Đề kiểm tra An toàn ban đầu – Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam (GAS SOUTH) 2020
Exam info
- Subject
- An toàn lao động
- Exam type
- Other
- Questions
- 30
- Duration
- 120 min
- Year
- 2020
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Ttt
Questions (30)
- Q 1.
Chính sách An toàn – Chất lượng – Môi trường – Năng lượng của Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam nhằm đến mục tiêu gì?
- A.
Ngăn ngừa và tiến tới đảm bảo không có các thiệt hại về Con người, Tài sản, Môi trường; đồng thời giảm thiểu các lãng phí về năng lượng, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong các hoạt động sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, phân phối, kinh doanh Khí; cũng như hướng tới sự thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng về một nguồn nhiên liệu sạch, chất lượng và cạnh tranh.
- B.
Kiểm soát các yếu tố nguy hiểm có thể gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thiệt hại tài sản, tổn thất sản xuất, tác động môi trường và các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng năng lượng lãng phí, không hiệu quả.
- C.
Được thấu hiểu thông suốt trong toàn thể Cán bộ Công nhân viên và phổ biến đến các bên có liên quan.
- D.
Tất cả các câu trên
- A.
- Q 2.
Người sử dụng lao động có bao nhiêu nghĩa vụ và quyền hạn về ATVSLĐ?
- A.
5 nghĩa vụ, 3 quyền hạn.
- B.
7 nghĩa vụ, 5 quyền hạn
- C.
7 nghĩa vụ, 3 quyền hạn
- D.
3 nghĩa vụ, 7 quyền hạn
- A.
- Q 3.
Người lao động có bao nhiêu nghĩa vụ và quyền hạn về ATVSLĐ?
- A.
5 nghĩa vụ, 3 quyền hạn.
- B.
3 nghĩa vụ, 5 quyền hạn
- C.
3 nghĩa vụ, 3 quyền hạn
- D.
5 nghĩa vụ, 5 quyền hạn
- A.
- Q 4.
Kỹ thuật an toàn là các biện pháp, phương tiện kỹ thuật nhằm ngăn ngừa các yếu tố nguy hiểm có thể gây chấn thương trong lao động sản xuất. Biện pháp, phương tiện nào sau đây không thuộc về Kỹ thuật an toàn?
- A.
Các thiết bị bảo hiểm như van an toàn, cầu dao, cầu chì...
- B.
Thời gian làm việc và nghỉ ngơi hợp lý
- C.
Hệ thống tín hiệu như màu sắc, âm thanh, biển báo và màu sắc báo hiệu
- D.
Khoảng cách và giới hạn an toàn
- A.
- Q 5.
Vệ sinh lao động là các biện pháp, phương tiện kỹ thuật nhằm ngăn ngừa các yếu tố có hại đến sức khoẻ và phòng chống bệnh nghề nghiệp trong lao động sản xuất. Biện pháp, phương tiện nào sau đây không thuộc về Vệ sinh lao động?
- A.
Các thiết bị che chắn bộ phận truyền động của máy móc thiết bị
- B.
Thiết bị thông gió
- C.
Thiết bị chống ồn, chống rung
- D.
Cải thiện điều kiện làm việc phù hợp tâm sinh lý, tư thế làm việc
- A.
- Q 6.
Trong quá trình làm việc, nếu phát hiện thấy các hiện tượng bất thường có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, người công nhân phải xử lý như thế nào:
- A.
Tiếp tục tiến hành công việc và báo cáo với cấp có thẩm quyền để xin ý kiến giải quyết.
- B.
Dừng ngay công việc để tự tiến hành xử lý các hiện tượng bất thường, giảm thiểu nguy cơ mất an toàn cho bản thân và cho các nhân viên đơn vị công tác.
- C.
Dừng ngay công việc và báo cáo với người phụ trách trực tiếp để xin ý kiến giải quyết.
- D.
Dừng ngay công việc và báo cáo với Lãnh đạo công ty về sự cố mất an toàn để có biện pháp xử lý kịp thời
- A.
- Q 7.
Theo quy định an toàn điện, ai là người được phép thực hiện các công việc: sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị điện?
- A.
Những người được đào tạo, có chuyên môn
- B.
Những người có trình độ kỹ sư trở lên
- C.
Nhân viên vận hành
- D.
Tất cả các câu trên đều đúng
- A.
- Q 8.
Khi xảy ra cháy tại một cơ sở mà lực lượng cảnh sát PCCC chưa tới, theo quy định tại điều 37 của Luật PCCC, khi có mặt những người sau đây ở đám cháy thì ai là người chỉ huy chữa cháy ?
- A.
Người đứng đầu cơ sở bị cháy.
- B.
Đội trưởng đội chữa cháy cơ sở.
- C.
Tổ trưởng tổ sản xuất.
- D.
Tổ trưởng tổ bảo vệ
- A.
- Q 9.
Khi được phân công làm việc trong một không gian hạn hẹp như các ống hở, bình, bồn, tháp, kho, hầm chứa... Phải kiểm tra trong đó chứa gì hoặc đã từng chứa gì để có biện pháp phòng ngừa. Đồng thời không được vào làm việc khi kiểm tra thấy nồng độ các chất có giá trị:
- A.
, khi , khi chay LEL
- B.
, khi , khi chay LEL
- C.
, khi , khi chay LEL
- A.
- Q 10.
Phương án nào dưới đây là phù hợp với quy định làm việc trong không gian hạn hẹp, kín của Công ty?
- A.
Phải sử dụng thiết bị thở, bắt buộc phải có 2 người (một người làm bên trong, một người ở bên ngoài sẵn sàng kéo người ở trong ra nếu có bất trắc)
- B.
Phải sử dụng thiết bị thở, làm việc theo nhóm 2 người, luân phiên thay nhau làm, mỗi người làm việc tối đa 5 phút
- C.
Phải sử dụng thiết bị thở, làm việc theo nhóm 3 người, luân phiên thay nhau làm, mỗi người làm việc tối đa 3 phút
- A.
- Q 11.
Chỉ làm việc trên cao khi trạng thái sức khoẻ tinh thần tỉnh táo, có đầy đủ thang, giàn dào, sàn thao tác, lan can/rào chắn, đủ ánh sáng, thời tiết không có mưa to, giông bão, gió mạnh trên cấp 5.
Ngoài những điều kiện trên, còn phải thực hiện thêm quy định nào dưới đây?
- A.
Lên xuống và di chuyển theo đúng tuyến qui định. Không thực hiện những thao tác nguy hiểm như đi trên mặt tường, dầm, trèo qua lan can, đu bám dây leo để lên xuống. Phải đeo dây an toàn và móc vào vị trí chắc chắn nếu làm việc từ độ cao 2m trở lên.
- B.
Lên xuống và di chuyển theo đúng tuyến qui định. Không thực hiện những thao tác nguy hiểm như đi trên mặt tường, dầm, trèo qua lan can, đu bám dây leo để lên xuống. Phải đeo dây an toàn và móc vào vị trí chắc chắn nếu làm việc từ độ cao 2,5m trở lên.
- C.
Lên xuống và di chuyển theo đúng tuyến qui định. Không thực hiện những thao tác nguy hiểm như đi trên mặt tường, dầm, trèo qua lan can, đu bám dây leo để lên xuống. Phải đeo dây an toàn và móc vào vị trí chắc chắn nếu làm việc từ độ cao 3m trở lên.
- A.
- Q 12.
Đối với dụng cụ cầm tay, sử dụng thế nào là phù hợp với qui định an toàn?
- A.
Ngắt ngọn điện hoặc khí ra khỏi dụng cụ khi không sử dụng.
- B.
Thay đổi hoặc tháo bỏ bớt các phụ tùng để sử dụng một cách thoải mái hoặc tăng công suất của máy.
- C.
Kiểm tra các ống dẫn khí, đầu nối ống, dây điện... sau khi sử dụng.
- A.
- Q 13.
Thao tác chữa cháy nào sau đây là đúng khi dùng bình chữa cháy CO2?
- A.
Rút chốt an toàn Dốc ngược bình lên xuống khoảng 5-7 lần Hướng vòi phun vào chân ngọn lửa Bóp chặt tay cầm, phun CO2 dập lửa.
- B.
Dốc ngược bình lên xuống 5-7 lần Rút chốt an toàn Đứng ngược chiều gió, hướng vòi phun vào chân ngọn lửa Bóp chặt tay cầm, phun CO2 khô dập lửa.
- C.
Rút chốt an toàn Cầm vào vị trí tay nắm Đứng xuôi chiều gió, hướng vòi phun vào chân ngọn lửa Bóp chặt tay cầm để phun CO2 và quét dập lửa.
- D.
Rút chốt an toàn Đứng xuôi chiều gió hướng vòi phun vào chân ngọn lửa Bóp chặt tay cầm để phun CO2 dập lửa
- A.
- Q 14.
Phát hiện đám cháy xăng dầu; sử dụng chất chữa cháy nào dưới đây để dập cháy có hiệu quả nhất?
- A.
Nước ở gần đó để chữa cháy.
- B.
Bình bột MFZ.
- C.
Bình CO2
- A.
- Q 15.
Khi kiểm tra lượng khí trong bình bột MFZ thấy kim đồng hồ chỉ vào vị trí nào dưới đây thì phải mang bình đi nạp lại?
- A.
Vạch màu xanh.
- B.
Vạch màu vàng.
- C.
Vạch màu đỏ.
- A.
- Q 16.
Sự cháy xảy ra khi có đủ 3 yếu tố nào?
- A.
Chất cháy - Nguồn nhiệt - Khí oxy
- B.
Chất cháy - Nguồn nhiệt - Không khí
- C.
Chất cháy - Nguồn nhiệt - Khí LPG
- D.
Cà 3 câu trên đều sai
- A.
- Q 17.
Điều kiện cần thiết cho sự cháy nào là sai?
- A.
Nồng độ hơi chất cháy phải nằm trong khoảng giới hạn nồng độ bắt cháy thấp và bắt cháy cao.
- B.
Nguồn nhiệt phải đủ lớn, thích ứng với từng loại cháy.
- C.
Nồng độ Oxy < 14%.
- D.
Các yếu tố (Chất cháy, Oxy và nguồn nhiệt) phải tiếp xúc với nhau trong cùng một không gian và thời gian nhất định.
- A.
- Q 18.
Dấu hiệu đặc trưng của cháy
- A.
Có phản ứng hóa học, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng
- B.
Có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng
- C.
Câu A và B đều đúng
- D.
Câu A và B đều sai
- A.
- Q 19.
Khi phát hiện thấy cháy, Anh/Chị phải?
- A.
Dùng các biện pháp cần thiết để báo cháy.
- B.
Báo khẩn cấp cho lực lượng PCCC địa phương; Báo cho đội trưởng đội PCCC; Báo cho người phụ trách khu vực
- C.
Dùng phương tiện, dụng cụ chữa cháy có tại chỗ để cứu chữa
- D.
Tất cả các câu trên
- A.
- Q 20.
Kỹ thuật hô hấp Miệng - Miệng: nếu bắt mạch bẹn không còn thì kết hợp ép tim ngoài lồng ngực đúng phương pháp là:
- A.
5 lần ép tim/1 lần thổi ngạt.
- B.
3 lần ép tim/1 lần thổi ngạt.
- C.
2 lần ép tim/1 lần thổi ngạt.
- A.
- Q 21.
Khí dầu mỏ hóa lỏng, tên viết tắt là LPG (Liquefied Petroleum Gas) là hỗn hợp hydrocácbon gồm chủ yếu là
- A.
propan
- B.
butan
- C.
etan
- D.
butan va propan
- A.
- Q 22.
Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường LPG & CNG tồn tại ở trạng thái
- A.
Lỏng
- B.
Hơi
- C.
Lỏng và hơi
- D.
Đông bằng
- A.
- Q 23.
Tỷ trọng của LPG ở điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thường
- A.
Gần bằng tỷ trọng của không khí
- B.
Gần bằng tỷ trọng của nước
- C.
Nặng xấp xỉ gấp 2 lần tỷ trọng của không khí
- D.
Nhẹ hơn xấp xỉ 2 lần so với tỷ trọng của không khí
- A.
- Q 24.
Tỷ trọng của CNG ở điều kiện nhiệt độ 15°C và áp suất bình thường
- A.
Gần bằng tỷ trọng của không khí
- B.
Gần bằng tỷ trọng của nước
- C.
Nặng xấp xỉ gấp 2 lần tỷ trọng của không khí
- D.
Nhẹ hơn xấp xỉ 2 lần so với tỷ trọng của không khí
- A.
- Q 25.
Mục đích của việc thoát hiểm là gì?
- A.
Đảm bảo an toàn cho thiết bị
- B.
Đảm bảo an toàn cho con người
- C.
Đảm bảo an toàn cho môi trường
- D.
Tất cả các câu trên.
- A.
- Q 26.
Trong quá trình thoát hiểm phải:
- A.
Giúp đỡ người già hoặc bị bệnh
- B.
Giúp đỡ phụ nữ mang thai và trẻ em
- C.
Cứu người bị thương
- D.
Tất cả các câu trên
- A.
- Q 27.
Sau khi sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm phải?
- A.
Tới một nơi đủ xa để đảm bảo an toàn
- B.
Tập trung tại Điểm tập kết an toàn
- C.
Cà A và B đều đúng
- D.
Cà A và B đều sai
- A.
- Q 28.
Được phép quay lại nơi làm việc/hội họp/tham quan khi:
- A.
Thấy nơi đó đã đảm bảo an toàn.
- B.
Thấy tình huống khẩn cấp đã được khống chế và kiểm soát
- C.
Người quản lý khu vực thông báo kết thúc tình trạng khẩn cấp và đảm bảo an toàn cho mọi người trở lại làm việc.
- D.
Một trong ba tình huống trên.
- A.
- Q 29.
Kỹ năng thoát hiểm khi có khói phải?
- A.
Không chạy xuôi theo chiều gió
- B.
Cúi thấp người tối đa để thoát ra ngoài theo lối thoát hiểm
- C.
Men theo bờ tường bên phải
- D.
Tất cả các câu trên
- A.
- Q 30.
Kỹ năng thoát hiểm khi có lửa phải:
- A.
Chạy dọc theo đám lửa cháy lan.
- B.
Cởi bỏ bớt các vật dụng dễ cháy trên người.
- C.
Khi bị bén lửa phải chạy nhanh ra ngoài sau đó dập lửa.
- D.
Tất cả các câu trên
- A.
Answers and explanations are in mode.