.

      Cation

    • D.

      Anion

  12. Q 12.

    Ion lưỡng cực của amino acid được hình thành do sự tương tác giữa nhóm -COOH và nhóm -NH₂ trong cùng một phân tử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  13. Q 13.

    Ở điều kiện thường, amino acid tồn tại ở thể:

    • A.

      Lỏng

    • B.

      Khí

    • C.

      Rắn

    • D.

      Plasma

  14. Q 14.

    Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    Amino acid ở dạng kết tinh có đặc điểm:

    • A.

      Có màu vàng

    • B.

      Có màu trắng đục

    • C.

      Không màu

    • D.

      Có màu xanh nhạt

  16. Q 16.

    Amino acid có tính lưỡng tính vì phân tử chứa đồng thời nhóm -NH₂ (có tính bazơ) và nhóm -COOH (có tính axit).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Q 17.

    Khi cho amino acid tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm thu được là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Khi cho amino acid tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm thu được gồm:

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      Chỉ có muối

    • D.

      Chỉ có nước

  19. Q 19.

    Phản ứng este hóa amino acid với ancol xảy ra tương tự phản ứng este hóa của axit cacboxylic, cần xúc tác axit (HCl khan) và đun nóng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Q 20.

    Phản ứng este hóa giữa alanine () với thu được este có công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Q 21.

    Trong phản ứng trùng ngưng amino acid, liên kết -CO-NH- được hình thành giữa các đơn vị amino acid được gọi là liên kết amide.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Q 22.

    Nylon-6 được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng của amino acid nào sau đây?

    • A.

      α-aminoacetic acid

    • B.

      ε-amino caproic acid

    • C.

      ω-amino enanthic acid

    • D.

      Alanine

  23. Q 23.

    Polyme thu được từ phản ứng trùng ngưng amino acid có chứa liên kết amide nên được gọi là polyamide.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Q 24.

    Điện di amino acid là hiện tượng:

    • A.

      Amino acid bị phân hủy dưới tác dụng của dòng điện

    • B.

      Amino acid di chuyển với tốc độ khác nhau trong điện trường tùy thuộc pH môi trường

    • C.

      Amino acid bay hơi khi có dòng điện

    • D.

      Amino acid bị oxi hóa ở anot

  25. Q 25.

    Ở pH thấp hơn pI, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation mang điện tích dương.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Q 26.

    Amino acid có công thức cấu tạo (Valine) theo danh pháp thay thế có tên gọi là:

    • A.

      2-amino-3-methylbutanoic acid

    • B.

      3-amino-2-methylbutanoic acid

    • C.

      2-methyl-3-aminobutanoic acid

    • D.

      α-amino-β-methylbutyric acid

  27. Q 27.

    Ion lưỡng cực (zwitterion) của amino acid có công thức cấu tạo là , trong đó nhóm amin mang điện tích dương và nhóm carboxyl mang điện tích âm, tổng điện tích bằng 0.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Q 28.

    Cho amino acid X có công thức (chứa 2 nhóm amino và 1 nhóm carboxyl, ví dụ như Lysine) tác dụng với dung dịch HCl dư. Số mol HCl tối đa phản ứng với 1 mol amino acid X là:

    • A.

      1 mol

    • B.

      2 mol

    • C.

      3 mol

    • D.

      Không có phản ứng xảy ra

  29. Q 29.

    Biết amino acid Alanine có pI ≈ 6,0. Khi tiến hành điện di alanine trong dung dịch đệm có pH = 8,0, amino acid này sẽ tồn tại chủ yếu ở dạng nào và di chuyển về phía điện cực nào?

    • A.

      Dạng anion, di chuyển về phía cực dương (anot)

    • B.

      Dạng cation, di chuyển về phía cực âm (catot)

    • C.

      Dạng ion lưỡng cực, không di chuyển

    • D.

      Dạng phân tử trung hòa, không di chuyển

  30. Q 30.

    Khi amino acid phản ứng với dung dịch NaOH, chỉ nhóm -COOH tham gia phản ứng (tạo muối -COONa và giải phóng nước), còn nhóm -NH₂ không phản ứng với NaOH.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.