Đề kiểm tra Bệnh Nội — Bệnh Nội 2025 — Thi thử miễn phí
Đề kiểm tra Bệnh Nội
Thông tin đề
- Môn
- Bệnh Nội
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Năm
- 2025
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- nttu
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Khi bị tổn thương thần kinh quặt ngược NB sẽ bị
- A.
Ho ra máu
- B.
Ho đàm lắng thành 4 lớp
- C.
Ho khan
- D.
Ho lưỡng thanh
- A.
- Câu 2.
Bị bệnh bạch hầu NB sẽ khó thở
- A.
Thì hít vào.
- B.
Hai thì
- C.
Dạng Kussmaul.
- D.
Dạng Cheyne Stock
- A.
- Câu 3.
Bị nhiễm khuẩn NB sẽ có triệu chứng
- A.
Ho
- B.
Khó thở
- C.
Sốt
- D.
Đau ngực
- A.
- Câu 4.
Viêm phổi không gây tổn thương ở
- A.
Phế nang,
- B.
Tổ chức liên kết kẽ
- C.
Yết hầu
- D.
Tiểu phế quản tận.
- A.
- Câu 5.
Đàm của NB hen phế quản có đặc điểm sau
- A.
Màu rỉ sắt
- B.
Mủ hôi thối
- C.
Có bọt hồng
- D.
Lợn cợn hạt như ngọc trai
- A.
- Câu 6.
Viêm phế quản cấp thường diễn ra qua giai đoạn
- A.
Viêm ướt và viêm khô
- B.
Viêm long và viêm xuất tiết
- C.
Viêm khô và viêm ướt
- D.
Viêm khí quản
- A.
- Câu 7.
Xét nghiệm máu của NB viêm phổi thời toàn phát tế bào bạch cầu .... tăng
- A.
Ái toan
- B.
Lympho
- C.
Đa nhân
- D.
Đơn nhân
- A.
- Câu 8.
Đối tượng thường bị viêm phế quản mạn
- A.
Nam > 50 tuổi
- B.
Tất cả mọi người đều có thể bị.
- C.
Trẻ em.
- D.
Người trung niên.
- A.
- Câu 9.
NB viêm phế quản cấp bị khó thở ở giai đoạn
- A.
Viêm khô
- B.
Hai giai đoạn
- C.
Viêm ướt
- D.
NB không khó thở
- A.
- Câu 10.
NB hẹp van hai lá có thể
- A.
Ho ra máu
- B.
Ho lưỡng thanh
- C.
Ho khan
- D.
Ho từng cơn, tắc tiếng
- A.
- Câu 11.
Hen di truyền liên quan đến
- A.
Nhóm máu O.
- B.
Kháng nguyên hòa hợp tổ chức HLA
- C.
Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào
- D.
Nhiễm sắc thể.
- A.
- Câu 12.
Cơ chế gây hen phế quản là viêm phế quản, co thắt cơ phế quản và ...
- A.
Tăng phản ứng phế quản
- B.
Ho đàm ngọc
- C.
Khó thỏ
- D.
Liên quan dị nguyên đặc hiệu
- A.
- Câu 13.
NB hen phế phải quản nhập viện cấp cứu khi
- A.
Tâm phế mạn
- B.
Tràn dịch màng phổi
- C.
Có cơn hen nặng.
- D.
Giãn phế nang
- A.
- Câu 14.
Người bệnh viêm phổi không nên hút thuốc lá vì
- A.
Giảm khả năng đại thực bào ở khí quản, phế quản, phế nang.
- B.
Khói thuốc lá kích thích tế bào nhầy của phế quản tăng tiết, hủy hoạt động của tế bào lông chuyển.
- C.
Giảm khả năng làm sạch đường thở do hủy hoạt động của tế bào lông chuyển ở phế quản.
- D.
Tăng nguy cơ mắc các bệnh về tiêu hóa, bệnh hệ thống, tạo keo.
- A.
- Câu 15.
Đàm lắng thành 4 lớp khi cho vào ống nghiệm là đàm của NB
- A.
Viêm phổi
- B.
Giãn phế quản
- C.
Viêm phế quản cấp
- D.
Phù phổi cấp
- A.
- Câu 16.
Ho ra máu thường nhầm với
- A.
Nôn ra máu
- B.
Chảy máu cam
- C.
Chảy máu niêm mạc miệng
- D.
Chảy máu mũi
- A.
- Câu 17.
Để phân biệt ho ra máu và nôn ra máu kỹ thuật ..... được thực hiện
- A.
Đặt nội khí quản
- B.
Đặt sonde dạ dày
- C.
Hút đàm qua mũi, miệng
- D.
Hút máu đàm qua mở khí quản
- A.
- Câu 18.
Liều lượng oxy cho NB giãn phế nang thường là
- A.
Cao 6-10 lít/ phút
- B.
4- 6 lít/ phút
- C.
3- 4 lít/ phút
- D.
Liều thấp và thường thở ngắt quảng.
- A.
- Câu 19.
Nghe phổi NB viêm phế quản giai đoạn viêm khô có thể có
- A.
Hội chứng ba giảm.
- B.
Hội chứng đông đặc
- C.
Ran rít, ran ngáy.
- D.
Rung thanh giảm.
- A.
- Câu 20.
Ngón tay dùi trống, móng tay khum có thể gặp ở NB
- A.
Viêm phổi
- B.
Bệnh tim phổi mạn.
- C.
Viêm phế quản cấp.
- D.
Tràn dịch màng phổi.
- A.
- Câu 21.
Khi bị bội nhiễm NB viêm phế quản mạn có thể tử vong do
- A.
Suy hô hấp
- B.
Nhiễm trùng
- C.
Ho ra máu nặng.
- D.
Giãn phế quản
- A.
- Câu 22.
Được chẩn đoán viêm phế quản mạn NB phải ho khạc nhiều đợt trong thời gian
- A.
3 tháng
- B.
1 năm
- C.
18 tháng
- D.
2 năm
- A.
- Câu 23.
NB tràn khí màng phổi bị
- A.
Đau ngực như dao đâm
- B.
Đau thắt ngực.
- C.
Đau xóc ngực.
- D.
Đau ran sau lưng
- A.
- Câu 24.
Bệnh viêm phổi thường xảy ra vào mùa
- A.
Xuân - Hè.
- B.
Đông - Xuân.
- C.
Thu - Đông.
- D.
Hè – Thu
- A.
- Câu 25.
Bị chèn ép tĩnh mạch chủ trên NB sẽ có
- A.
Tuần hoàn bàng hệ trên lồng ngực
- B.
Phù áo khoác
- C.
Giãn tĩnh mạch
- D.
Phù toàn thân
- A.
- Câu 26.
Hiện nay trong điều trị hen phế quản thuốc thường được dùng là
- A.
Ngừa cơn và cắt cơn
- B.
Chống viêm phế quản
- C.
Giãn phế quản
- D.
Chống co thắt cơ phế quản
- A.
- Câu 27.
Chẩn đoán điều dưỡng có thể có ở NB viêm phổi
- A.
Đau ngực do kích thích màng phổi
- B.
Khó thơ do đau ngực.
- C.
Ho đàm màu rỉ sắt do chảy máu phế quản.
- D.
Tăng thân nhiệt do nhiễm trùng
- A.
- Câu 28.
Nguyên nhân chính gây giãn phế nang là
- A.
Thuốc lá
- B.
Chất hóa học
- C.
Người già phổi bị xơ hóa
- D.
Thiếu alpha anti trypsin
- A.
- Câu 29.
Viêm phổi bệnh viện được xác định khi NB có dấu hiệu viêm phổi
- A.
Tại nhà
- B.
48 giờ sau khi nhập viện
- C.
Trong thời gian nằm viện
- D.
Sau khi xuất viện
- A.
- Câu 30.
NB viêm phổi nên tái chủng vacxin cúm hằng năm do
- A.
Kháng thể chỉ tồn tại 1 năm
- B.
Giá thành vacxin rẽ
- C.
Đột biến kháng nguyên
- D.
Siêu vi cúm là tác nhân gây viêm phổi nhiều nhất
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .