Kinh tế - xã hội High school

Đề kiểm tra: Cạnh tranh, cung – cầu, lạm phát, thất nghiệp và thị trường lao động

40 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế - xã hội
Exam type
High school
Questions
40
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Sự bất đồng giữa các chủ thể về quan điểm đối với một vấn đề.

    • B.

      Quá trình các chủ thể tìm kiếm cơ hội, lợi ích và vị trí nhất định trong hoạt động kinh tế.

    • C.

      Cơ chế Nhà nước trực tiếp phân bổ toàn bộ nguồn lực cho các doanh nghiệp.

    • D.

      Quy trình các chủ thể thống nhất một mức giá duy nhất cho mọi hàng hóa.

  2. Q 2.

    Nguyên nhân nền tảng làm phát sinh cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là gì?

    • A.

      Sự độc quyền của Nhà nước đối với một số ngành sản xuất.

    • B.

      Mọi chủ thể đều sở hữu vốn, công nghệ và năng lực hoàn toàn giống nhau.

    • C.

      Tính khan hiếm của tài nguyên và sự khác biệt về vốn, kỹ thu, năng lực của các chủ thể.

    • D.

      Nhu cầu xã hội đối với mọi loại sản phẩm luôn giảm liên tục.

  3. Q 3.

    Vai trò quan trọng nhất của cạnh tranh trong nền kinh tế là gì?

    • A.

      Thúc đẩy chủ thể kinh tế nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và đổi mới phương thức hoạt động.

    • B.

      Bảo đảm mọi doanh nghiệp đều có cùng mức lợi nhuận và thị phần.

    • C.

      Làm giảm nhu cầu và làm cho mọi hàng hóa có chất lượng như nhau.

    • D.

      Thay thế hoàn toàn vai trò điều tiết của Nhà nước và bảo đảm công bằng tuyệt đối.

  4. Q 4.

    Biểu hiện nào sau đây thuộc về cạnh tranh không lành mạnh?

    • A.

      Doanh nghiệp liên tục cải thiện chất lượng sản phẩm.

    • B.

      Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hậu mãi và bảo hành tốt.

    • C.

      Doanh nghiệp giảm giá hợp lý trong điều kiện cạnh tranh.

    • D.

      Bán hàng giả, hàng kém chất lượng và quảng cáo gian dối nhằm thu lợi nhuận.

  5. Q 5.

    Trong cạnh tranh lành mạnh, doanh nghiệp nên thực hiện cách nào?

    • A.

      Thỏa thuận với các đối thủ để chia khu vực và cố định giá.

    • B.

      Chấp hành pháp luật, nâng cao chất lượng và cung cấp giá hợp lý.

    • C.

      Dùng quảng cáo gian dối để thu hút người tiêu dùng.

    • D.

      Hạ giá xuống mức không thể chịu nổi để loại bỏ đối thủ.

  6. Q 6.

    Cạnh tranh có thể thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ và nâng cao năng suất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  7. Q 7.

    Các doanh nghiệp cùng thỏa thuận giá và chia khu vực thị trường là hình thức cạnh tranh lành mạnh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  8. Q 8.

    Khái niệm cung trong kinh tế thị trường được diễn đạt đúng là gì?

    • A.

      Số lượng hàng hóa thực tế đã được bán ra trong một khoảng thời gian.

    • B.

      Số lượng hàng hóa người bán muốn bán, kể cả khi không có khả năng cung ứng.

    • C.

      Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng cung ứng tại một mức giá xác định.

    • D.

      Tổng nhu cầu của xã hội đối với một loại hàng hóa trong mọi thời điểm.

  9. Q 9.

    Khái niệm cầu được sử dụng đúng là gì?

    • A.

      Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người mua sẵn sàng và có khả năng mua tại một mức giá xác định.

    • B.

      Lượng hàng hóa người tiêu dùng chỉ mong muốn mua, không cần có khả năng chi trả.

    • C.

      Số lượng hàng hóa đã được mua bất kể mức giá và khả năng chi trả.

    • D.

      Lượng hàng hóa mà người bán sẵn sàng đưa ra thị trường.

  10. Q 10.

    Khi giá nguyên liệu đầu vào tăng và các yếu tố khác không đổi, cung sản phẩm của doanh nghiệp thường tăng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  11. Q 11.

    Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng và các yếu tố khác không đổi, cầu thường tăng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  12. Q 12.

    Theo nguyên tắc cầu, khi các yếu tố khác không đổi, quan hệ giữa giá và lượng cầu được diễn đạt đúng là gì?

    • A.

      Giá tăng thì lượng cầu tăng; giá giảm thì lượng cầu giảm.

    • B.

      Mọi thay đổi của giá đều không làm thay đổi lượng cầu.

    • C.

      Giá tăng khiến lượng cung tăng và không ảnh hưởng đến cầu.

    • D.

      Giá tăng thì lượng cầu giảm; giá giảm thì lượng cầu tăng.

  13. Q 13.

    Theo nguyên tắc cung, khi các yếu tố khác không đổi, quan hệ giữa giá và lượng cung là gì?

    • A.

      Giá tăng thì lượng cung giảm; giá giảm thì lượng cung tăng.

    • B.

      Giá tăng thì lượng cung tăng; giá giảm thì lượng cung giảm.

    • C.

      Lượng cung không chịu ảnh hưởng của giá.

    • D.

      Giá tăng thì lượng cầu tăng và lượng cung không đổi.

  14. Q 14.

    Khi giá một loại hàng hóa tăng, người tiêu dùng thường tăng lượng cầu đối với hàng hóa đó, nếu các yếu tố khác không đổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    Điểm cân bằng cung – cầu được xác định là gì?

    • A.

      Mọi mức giá đều có lượng cung lớn hơn lượng cầu.

    • B.

      Mọi mức giá đều có lượng cầu lớn hơn lượng cung.

    • C.

      Mức giá tại đó lượng cung bằng lượng cầu và không xuất hiện áp lực làm thị trường thay đổi.

    • D.

      Mọi điểm trên đường cung đều được xem là điểm cân bằng.

  16. Q 16.

    Nếu cầu đối với một sản phẩm tăng trong khi các yếu tố khác không đổi, giá và lượng giao dịch cân bằng sẽ thay đổi thế nào?

    • A.

      Giá cân bằng tăng và lượng giao dịch tăng.

    • B.

      Giá cân bằng tăng nhưng lượng giao dịch giảm.

    • C.

      Giá cân bằng giảm và lượng giao dịch giảm.

    • D.

      Giá và lượng giao dịch cân bằng đều không đổi.

  17. Q 17.

    Giá các yếu tố đầu vào tăng trong khi cầu và các yếu tố khác không đổi sẽ dẫn đến kết quả nào?

    • A.

      Cung tăng, giá cân bằng giảm và lượng giao dịch tăng.

    • B.

      Cung giảm, giá cân bằng giảm và lượng giao dịch tăng.

    • C.

      Cung và giá cân bằng đều không thay đổi.

    • D.

      Cung giảm, giá cân bằng tăng và lượng giao dịch giảm.

  18. Q 18.

    Khi tại một mức giá, lượng cung lớn hơn lượng cầu, áp lực cạnh tranh thường khiến giá phải giảm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Một doanh nghiệp đang có lượng hàng tồn kho lớn hơn lượng khách hàng có nhu cầu mua. Doanh nghiệp nên ưu tiên biện pháp nào?

    • A.

      Tiếp tục tăng sản lượng để làm tồn kho tăng nhanh hơn.

    • B.

      Giảm giá có chọn lọc, thúc đẩy tiêu thụ hoặc điều chỉnh sản xuất để cân bằng cung – cầu.

    • C.

      Tăng giá nhằm bù lại số lượng hàng tồn kho.

    • D.

      Không thay đổi vì thị trường tự điều chỉnh lượng cung và cầu.

  20. Q 20.

    Quan hệ cung – cầu giúp thị trường phân bổ tài nguyên và điều chỉnh sản xuất theo nhu cầu xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Q 21.

    Lạm phát được định nghĩa đúng là gì?

    • A.

      Hiện tượng giá của một loại hàng hóa bất kỳ tăng trong một thời điểm.

    • B.

      Hiện tượng mức giá chung tăng liên tục trong một thời gian, khiến sức mua của đồng tiền giảm.

    • C.

      Hiện tượng mức giá chung giảm liên tục trong một thời gian.

    • D.

      Một lần tăng giá do các doanh nghiệp thống nhất áp dụng.

  22. Q 22.

    Lạm phát phát sinh do chi phí sản xuất tăng được gọi là lạm phát do chi phí đẩy.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Q 23.

    Nguyên nhân trực tiếp đặc trưng của lạm phát do cầu kéo là gì?

    • A.

      Tổng cầu tăng nhanh hơn khả năng cung ứng của nền kinh tế.

    • B.

      Tổng cung tăng nhanh hơn tổng cầu.

    • C.

      Năng suất sản xuất được cải thiện nhanh chóng.

    • D.

      Sản lượng của mọi ngành đều giảm trong cùng một thời gian.

  24. Q 24.

    Hậu quả kinh tế trực tiếp và nổi bật của lạm phát là gì?

    • A.

      Chi phí sản xuất của doanh nghiệp luôn giảm và lợi nhuận tăng.

    • B.

      Sức mua và giá trị tiền tiết kiệm bị suy giảm, chi phí sinh hoạt tăng.

    • C.

      Khoảng cách thu nhập giữa các nhóm dân cư chắc chắn giảm.

    • D.

      Mọi quyết định đầu tư và sản xuất trở nên chắc chắn hơn.

  25. Q 25.

    Vai trò của Nhà nước trong kiểm soát và kiềm chế lạm phát là gì?

    • A.

      Tăng mạng lưới tiền tệ và mở rộng tín dụng để thúc đẩy lạm phát.

    • B.

      Âm thầm áp đặt một mức giá chung cho mọi hàng hóa và dịch vụ.

    • C.

      Để mọi biến động giá diễn ra tự do mà không cần biện pháp điều hòa.

    • D.

      Phối hợp chính sách tiền tệ, tài chính và cung ứng để ổn định tổng cung – cầu.

  26. Q 26.

    Lạm phát được đo bằng việc giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ đều tăng đồng thời trong mọi trường hợp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Q 27.

    Hành vi nào của người tiêu dùng phù hợp với chủ trương kiểm soát và kiềm chế lạm phát?

    • A.

      Tiết kiệm, chi tiêu hợp lý, ủng hộ chính sách ổn định giá và không lạm dụng tình trạng thiếu hàng.

    • B.

      Tích trữ hàng hóa khi thị trường có dấu hiệu thiếu nguồn cung.

    • C.

      Tăng giá bất hợp lý và ép người mua phải chấp nhận để nhanh chóng thu lợi nhuận.

    • D.

      Phát tán tin giả về tình trạng thiếu hàng để đẩy giá lên.

  28. Q 28.

    Lạm phát siêu cực là trạng thái lạm phát ở mức rất cao, tốc độ tăng giá nhanh chóng và làm kinh tế, xã hội rối loạn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Q 29.

    Người lao động được coi là thất nghiệp khi nào?

    • A.

      Bất kể đang học tập, nghỉ hưu hoặc tạm thời không có việc làm.

    • B.

      Không có việc làm và không chịu nhận bất kỳ mức lương nào.

    • C.

      Không có việc làm nhưng sẵn sàng và đang tìm việc theo mức lương thông thường.

    • D.

      Không thể làm việc vì sức khỏe và không tìm kiếm việc làm.

  30. Q 30.

    Thất nghiệp cơ cấu xuất hiện khi cơ cấu ngành nghề hoặc trình độ chuyên môn của lao động không phù hợp với nhu cầu lao động đang thay đổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  31. Q 31.

    Nhóm nguyên nhân nào làm phát sinh thất nghiệp?

    • A.

      Chỉ sự gia tăng nhanh dân số lao động.

    • B.

      Suy thoái kinh tế, công nghệ thay thế lao động và sự chênh lệch về kỹ năng.

    • C.

      Chỉ sự áp dụng quá chặt chẽ của các quy định pháp luật.

    • D.

      Thị trường luôn có quá nhiều cơ hội việc làm so với số người lao động.

  32. Q 32.

    Trong một chu kỳ suy thoái, nhu cầu lao động thường giảm, nên tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng tăng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Hậu quả của thất nghiệp đối với nền kinh tế và xã hội bao gồm gì?

    • A.

      Tăng hiệu quả sử dụng nguồn lao động và làm tăng sản lượng toàn xã hội.

    • B.

      Bảo đảm thu nhập của mọi người lao động được giữ ổn định.

    • C.

      Làm giảm hoàn toàn các vấn đề bất bình đẳng và bất ổn xã hội.

    • D.

      Lãng phí nguồn lao động, giảm thu nhập và tăng nguy cơ bất bình đẳng, vấn đề xã hội.

  34. Q 34.

    Giải pháp nào của Nhà nước phù hợp để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

    • A.

      Đầu tư đào tạo lại, hỗ trợ đào tạo nghề và kết nối lao động với việc làm, kết hợp chính sách tăng trưởng.

    • B.

      Cấm hoàn toàn máy móc và công nghệ trong mọi hoạt động sản xuất.

    • C.

      Chỉ thực hiện hỗ trợ tiền mặt mà không đào tạo hay tạo việc làm.

    • D.

      Buộc mọi người lao động theo một nghề nhất định để bảo đảm có việc làm.

  35. Q 35.

    Trước tình hình thất nghiệp, người lao động nên chủ động nâng cao kỹ năng, cập nhật thông tin việc làm và chấp hành chính sách hỗ trợ của Nhà nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Q 36.

    Khái niệm lao động trong kinh tế được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu được sử dụng trong sản xuất.

    • B.

      Sản phẩm hoàn chỉnh được tạo ra trong quá trình sản xuất.

    • C.

      Sức lực thể chất và trí tuệ của con người được sử dụng để tạo ra sản phẩm lao động.

    • D.

      Chỉ sức lực thể chất, không bao gồm hoạt động tư duy và trí tuệ.

  37. Q 37.

    Việc làm được hiểu là gì?

    • A.

      Chỉ công việc làm toàn thời gian có ghi ký hợp đồng lao động.

    • B.

      Sự tham gia của người lao động vào một hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh cụ thể để tạo ra sản phẩm và thu nhập.

    • C.

      Mọi sinh hoạt cá nhân, gồm cả nghỉ ngơi và giải trí.

    • D.

      Trạng thái không có việc làm của một người đang tìm việc.

  38. Q 38.

    Thị trường lao động là gì?

    • A.

      Nơi các chủ sở hữu lao động kết nối với người lao động để thỏa thuận về việc làm, số lượng lao động và mức lương.

    • B.

      Nơi duy nhất Nhà nước thực hiện việc giới thiệu và tuyển dụng lao động.

    • C.

      Thị trường mua bán hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng.

    • D.

      Thị trường tín dụng dành cho cá nhân và doanh nghiệp.

  39. Q 39.

    Điểm chung và mối liên hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm là gì?

    • A.

      Thị trường lao động chỉ liên quan đến lao động thể chất, còn thị trường việc làm chỉ liên quan đến lao động tư duy.

    • B.

      Hai thị trường hoàn toàn tách biệt và không ảnh hưởng lẫn nhau.

    • C.

      Một thị trường do Nhà nước quản lý, còn thị trường kia chỉ dành cho doanh nghiệp tư nhân.

    • D.

      Thị trường lao động có tính bao quát về cung – cầu và phân bổ lao động; thị trường việc làm nhấn mạnh việc kết nối, lựa chọn và ký kết việc làm cụ thể.

  40. Q 40.

    Để đáp ứng xu hướng tuyển dụng lao động và lựa chọn nghề nghiệp phù hợp, người lao động nên chuẩn bị như thế nào?

    • A.

      Chỉ cần có bằng tốt nghiệp, không cần rèn kỹ năng thực tế.

    • B.

      Không cần cập nhật tri thức vì kiến thức đã học không bao giờ thay đổi.

    • C.

      Nâng cao trình độ, kỹ năng chuyên môn, kỹ năng số và năng lực thích ứng; đồng thời nghiên cứu nhu cầu để lựa chọn nghề phù hợp.

    • D.

      Chỉ chú trọng mức lương, không cần quan tâm đến nội dung công việc và điều kiện lao động.

Answers and explanations are in mode.