Giáo dục hướng nghiệp - Tin học/ Công nghệ (THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa) High school

Đề kiểm tra Bài 3: Thị trường lao động kĩ thuật công nghệ tại Việt Nam

60 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giáo dục hướng nghiệp - Tin học/ Công nghệ (THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa)
Kỳ thi
High school
Số câu
60 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (60 câu)

  1. Câu 1.

    Thị trường lao động được hiểu là gì?

    • A.

      Nơi chỉ diễn ra các hoạt động mua bán hàng hóa vật chất.

    • B.

      Thị trường trao đổi hàng hóa sức lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động trên cơ sở thoả thuận.

    • C.

      Nơi Nhà nước phân phối việc làm cho người lao động.

    • D.

      Nơi chỉ giao dịch các dịch vụ tài chính, ngân hàng.

  2. Câu 2.

    Trong thị trường lao động, bên bán là ai?

    • A.

      Người sử dụng lao động

    • B.

      Người lao động

    • C.

      Nhà nước

    • D.

      Các tổ chức quốc tế

  3. Câu 3.

    Hàng hóa sức lao động được hiểu là gì?

    • A.

      Toàn bộ sản phẩm do người lao động tạo ra trong quá trình làm việc.

    • B.

      Toàn bộ thể lực và trí lực của con người được vận dụng trong quá trình lao động.

    • C.

      Các công cụ, máy móc mà người lao động sử dụng.

    • D.

      Tiền lương mà người lao động nhận được.

  4. Câu 4.

    Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt của hàng hóa sức lao động so với hàng hóa công nghiệp thông thường?

    • A.

      Hàng hóa công nghiệp thường được chuẩn hoá cao, đảm bảo tính đồng nhất về mẫu mã và chất lượng.

    • B.

      Hàng hóa sức lao động gắn chặt với người có sức lao động, khác nhau về tuổi tác, giới tính, trình độ.

    • C.

      Hàng hóa sức lao động luôn có giá thấp hơn hàng hóa công nghiệp.

    • D.

      Hàng hóa sức lao động có thể dự trữ vô thời hạn.

  5. Câu 5.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG được nêu trong bài là yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động?

    • A.

      Sự phát triển của khoa học, công nghệ

    • B.

      Sự chuyển dịch cơ cấu

    • C.

      Chính sách thương mại quốc tế và tỉ giá hối đoái

    • D.

      Nguồn cung lao động

  6. Câu 6.

    Theo Hình 3.1 (Quý 1 năm 2023), nhóm ngành nào có nhu cầu tuyển dụng cao nhất?

    • A.

      Công nghiệp chế biến, chế tạo

    • B.

      Thông tin và truyền thông

    • C.

      Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

    • D.

      Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

  7. Câu 7.

    Bài học nêu bao nhiêu yếu tố chính ảnh hưởng đến thị trường lao động?

    • A.

      2 yếu tố

    • B.

      3 yếu tố

    • C.

      4 yếu tố

    • D.

      5 yếu tố

  8. Câu 8.

    Sự phát triển của khoa học, công nghệ ảnh hưởng đến thị trường lao động theo hướng nào?

    • A.

      Làm giảm hoàn toàn nhu cầu tuyển dụng lao động.

    • B.

      Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nhiều công việc thay đổi theo hướng giảm bớt cầu lao động và yêu cầu cao hơn về năng lực.

    • C.

      Không tác động đến yêu cầu chuyên môn của người lao động.

    • D.

      Chỉ tác động đến khu vực nông nghiệp.

  9. Câu 9.

    Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước đóng vai trò gì đối với thị trường lao động?

    • A.

      Không có vai trò gì

    • B.

      Thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp

    • C.

      Trực tiếp quản lý toàn bộ hoạt động tuyển dụng

    • D.

      Chỉ đóng vai trò thu thuế

  10. Câu 10.

    Theo Hình 3.2 (Quý 1 năm 2022), nhóm ngành nào chiếm tỉ lệ tuyển dụng cao nhất?

    • A.

      Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

    • B.

      Thông tin và truyền thông

    • C.

      Công nghiệp chế biến, chế tạo

    • D.

      Bán buôn và bán lẻ

  11. Câu 11.

    Theo số liệu bài học, tỉ lệ người đi tìm việc có trình độ đại học chiếm bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      50,0%

    • B.

      61,2%

    • C.

      19,6%

    • D.

      73,4%

  12. Câu 12.

    Theo bài, để tìm kiếm thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần thực hiện theo mấy bước?

    • A.

      3 bước

    • B.

      4 bước

    • C.

      5 bước

    • D.

      6 bước

  13. Câu 13.

    Bước đầu tiên trong quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động là gì?

    • A.

      Xác định nguồn thông tin

    • B.

      Tiến hành tìm kiếm

    • C.

      Xác định mục tiêu tìm kiếm

    • D.

      Xác định công cụ tìm kiếm

  14. Câu 14.

    Theo Bảng 3.1, tỉ lệ lao động khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản năm 2021 là bao nhiêu?

    • A.

      40,2%

    • B.

      33,1%

    • C.

      29,1%

    • D.

      37,8%

  15. Câu 15.

    Theo Bảng 3.1, năm 2021 tỉ lệ lực lượng lao động ở thành thị chiếm bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      32,2%

    • B.

      33,1%

    • C.

      36,7%

    • D.

      63,3%

  16. Câu 16.

    Vấn đề cơ bản nào của thị trường lao động Việt Nam hiện nay được nêu trong bài?

    • A.

      Chất lượng lao động rất cao, ngang bằng các nước phát triển

    • B.

      Phân bổ nguồn lao động đồng đều giữa các vùng

    • C.

      Chất lượng lao động còn thấp, phân bổ nguồn lao động không đồng đều

    • D.

      Cung lao động luôn nhỏ hơn cầu lao động

  17. Câu 17.

    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực nông nghiệp sang công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tác động đến cơ cấu lao động như thế nào?

    • A.

      Tăng nhu cầu lao động và số lao động trong nông, lâm nghiệp.

    • B.

      Giảm nhu cầu lao động và số lao động trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.

    • C.

      Không ảnh hưởng đến cơ cấu lao động giữa các ngành.

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến khu vực thành thị.

  18. Câu 18.

    Cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay được chia theo ngành gồm những khu vực nào?

    • A.

      Nông – lâm – thuỷ sản; Công nghiệp và xây dựng; Dịch vụ

    • B.

      Sản xuất; Tiêu dùng; Xuất khẩu

    • C.

      Đầu tư; Tài chính; Ngân hàng

    • D.

      Nông nghiệp; Công nghiệp; Thương mại

  19. Câu 19.

    Vai trò của thị trường lao động đối với các cơ sở đào tạo là gì?

    • A.

      Không có vai trò gì với cơ sở đào tạo

    • B.

      Giúp định hướng và phát triển chương trình đào tạo đáp ứng yêu cầu của xã hội

    • C.

      Chỉ cung cấp thông tin về mức lương

    • D.

      Chỉ phục vụ cho việc tuyển sinh

  20. Câu 20.

    Người sử dụng lao động được lợi ích gì từ thị trường lao động?

    • A.

      Được Nhà nước cấp kinh phí đào tạo

    • B.

      Tuyển được người lao động phù hợp với nhu cầu của mình

    • C.

      Được miễn thuế khi tuyển dụng

    • D.

      Được tự động cấp giấy phép lao động

  21. Câu 21.

    Theo Hình 3.2 (Quý 1/2022), mức lương 5 – 10 triệu đồng/tháng chiếm bao nhiêu phần trăm nhu cầu tuyển dụng?

    • A.

      50,0%

    • B.

      19,6%

    • C.

      67,7%

    • D.

      73,4%

  22. Câu 22.

    Đâu là địa chỉ website chính thức công bố Bản tin Thị trường lao động Việt Nam được nêu trong bài?

  23. Câu 23.

    Theo Bảng 3.1, năm 2021 tỉ lệ lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật đại học trở lên là bao nhiêu?

    • A.

      9,6%

    • B.

      10,6%

    • C.

      11,1%

    • D.

      11,7%

  24. Câu 24.

    Xu hướng tuyển dụng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là gì?

    • A.

      Tuyển lao động phổ thông, chưa qua đào tạo để tiết kiệm chi phí

    • B.

      Tuyển người lao động được đào tạo, có kinh nghiệm

    • C.

      Chỉ tuyển lao động trên 40 tuổi

    • D.

      Chỉ tuyển lao động nước ngoài

  25. Câu 25.

    Khái niệm 'cơ cấu kinh tế' trong bài được hiểu như thế nào?

    • A.

      Tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành

    • B.

      Danh sách các doanh nghiệp đang hoạt động tại Việt Nam

    • C.

      Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của một quốc gia

    • D.

      Số lượng lao động đang làm việc trong một quốc gia

  26. Câu 26.

    Bài học nhận xét thế nào về mối quan hệ giữa cung và cầu lao động ở Việt Nam hiện nay?

    • A.

      Thị trường lao động phát triển ổn định, cung - cầu cân đối

    • B.

      Tồn tại sự mất cân đối cung - cầu, số lượng cung lao động lớn hơn cầu lao động

    • C.

      Cung lao động luôn bằng cầu lao động

    • D.

      Cầu lao động luôn lớn hơn cung lao động

  27. Câu 27.

    Theo dữ liệu bài, tỉ lệ người đi tìm việc ở độ tuổi 20 – 29 chiếm bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      30,3%

    • B.

      44,7%

    • C.

      63,2%

    • D.

      66,4%

  28. Câu 28.

    Theo kết luận của bài, thị trường lao động cung cấp những thông tin nào cho người lao động?

    • A.

      Chỉ thông tin về mức lương của từng ngành

    • B.

      Thông tin về nhu cầu tuyển dụng, nghề tiềm năng và kĩ năng thiết yếu cho mỗi nghề

    • C.

      Chỉ thông tin về các công ty tuyển dụng

    • D.

      Chỉ thông tin về chính sách của Nhà nước

  29. Câu 29.

    Nguồn cung lao động theo bài bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Số lượng lao động, thời gian tham gia, chất lượng và cơ cấu nguồn lực con người

    • B.

      Chỉ số lượng lao động trong nước

    • C.

      Chỉ chất lượng lao động có chuyên môn

    • D.

      Chỉ thời gian tham gia thị trường lao động

  30. Câu 30.

    Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế là gì?

    • A.

      Sự chuyển dịch các ngành kinh tế giữa các vùng lãnh thổ

    • B.

      Sự chuyển dịch tỉ trọng của các thành phần kinh tế

    • C.

      Sự thay đổi vị trí của các ngành kinh tế

    • D.

      Sự di chuyển của lao động giữa các ngành

  31. Câu 31.

    Thị trường lao động là nơi trao đổi hàng hóa sức lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động trên cơ sở thoả thuận về tiền lương và điều kiện làm việc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Câu 32.

    Trong thị trường lao động, người sử dụng lao động là bên bán hàng hóa sức lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Câu 33.

    Hàng hóa sức lao động là toàn bộ thể lực và trí lực của con người được vận dụng trong quá trình lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Câu 34.

    Hàng hóa sức lao động có tính đồng nhất cao tương tự như hàng hóa công nghiệp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Câu 35.

    Mỗi người lao động có sự khác biệt về trình độ chuyên môn, kĩ thuật và kinh nghiệm làm việc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Câu 36.

    Bài học nêu 3 yếu tố chính ảnh hưởng đến thị trường lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Câu 37.

    Sự phát triển của khoa học, công nghệ là một trong những yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Câu 38.

    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế không có ảnh hưởng nào đến thị trường lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Câu 39.

    Chính sách phát triển nguồn nhân lực của Nhà nước có thể nâng cao chất lượng cung lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Câu 40.

    Theo Bảng 3.1, năm 2021 tỉ lệ lực lượng lao động ở thành thị là 36,7%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Câu 41.

    Theo Bảng 3.1, năm 2017 tỉ lệ lực lượng lao động ở nông thôn là 32,2%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Câu 42.

    Tỉ lệ lao động khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm từ 40,2% (2017) xuống 29,1% (2021).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Câu 43.

    Tỉ lệ lao động khu vực công nghiệp và xây dựng tăng từ 25,8% (2017) lên 33,1% (2021).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Câu 44.

    Tỉ lệ người đi tìm việc có trình độ đại học chiếm 50,0%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Câu 45.

    Thị trường lao động Việt Nam hiện nay có xu hướng cung lao động lớn hơn cầu lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Câu 46.

    Xu hướng tuyển dụng hiện nay ở Việt Nam là ưu tiên tuyển lao động chưa qua đào tạo.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Câu 47.

    Để tìm kiếm thông tin về thị trường lao động, bài hướng dẫn thực hiện 4 bước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Câu 48.

    Bước đầu tiên trong quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động là xác định công cụ tìm kiếm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Câu 49.

    Bản tin Thị trường lao động Việt Nam được công bố trên website của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  50. Câu 50.

    Theo Hình 3.1, nhóm ngành Thông tin và truyền thông chiếm 15,11% nhu cầu tuyển dụng Quý 1 năm 2023.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  51. Câu 51.

    Theo Hình 3.2, Công nghệ thông tin là một trong các nhóm nghề có nhu cầu tuyển dụng nhiều nhất Quý 1 năm 2022.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  52. Câu 52.

    Theo Hình 3.2, mức lương 5 – 10 triệu đồng/tháng chiếm 67,7% nhu cầu tuyển dụng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  53. Câu 53.

    Theo Bảng 3.1, tỉ lệ lao động có trình độ đại học trở lên năm 2021 là 9,7%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  54. Câu 54.

    Theo phần 'Kết nối nghề nghiệp', ngành khoa học dữ liệu thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  55. Câu 55.

    Nhờ thông tin từ thị trường lao động, người lao động có căn cứ chọn nghề phù hợp với sở thích và năng lực bản thân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  56. Câu 56.

    Thị trường lao động chỉ cung cấp thông tin về mức lương cho người lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  57. Câu 57.

    Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là sự chuyển dịch các ngành kinh tế giữa các vùng trên phạm vi lãnh thổ một quốc gia.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  58. Câu 58.

    Trong thị trường lao động, người lao động là bên mua hàng hóa sức lao động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  59. Câu 59.

    Theo Bảng 3.1, năm 2021 tỉ lệ lao động không có trình độ chuyên môn kĩ thuật là 73,9%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  60. Câu 60.

    Theo Bảng 3.1, tỉ lệ lao động khu vực dịch vụ năm 2021 là 37,8%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .