Đề kiểm tra Chương 1: Điện trường
Exam info
- Subject
- Vật lý - Điện trường
- Exam type
- University
- Questions
- 25
- Duration
- 50 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Dut
Questions (25)
- Q 1.
Theo nội dung chương 1, có bao nhiêu loại điện tích trong tự nhiên?
- A.
Chỉ có một loại điện tích duy nhất
- B.
Hai loại: điện tích dương và điện tích âm
- C.
Ba loại: dương, âm và trung hòa
- D.
Vô số loại điện tích khác nhau
- A.
- Q 2.
Hai điện tích cùng dấu sẽ tương tác với nhau như thế nào?
- A.
Hút nhau
- B.
Đẩy nhau
- C.
Không tương tác
- D.
Vừa hút vừa đẩy tùy khoảng cách
- A.
- Q 3.
Nguyên lý bảo toàn điện tích phát biểu rằng:
- A.
Điện tích có thể được tạo ra từ hư không
- B.
Điện tích có thể biến mất trong hệ cô lập
- C.
Tổng điện tích trong một hệ cô lập là không đổi theo thời gian
- D.
Điện tích tỉ lệ thuận với thời gian
- A.
- Q 4.
Điện tích nguyên tố có giá trị bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 5.
Lượng tử hóa điện tích được biểu diễn bằng công thức nào?
- A.
, với N là số bất kỳ
- B.
, với N là số nguyên
- C.
với N nguyên
- D.
có thể nhận mọi giá trị liên tục
- A.
- Q 6.
Vật dẫn điện được đặc trưng bởi tính chất nào sau đây?
- A.
Tất cả electron đều liên kết chặt với nguyên tử
- B.
Có một số electron tự do có thể chuyển động tương đối tự do trong vật liệu
- C.
Không có electron nào trong cấu trúc
- D.
Chỉ có proton di chuyển tự do
- A.
- Q 7.
Chất bán dẫn có tính chất gì?
- A.
Giống hoàn toàn vật dẫn điện
- B.
Giống hoàn toàn vật cách điện
- C.
Tính chất điện nằm giữa vật cách điện và vật dẫn điện
- D.
Không cho dòng điện đi qua
- A.
- Q 8.
Công thức tính độ lớn lực Coulomb giữa hai điện tích điểm là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 9.
Hằng số Coulomb trong hệ SI có giá trị:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 10.
Hằng số điện môi của chân không có giá trị:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 11.
Trong công thức vector , vectơ hướng từ đâu đến đâu?
- A.
Từ đến
- B.
Từ đến
- C.
Vuông góc với đường nối hai điện tích
- D.
Theo chiều của lực
- A.
- Q 12.
Khi có nhiều hơn hai điện tích, lực tổng hợp tác dụng lên một điện tích bằng:
- A.
Tích các độ lớn lực
- B.
Tổng đại số các độ lớn lực
- C.
Tổng vectơ các lực do từng điện tích còn lại tác dụng
- D.
Lực do điện tích gần nhất tác dụng
- A.
- Q 13.
Vectơ điện trường tại một điểm được định nghĩa bởi công thức nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 14.
Theo mô hình phân tích "hạt trong trường điện", nếu điện tích được đặt trong điện trường , thì:
- A.
ngược chiều với
- B.
cùng chiều với
- C.
vuông góc với
- D.
Không có lực tác dụng
- A.
- Q 15.
Nếu một điện tích đặt trong điện trường , mối quan hệ giữa và là:
- A.
cùng chiều với
- B.
vuông góc với
- C.
ngược chiều với
- D.
có độ lớn bằng 0
- A.
- Q 16.
Điện trường gây bởi một điện tích điểm tại điểm cách nó một khoảng có độ lớn:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 17.
Điện trường tổng hợp do nhiều điện tích nguồn gây ra bằng:
- A.
Tích các điện trường thành phần
- B.
Tổng đại số độ lớn các điện trường thành phần
- C.
Tổng vectơ các điện trường thành phần
- D.
Điện trường của điện tích ở xa nhất
- A.
- Q 18.
Mật độ điện tích khối được định nghĩa bởi công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 19.
Mật độ điện tích mặt được tính bằng công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 20.
Mật độ điện tích dài được định nghĩa bởi:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 21.
Điện trường do một thanh mang điện đều (chiều dài , tổng điện tích ) gây ra tại điểm cách một đầu thanh một đoạn (dọc theo trục thanh) có độ lớn:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 22.
Điện trường tại điểm trên trục của một vòng dây tích điện đều (bán kính , tổng điện tích ) cách tâm vòng một khoảng có độ lớn:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 23.
Hai điện tích điểm và đặt tại hai vị trí trong không gian. Lực là lực do:
- A.
tác dụng lên
- B.
tác dụng lên
- C.
Tương tác giữa q₁ với môi trường
- D.
Tổng lực từ cả hai điện tích
- A.
- Q 24.
Theo tài liệu, sự tồn tại của điện trường có cần sự hiện diện của điện tích thử không?
- A.
Cần có điện tích thử thì điện trường mới tồn tại
- B.
Không cần điện tích thử - điện trường là tính chất của nguồn và luôn tồn tại
- C.
Chỉ tồn tại khi có điện tích thử dương
- D.
Chỉ tồn tại khi điện tích thử chuyển động
- A.
- Q 25.
Vai trò của điện tích thử trong việc phát hiện điện trường là gì?
- A.
Tạo ra điện trường xung quanh nó
- B.
Là nguồn gốc của điện trường cần khảo sát
- C.
Phát hiện điện trường - nếu chịu lực điện thì tại đó có điện trường
- D.
Hấp thụ điện trường làm cho trường biến mất
- A.
Answers and explanations are in mode.