Đề kiểm tra Amino acid, Peptide và Amine
Thông tin đề
- Môn
- Hóa học - Chương 3: Hợp chất chứa nitrogen
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Năm
- 2030
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời các nhóm chức nào sau đây?
- A.
Chỉ có nhóm amino (-NH₂)
- B.
Chỉ có nhóm carboxyl (-COOH)
- C.
Cả nhóm amino (-NH₂) và nhóm carboxyl (-COOH)
- D.
Nhóm amino (-NH₂) và nhóm hydroxyl (-OH)
- A.
- Câu 2.
Trong các chất sau, chất nào là α-amino acid?
- A.
H₂N-CH₂-CH₂-COOH
- B.
H₂N-CH₂-COOH
- C.
CH₃-NH-CH₂-COOH
- D.
H₂N-C₆H₄-COOH
- A.
- Câu 3.
Có khoảng bao nhiêu amino acid tiêu chuẩn cấu thành nên phần lớn protein trong cơ thể người?
- A.
9
- B.
20
- C.
15
- D.
25
- A.
- Câu 4.
Amino acid thiết yếu là các amino acid mà cơ thể người:
- A.
có thể tự tổng hợp được
- B.
không thể tự tổng hợp được, phải tiếp nhận qua thức ăn
- C.
chỉ có trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật
- D.
không cần thiết cho cơ thể
- A.
- Câu 5.
Lysine có công thức cấu tạo là H₂N-[CH₂]₄-CH(NH₂)-COOH. Số nhóm amino trong phân tử lysine là:
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Câu 6.
Số nhóm carboxyl (-COOH) trong phân tử glutamic acid là:
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Câu 7.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các amino acid có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?
- A.
Gly, Val, Lys
- B.
Gly, Ala, Lys
- C.
Gly, Val, Ala
- D.
Ala, Glu, Lys
- A.
- Câu 8.
Glycine có công thức cấu tạo là:
- A.
CH₃CH(NH₂)COOH
- B.
H₂NCH₂COOH
- C.
H₂NCH₂CH₂COOH
- D.
H₂N[CH₂]₃COOH
- A.
- Câu 9.
Amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào trong dung dịch?
- A.
Dạng phân tử trung hòa
- B.
Dạng ion lưỡng cực
- C.
Dạng cation
- D.
Dạng anion
- A.
- Câu 10.
Nguyên nhân chính khiến amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước là:
- A.
Do amino acid ở thể rắn
- B.
Do tồn tại ở dạng ion lưỡng cực tạo liên kết ion và liên kết hydrogen mạnh
- C.
Do phân tử khối lớn
- D.
Do có nhiều nguyên tử oxygen
- A.
- Câu 11.
Amino acid thể hiện tính chất nào sau đây?
- A.
Chỉ có tính acid
- B.
Chỉ có tính base
- C.
Tính lưỡng tính
- D.
Trơ về mặt hóa học
- A.
- Câu 12.
Glycine tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol là:
- A.
1:1
- B.
1:2
- C.
2:1
- D.
Không phản ứng
- A.
- Câu 13.
Glutamic acid (Glu) tác dụng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol là:
- A.
1:1
- B.
1:2
- C.
1:3
- D.
2:1
- A.
- Câu 14.
Lysine tác dụng tối đa với HCl theo tỉ lệ mol là:
- A.
1:1
- B.
1:2
- C.
2:1
- D.
Không phản ứng
- A.
- Câu 15.
Phản ứng đun nóng glycine với ethanol có mặt H₂SO₄ đặc thuộc loại phản ứng nào?
- A.
Phản ứng trùng ngưng
- B.
Phản ứng ester hóa
- C.
Phản ứng trung hòa
- D.
Phản ứng thủy phân
- A.
- Câu 16.
Phản ứng trùng ngưng ε-amino acid tạo polymer thuộc loại polymer nào?
- A.
Polyester
- B.
Polyamide
- C.
Polyether
- D.
Polysaccharide
- A.
- Câu 17.
Peptide là hợp chất được cấu tạo từ các đơn vị amino acid liên kết với nhau qua liên kết nào?
- A.
Liên kết ion
- B.
Liên kết peptide (-CO-NH-)
- C.
Liên kết hydrogen
- D.
Liên kết disulfide
- A.
- Câu 18.
Trong phân tử tetrapeptide mạch hở, số liên kết peptide là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 19.
Amino acid đầu N trong phân tử peptide có chứa nhóm nào sau đây?
- A.
-COOH
- B.
-CHO
- C.
-NH₂ tự do
- D.
-CO-NH-
- A.
- Câu 20.
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để nhận biết peptide có từ hai liên kết peptide trở lên?
- A.
Phản ứng với dung dịch AgNO₃/NH₃
- B.
Phản ứng màu biuret với Cu(OH)₂/OH⁻
- C.
Phản ứng với nước bromine
- D.
Phản ứng với dung dịch NaCl
- A.
- Câu 21.
Khi thủy phân hoàn toàn tripeptide Ala-Gly-Val, sản phẩm thu được gồm:
- A.
Chỉ có alanine
- B.
Alanine, glycine và valine
- C.
Chỉ có các dipeptide
- D.
Chỉ có ammonia và acid
- A.
- Câu 22.
Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen được thay thế bằng:
- A.
Nguyên tử kim loại
- B.
Gốc hydrocarbon
- C.
Nguyên tử oxygen
- D.
Gốc -OH
- A.
- Câu 23.
Methylamine (CH₃NH₂) thuộc loại amine nào theo bậc?
- A.
Amine bậc I
- B.
Amine bậc II
- C.
Amine bậc III
- D.
Amine bậc IV
- A.
- Câu 24.
Trong các chất sau, chất nào là aniline?
- A.
CH₃NH₂
- B.
C₆H₅NH₂
- C.
C₂H₅NH₂
- D.
(CH₃)₂NH
- A.
- Câu 25.
Nguyên nhân gây nên tính base của amine là:
- A.
Do amine dễ bay hơi
- B.
Do nguyên tử N còn cặp electron tự do có thể nhận proton
- C.
Do phân tử có khối lượng lớn
- D.
Do amine không phân cực
- A.
- Câu 26.
Chất nào sau đây có tính base mạnh nhất?
- A.
Aniline (C₆H₅NH₂)
- B.
Ammonia (NH₃)
- C.
Methylamine (CH₃NH₂)
- D.
Phenol (C₆H₅OH)
- A.
- Câu 27.
Cho methylamine tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình phản ứng là:
- A.
CH₃NH₂ + HCl → CH₃Cl + NH₃
- B.
CH₃NH₂ + HCl → CH₃NH₃Cl
- C.
CH₃NH₂ + HCl → CH₃Cl + NH₂ + H₂
- D.
Không có phản ứng xảy ra
- A.
- Câu 28.
Khi cho aniline tác dụng với nước bromine, hiện tượng quan sát được là:
- A.
Xuất hiện kết tủa trắng
- B.
Dung dịch chuyển màu xanh
- C.
Có khí mùi khai thoát ra
- D.
Không có hiện tượng gì
- A.
- Câu 29.
Phản ứng nào sau đây được dùng để nhận biết alkylamine bậc I?
- A.
Phản ứng với Cu(OH)₂
- B.
Phản ứng với HNO₂ ở nhiệt độ thường giải phóng khí N₂
- C.
Phản ứng với dung dịch NaCl
- D.
Phản ứng với quỳ tím
- A.
- Câu 30.
Công thức tổng quát của amine no, đơn chức, mạch hở là:
- A.
CₙH₂ₙ₊₃N (n ≥ 1)
- B.
CₙH₂ₙ₊₁N (n ≥ 1)
- C.
CₙH₂ₙN (n ≥ 1)
- D.
CₙH₂ₙ₊₂N (n ≥ 1)
- A.
- Câu 31.
Số đồng phân amine bậc I ứng với công thức phân tử C₃H₉N là:
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Câu 32.
Số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C₂H₇N là:
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Câu 33.
Hợp chất C₆H₅CH₂NH₂ có tên gọi là:
- A.
Phenylamine
- B.
Benzylamine
- C.
Aniline
- D.
Methylamine
- A.
- Câu 34.
Amine CH₃CH(CH₃)NH₂ có tên thay thế là:
- A.
Propan-1-amine
- B.
Propan-2-amine
- C.
Methylethylamine
- D.
Isopropylamine
- A.
- Câu 35.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, nên dùng cách nào?
- A.
Rửa bằng nước
- B.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước
- C.
Rửa bằng dung dịch NaOH
- D.
Rửa bằng xăng
- A.
- Câu 36.
Mùi tanh của cá chủ yếu do chất nào sau đây gây ra?
- A.
Methylamine
- B.
Trimethylamine
- C.
Aniline
- D.
Dimethylamine
- A.
- Câu 37.
Để khử mùi tanh của cá, có thể dùng cách nào sau đây?
- A.
Rửa cá bằng nước muối
- B.
Rửa cá bằng giấm ăn
- C.
Rửa cá bằng dung dịch kiềm
- D.
Rửa cá bằng dung dịch xà phòng
- A.
- Câu 38.
Cho 7,5 gam glycine phản ứng với dung dịch NaOH dư, cô cạn thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
- A.
9,7 gam
- B.
8,5 gam
- C.
11,2 gam
- D.
10,5 gam
- A.
- Câu 39.
Cho 0,1 mol alanine tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:
- A.
10,55 gam
- B.
12,55 gam
- C.
9,45 gam
- D.
15,55 gam
- A.
- Câu 40.
Khi trùng ngưng ε-amino acid tạo polymer, loại polymer thu được là:
- A.
Polyester
- B.
Polyamide (tơ capron)
- C.
Polysaccharide
- D.
Polyethylene
- A.
- Câu 41.
Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Ala-Val-Ala là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 42.
Số dipeptide tối đa tạo thành từ hỗn hợp glycine và alanine là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 43.
Số tripeptide tối đa tạo thành từ hỗn hợp glycine và alanine là:
- A.
4
- B.
6
- C.
8
- D.
10
- A.
- Câu 44.
Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?
- A.
Tripeptide Gly-Ala-Val
- B.
Tetrapeptide Ala-Gly-Val-Leu
- C.
Dipeptide Gly-Ala
- D.
Polypeptide
- A.
- Câu 45.
Amine X có phân tử khối 73 và là amine bậc I. Công thức cấu tạo của X là:
- A.
CH₃NH₂
- B.
C₂H₅NH₂
- C.
C₃H₇NH₂
- D.
C₄H₉NH₂
- A.
- Câu 46.
Cho 4,5 gam methylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là:
- A.
6,75 gam
- B.
8,15 gam
- C.
5,55 gam
- D.
11,50 gam
- A.
- Câu 47.
Aniline được điều chế từ benzene qua sơ đồ nào sau đây?
- A.
Benzene → Toluene → Aniline
- B.
Benzene → Nitrobenzene → Aniline (khử bằng Fe/HCl)
- C.
Benzene → Phenol → Aniline
- D.
Benzene → Aniline (phản ứng trực tiếp)
- A.
- Câu 48.
Trong phân tử amino acid, nguyên tử carbon α là nguyên tử carbon:
- A.
Liền kề với nhóm carboxyl (-COOH)
- B.
Ở vị trí cuối cùng của mạch
- C.
Liên kết với nhóm -OH
- D.
Có độ âm điện lớn nhất
- A.
- Câu 49.
Hexamethylenediamine là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp:
- A.
Tơ capron
- B.
Tơ nylon-6,6
- C.
Cao su buna
- D.
Polystyrene
- A.
- Câu 50.
Đặt dung dịch glutamic acid ở pH = 6 vào điện trường. Amino acid này sẽ:
- A.
Di chuyển về cực dương
- B.
Di chuyển về cực âm
- C.
Không di chuyển
- D.
Chuyển về dạng phân tử trung hòa
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .