Đề kiểm tra - Bài 2: Các định luật vật lý giải thích quá trình vận chuyển vật chất trong cơ thể sống

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý - Lý sinh y học
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Đối với 1 mol khí lý tưởng, phương trình trạng thái khí được viết dưới dạng nào sau đây?

    • A.

      pV = nRT

    • B.

      pV = (m/μ)RT²

    • C.

      pV = Nk_B

    • D.

      p/V = RT

  2. Q 2.

    Theo thuyết động học phân tử, áp suất khí được xác định bởi công thức nào?

    • A.

      p = (1/3) n E_đ

    • B.

      p = (2/3) n E_đ

    • C.

      p = n E_đ

    • D.

      p = (3/2) n E_đ

  3. Q 3.

    Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử khí phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A.

      Khối lượng phân tử

    • B.

      Áp suất khí

    • C.

      Nhiệt độ tuyệt đối T

    • D.

      Thể tích bình chứa

  4. Q 4.

    Theo định luật Dalton, áp suất tổng của hỗn hợp khí lý tưởng bằng:

    • A.

      Tích các áp suất riêng phần của từng khí

    • B.

      Tổng các áp suất riêng phần của từng khí thành phần

    • C.

      Hiệu giữa áp suất riêng phần lớn nhất và nhỏ nhất

    • D.

      Trung bình cộng các áp suất riêng phần

  5. Q 5.

    Mật độ phân tử khí được xác định bởi công thức nào?

    • A.

      n = kT/p

    • B.

      n = p · k · T

    • C.

      n = p/(kT)

    • D.

      n = p·T/k

  6. Q 6.

    Sức căng mặt ngoài của chất lỏng là do nguyên nhân nào?

    • A.

      Lực hút giữa các phân tử ở lớp bề mặt chỉ hướng ra ngoài

    • B.

      Các phân tử ở lớp bề mặt chịu lực hút không cân bằng, hướng vào trong lòng chất lỏng

    • C.

      Do trọng lực tác dụng lên chất lỏng

    • D.

      Do nhiệt độ chất lỏng quá thấp

  7. Q 7.

    Một chất lỏng làm ướt thành bình khi nào?

    • A.

      Khi lực hút giữa phân tử chất lỏng–chất lỏng lớn hơn lực hút giữa chất lỏng–chất rắn (F₁ > F₂)

    • B.

      Khi lực hút giữa phân tử chất lỏng–chất rắn lớn hơn lực hút giữa chất lỏng–chất lỏng (F₂ > F₁)

    • C.

      Khi F₁ = F₂

    • D.

      Khi nhiệt độ bằng 0°C

  8. Q 8.

    Áp suất phụ Laplace của một mặt cầu thoáng có bán kính R được tính bằng công thức nào?

    • A.

      Δp = σ/R

    • B.

      Δp = 2σ/R

    • C.

      Δp = 2σ·R

    • D.

      Δp = σ·R²

  9. Q 9.

    Độ dâng/tụt của cột chất lỏng trong ống mao dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Tỉ lệ thuận với bán kính ống r

    • B.

      Tỉ lệ nghịch với bán kính ống r

    • C.

      Tỉ lệ thuận với khối lượng riêng ρ

    • D.

      Không phụ thuộc vào sức căng mặt ngoài σ

  10. Q 10.

    Hiện tượng khuếch tán xảy ra theo chiều nào?

    • A.

      Từ nơi nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao

    • B.

      Cùng chiều građiên nồng độ gradC (từ nồng độ cao → thấp)

    • C.

      Ngược chiều građiên nồng độ

    • D.

      Không theo chiều xác định

  11. Q 11.

    Theo định luật Fick, số phân tử khuếch tán qua diện tích S trong thời gian dt được xác định bởi:

    • A.

      dn = -D · S · gradC · dt

    • B.

      dn = D · S · gradC · dt

    • C.

      dn = D · S² · gradC · dt

    • D.

      dn = -D · gradC / (S · dt)

  12. Q 12.

    Theo công thức Einstein, hệ số khuếch tán D tỉ lệ như thế nào với nhiệt độ T?

    • A.

      Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ T

    • B.

      Tỉ lệ thuận với nhiệt độ T

    • C.

      Không phụ thuộc vào T

    • D.

      Tỉ lệ với bình phương của T

  13. Q 13.

    Phương trình Van't Hoff về áp suất thẩm thấu P được viết là:

    • A.

      P = C · R · T

    • B.

      P = C/(R · T)

    • C.

      P = R · T/C

    • D.

      P = C² · R · T

  14. Q 14.

    Dung dịch NaCl 0,9% được gọi là đẳng trương đối với máu người. Điều này có nghĩa là:

    • A.

      Áp suất thẩm thấu của dung dịch lớn hơn áp suất thẩm thấu máu

    • B.

      Áp suất thẩm thấu của dung dịch nhỏ hơn áp suất thẩm thấu máu

    • C.

      Áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng áp suất thẩm thấu máu (P_A = P_B ≈ 7,7 at)

    • D.

      Dung dịch chứa đúng 0,9 g NaCl trong mọi thể tích

  15. Q 15.

    Sự khác biệt cơ bản giữa lọc (filtration) và siêu lọc (ultrafiltration) là gì?

    • A.

      Lọc ngăn các đại phân tử, siêu lọc cho cả đại phân tử đi qua

    • B.

      Lọc cho cả dung môi và chất tan nhỏ đi qua; siêu lọc ngăn đại phân tử (protein) theo cân bằng Gibbs-Donnan

    • C.

      Lọc cần ATP trực tiếp, siêu lọc không cần ATP

    • D.

      Siêu lọc xảy ra ở phổi, còn lọc xảy ra ở thận

  16. Q 16.

    Công thức Poiseuille cho lưu lượng chất lỏng qua ống trụ hẹp là:

    • A.

      Q = πR⁴ Δp / (8ηL)

    • B.

      Q = πR² Δp / (8ηL)

    • C.

      Q = πR⁴ · η · L / (8 Δp)

    • D.

      Q = πR⁴ / (8ηL)

  17. Q 17.

    Theo phương trình liên tục (bảo toàn thể tích) đối với chất lỏng không nén:

    • A.

      S₁ v₁ + S₂ v₂ = const

    • B.

      S₁ v₁ = S₂ v₂

    • C.

      S₁/v₁ = S₂/v₂

    • D.

      v₁/S₁ = v₂/S₂

  18. Q 18.

    Theo phương trình Bernoulli đối với ống nằm ngang, khi vận tốc dòng chảy tăng thì:

    • A.

      Áp suất tĩnh tăng

    • B.

      Áp suất tĩnh giảm

    • C.

      Áp suất tĩnh không đổi

    • D.

      Áp suất tĩnh bằng áp suất động

  19. Q 19.

    Sức cản mạch máu tập trung chủ yếu ở đâu?

    • A.

      Động mạch chủ

    • B.

      Tĩnh mạch chủ

    • C.

      Tiểu động mạch và mao mạch

    • D.

      Tim

  20. Q 20.

    Khoảng 2–10% CO₂ được vận chuyển trong máu dưới dạng nào?

    • A.

      Hòa tan vật lý trong huyết tương

    • B.

      Kết hợp trực tiếp với Hemoglobin tạo Cacbohemoglobin (HbCO₂)

    • C.

      Kết hợp với oxy tạo HbO₂

    • D.

      Chuyển thành O₂

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý - Lý sinh y học exams