Lý thuyết hạch toán kế toán University

Đề kiểm tra Chương 1 & Chương 2 - Lý thuyết hạch toán kế toán

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Lý thuyết hạch toán kế toán
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Hạch toán được định nghĩa là:

    • A.

      Quá trình quan sát, đo lường và báo cáo các hoạt động kinh tế xã hội.

    • B.

      Quá trình quan sát, đo lường, tính toán và ghi chép lại quá trình tái sản xuất xã hội nhằm quản lí các hoạt động đó ngày một chặt chẽ hơn.

    • C.

      Việc phân tích, đánh giá và đưa ra các quyết định quản lý trong doanh nghiệp.

    • D.

      Việc kiểm tra, giám sát và đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

  2. Q 2.

    Quá trình hạch toán bao gồm mấy giai đoạn cơ bản?

    • A.

      2 giai đoạn: Quan sát và Ghi chép.

    • B.

      3 giai đoạn: Quan sát, Đo lường, Ghi chép.

    • C.

      4 giai đoạn: Quan sát, Đo lường, Tính toán, Ghi chép.

    • D.

      5 giai đoạn: Quan sát, Đo lường, Tính toán, Ghi chép, Báo cáo.

  3. Q 3.

    Hạch toán nghiệp vụ có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Chỉ sử dụng thước đo hiện vật và thước đo lao động.

    • B.

      Thông tin cung cấp mang tính liên tục, toàn diện, có hệ thống.

    • C.

      Phương pháp đơn giản (điện thoại, fax, điện báo…), độ chính xác của thông tin không cao.

    • D.

      Phương pháp điều tra, chọn mẫu, thông tin chỉ phản ánh tại một thời gian cụ thể.

  4. Q 4.

    Đối tượng nghiên cứu của hạch toán thống kê là:

    • A.

      Từng nghiệp vụ kinh tế kỹ thuật cụ thể phát sinh hàng ngày tại đơn vị.

    • B.

      Các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn tại một thời gian, địa điểm cụ thể nhằm rút ra bản chất và quy luật của hiện tượng.

    • C.

      Toàn bộ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

    • D.

      Các quan hệ kinh tế - pháp lý giữa đơn vị với các đối tượng bên ngoài.

  5. Q 5.

    Thước đo sử dụng trong hạch toán kế toán là:

    • A.

      Chỉ sử dụng thước đo giá trị (tiền tệ).

    • B.

      Thước đo hiện vật và thước đo lao động.

    • C.

      Cả ba thước đo: hiện vật, lao động và giá trị, trong đó thước đo giá trị là chủ yếu.

    • D.

      Cả ba thước đo, trong đó thước đo hiện vật là chủ yếu.

  6. Q 6.

    Chức năng của hạch toán kế toán bao gồm:

    • A.

      Phản ánh, kiểm tra và xử lý.

    • B.

      Phản ánh, giám đốc và cung cấp thông tin.

    • C.

      Quan sát, đo lường và tính toán.

    • D.

      Thu nhận, xử lý và cung cấp.

  7. Q 7.

    Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, các nghiệp vụ kinh tế tài chính được ghi sổ kế toán vào thời điểm nào?

    • A.

      Thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền.

    • B.

      Thời điểm phát sinh nghiệp vụ, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hay chi tiền.

    • C.

      Cuối kỳ kế toán khi tổng hợp số liệu để lập báo cáo tài chính.

    • D.

      Thời điểm kế toán trưởng ký duyệt chứng từ.

  8. Q 8.

    Theo nguyên tắc giá gốc, tài sản được ghi nhận theo:

    • A.

      Giá thị trường tại thời điểm lập báo cáo tài chính.

    • B.

      Giá trị hợp lý ước tính theo ý kiến chủ quan của người quản lý.

    • C.

      Giá gốc tại thời điểm tài sản được ghi nhận ban đầu, không phụ thuộc vào biến động giá thị trường sau đó.

    • D.

      Giá thỏa thuận giữa người mua và người bán tại thời điểm hiện tại.

  9. Q 9.

    Phương trình kế toán cơ bản được biểu diễn là:

    • A.

      Tổng Tài sản = Nợ phải trả - Vốn chủ sở hữu.

    • B.

      Tổng Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu.

    • C.

      Tổng Tài sản = Vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả.

    • D.

      Tổng Tài sản = Doanh thu - Chi phí.

  10. Q 10.

    Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, tài sản phải đồng thời thỏa mãn các điều kiện nào?

    • A.

      Doanh nghiệp sở hữu, đang sử dụng và có giá trị trên 10 triệu đồng.

    • B.

      Doanh nghiệp kiểm soát được, chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai và có giá trị xác định đáng tin cậy.

    • C.

      Đã được thanh toán xong, có giấy tờ hợp lệ và đang sử dụng.

    • D.

      Được Nhà nước công nhận quyền sở hữu và đăng ký với cơ quan thuế.

  11. Q 11.

    Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:

    • A.

      Ghi nhận doanh thu ngay khi phát sinh mà không cần bằng chứng.

    • B.

      Doanh thu chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích; chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.

    • C.

      Chỉ ghi nhận chi phí khi đã thanh toán bằng tiền mặt.

    • D.

      Ghi nhận doanh thu và chi phí dựa trên ước tính của người quản lý.

  12. Q 12.

    Theo nguyên tắc nhất quán, các chính sách và phương pháp kế toán đã chọn phải được áp dụng:

    • A.

      Thay đổi linh hoạt theo từng kỳ để phù hợp với tình hình.

    • B.

      Thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán năm; nếu thay đổi phải giải trình lý do và nêu rõ ảnh hưởng trong thuyết minh BCTC.

    • C.

      Không được phép thay đổi trong bất kỳ trường hợp nào.

    • D.

      Thay đổi tùy ý theo yêu cầu của người quản lý doanh nghiệp.

  13. Q 13.

    Chứng từ kế toán được định nghĩa là:

    • A.

      Báo cáo tài chính tổng hợp của doanh nghiệp cuối kỳ kế toán.

    • B.

      Giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành để làm căn cứ ghi sổ kế toán.

    • C.

      Sổ sách kế toán của đơn vị dùng để ghi chép các nghiệp vụ.

    • D.

      Hợp đồng kinh tế ký kết giữa doanh nghiệp và đối tác.

  14. Q 14.

    Theo công dụng, chứng từ kế toán được phân thành:

    • A.

      Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp.

    • B.

      Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài.

    • C.

      Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành, chứng từ thủ tục thanh toán và chứng từ liên hợp.

    • D.

      Chứng từ thông thường và chứng từ điện tử.

  15. Q 15.

    Chứng từ gốc (chứng từ ban đầu) là:

    • A.

      Chứng từ tổng hợp nhiều nghiệp vụ cùng loại.

    • B.

      Chứng từ phản ánh trực tiếp đối tượng hạch toán, có đầy đủ giá trị và hiệu lực cho hạch toán và cho quản lý.

    • C.

      Chứng từ được lập từ các đơn vị bên ngoài đơn vị kế toán.

    • D.

      Chứng từ chỉ được phép ghi một lần duy nhất trong suốt quá trình sử dụng.

  16. Q 16.

    Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán?

    • A.

      Tên và số hiệu chứng từ.

    • B.

      Ngày, tháng, năm lập chứng từ.

    • C.

      Định khoản kế toán nghiệp vụ.

    • D.

      Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người liên quan.

  17. Q 17.

    Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán gồm mấy bước?

    • A.

      3 bước.

    • B.

      4 bước: Lập chứng từ; Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ; Tổ chức luân chuyển chứng từ; Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

    • C.

      5 bước.

    • D.

      6 bước.

  18. Q 18.

    Chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính phải được lưu trữ tối thiểu bao nhiêu năm?

    • A.

      Ít nhất 5 năm.

    • B.

      Ít nhất 10 năm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

    • C.

      Lưu trữ vĩnh viễn.

    • D.

      Ít nhất 15 năm.

  19. Q 19.

    Khi doanh nghiệp mua nguyên vật liệu nhập kho, chứng từ nào được sử dụng để ghi nhận việc tăng nguyên vật liệu trong kho?

    • A.

      Phiếu chi.

    • B.

      Phiếu thu.

    • C.

      Phiếu nhập kho.

    • D.

      Giấy báo Nợ.

  20. Q 20.

    Khi doanh nghiệp gửi tiền mặt vào tài khoản ngân hàng, các chứng từ được sử dụng là:

    • A.

      Phiếu chi và Giấy báo Nợ.

    • B.

      Hóa đơn bán hàng và Phiếu xuất kho.

    • C.

      Phiếu chi và Giấy báo Có.

    • D.

      Phiếu thu và Giấy báo Có.

Answers and explanations are in mode.