Đề kiểm tra Chương 1 – Giới thiệu chung về dự án số

Tất cả đề
Quản trị dự án số University

Đề kiểm tra Chương 1 – Giới thiệu chung về dự án số

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Quản trị dự án số
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, khái niệm "dự án" được hiểu như thế nào?

    • A.

      Một hoạt động thường xuyên, lặp đi lặp lại nhằm duy trì sản xuất ổn định.

    • B.

      Một nỗ lực có thời hạn nhằm tạo ra sản phẩm hay dịch vụ mang tính duy nhất.

    • C.

      Một khoản đầu tư dài hạn không xác định thời điểm kết thúc.

    • D.

      Một quy trình quản lý nhân sự và tài chính thường nhật của doanh nghiệp.

  2. Câu 2.

    Theo PMI, quản trị dự án được định nghĩa là gì?

    • A.

      Việc lập trình, viết mã và kiểm thử sản phẩm phần mềm.

    • B.

      Việc huy động vốn đầu tư và quản lý dòng tiền của dự án.

    • C.

      Sự áp dụng các kiến thức, kỹ năng, công cụ và kỹ thuật vào các hoạt động của dự án nhằm thỏa mãn nhu cầu và kỳ vọng của các bên hữu quan đối với dự án.

    • D.

      Việc tổ chức họp định kỳ giữa nhà quản trị dự án và khách hàng.

  3. Câu 3.

    Theo quan điểm của quản trị học, quản trị dự án được thực hiện thông qua bốn chức năng nào?

    • A.

      Phân tích – Thiết kế – Triển khai – Đánh giá.

    • B.

      Khởi sự – Lập kế hoạch – Thực hiện – Kết thúc.

    • C.

      Nghiên cứu – Đánh giá – Xác thực – Đề xuất.

    • D.

      Hoạch định (P) – Tổ chức (O) – Lãnh đạo (L) – Kiểm tra (C).

  4. Câu 4.

    Đặc điểm nào KHÔNG được tài liệu nêu khi mô tả bối cảnh Công nghiệp 4.0 – kỷ nguyên số?

    • A.

      Tốc độ thay đổi nhanh chưa từng có và phạm vi đột phá công nghệ rộng lớn hơn.

    • B.

      Hệ thống thay đổi sâu sắc hơn, công nghệ biến đổi và kết nối.

    • C.

      Xu hướng thu hẹp kết nối giữa các thiết bị để bảo đảm an toàn tuyệt đối.

    • D.

      Công nghệ kỹ thuật số được nâng lên cấp độ mới với hệ thống vật lý – không gian mạng.

  5. Câu 5.

    Nhận định nào phản ánh đúng tác động của Cách mạng công nghiệp 4.0 đến việc làm theo tài liệu?

    • A.

      Công nghệ chỉ làm mất việc làm, không tạo ra việc làm mới.

    • B.

      Công nghệ vừa là nguồn tạo việc làm mới, vừa giúp biến đổi việc làm (nâng cao chất lượng công việc, thay đổi quan hệ lao động).

    • C.

      Lao động dịch chuyển ra khỏi mọi lĩnh vực theo định hướng khách hàng.

    • D.

      Giờ làm việc tăng lên và nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ giải trí giảm đi.

  6. Câu 6.

    Nhóm nào dưới đây là ví dụ về sản phẩm số được nêu trong tài liệu?

    • A.

      Máy cày, phân bón và giống cây trồng.

    • B.

      Thép, xi măng và ô tô nguyên chiếc.

    • C.

      Khóa học online, ebook, sản phẩm đồ họa và thiết kế website/landing page.

    • D.

      Dịch vụ vận tải đường biển truyền thống.

  7. Câu 7.

    Đặc điểm "thuộc về kinh doanh" của nền kinh tế số được mô tả như thế nào?

    • A.

      Hàng hóa kỹ thuật số vô hình là một đặc điểm chính, từ đó đòi hỏi một cấu trúc thị trường và sự cạnh tranh mới.

    • B.

      Dữ liệu số hóa và thông tin số hóa được truyền qua Internet giúp giảm chi phí.

    • C.

      Sự tiến bộ của công nghệ thông tin xóa nhòa biên giới và khoảng cách địa lý giữa các quốc gia.

    • D.

      Thúc đẩy chuyển đổi sang nền kinh tế số và làm gia tăng việc làm dựa trên tri thức.

  8. Câu 8.

    Theo tài liệu, dự án số chủ yếu đề cập đến loại dự án nào?

    • A.

      Dự án xây dựng hạ tầng giao thông và cơ sở vật chất.

    • B.

      Dự án phần mềm hiện đại sử dụng công nghệ kỹ thuật số như nền tảng trải nghiệm, cổng doanh nghiệp, hệ thống nội dung, nền tảng thương mại, công nghệ di động, tìm kiếm và cộng tác.

    • C.

      Dự án phần mềm dùng công nghệ kế thừa và khung web kế thừa theo mô hình thác nước.

    • D.

      Dự án chỉ tập trung vào việc đào tạo người dùng cuối sau khi hệ thống vận hành.

  9. Câu 9.

    Phạm vi sản phẩm của dự án số bao gồm ba khía cạnh nào?

    • A.

      Hoàn cảnh – Mục tiêu thông tin – Chức năng và hiệu suất.

    • B.

      Chi phí – Thời gian – Chất lượng.

    • C.

      Nghiên cứu – Đánh giá – Xác thực và đề xuất.

    • D.

      Chiến lược nội dung – Kiến trúc nội dung – Quản trị nội dung.

  10. Câu 10.

    Điểm khác biệt cơ bản về phương pháp thực hiện giữa dự án số và dự án phần mềm thông thường là gì?

    • A.

      Dự án số chủ yếu dùng mô hình thác nước, còn dự án phần mềm thông thường chủ yếu dùng Agile/lặp.

    • B.

      Cả hai loại dự án đều chủ yếu sử dụng mô hình thác nước.

    • C.

      Dự án số chủ yếu dùng Agile hoặc lặp đi lặp lại, còn dự án phần mềm thông thường chủ yếu dùng mô hình thác nước.

    • D.

      Cả hai loại dự án đều bắt buộc phải dùng Agile và không thể dùng mô hình khác.

  11. Câu 11.

    Theo tài liệu, các thước đo thành công chính của dự án số là gì?

    • A.

      Số dòng mã nguồn được viết và số lỗi phát hiện trong kiểm thử.

    • B.

      Mức độ tương tác của người dùng, hiệu suất, khả năng phản hồi, tính linh hoạt và chuyển đổi của người dùng.

    • C.

      Số lượng nhân sự tham gia và số giờ làm thêm của nhóm dự án.

    • D.

      Số buổi họp với khách hàng và số tài liệu được soạn thảo.

  12. Câu 12.

    Quản trị dự án số được định nghĩa như thế nào trong tài liệu?

    • A.

      Là sự kết hợp giữa quản trị dự án truyền thống và việc áp dụng đầy đủ các công cụ, công nghệ kỹ thuật số trong quản trị dự án.

    • B.

      Là việc quản trị dự án phần mềm thuần túy theo mô hình thác nước.

    • C.

      Là hoạt động tư vấn và chuẩn bị bán hàng cho khách hàng doanh nghiệp.

    • D.

      Là việc theo dõi chỉ số SLA sau khi hệ thống đã được đưa vào vận hành.

  13. Câu 13.

    Ba giai đoạn chính của một dự án số theo tài liệu là gì?

    • A.

      Nghiên cứu – Đánh giá – Xác thực và đề xuất.

    • B.

      Lập kế hoạch – Thực hiện – Bảo trì.

    • C.

      Khởi sự – Lập kế hoạch – Thực hiện – Kết thúc.

    • D.

      Xác định rủi ro – Phân loại rủi ro – Giảm thiểu rủi ro.

  14. Câu 14.

    Đặc điểm nào đúng khi nói về mô hình thác nước trong bối cảnh dự án số?

    • A.

      Là mô hình được sử dụng phổ biến nhất trong các dự án số hiện đại.

    • B.

      Thực hiện tuần tự, hoàn thành giai đoạn này mới chuyển sang giai đoạn khác và ít được sử dụng ở dự án số.

    • C.

      Chia dự án thành các chu kỳ nhỏ lặp đi lặp lại và điều chỉnh sau mỗi chu kỳ.

    • D.

      Có phản hồi liên tục và sự tham gia thường xuyên của người dùng trong suốt dự án.

  15. Câu 15.

    Nhóm ưu điểm nào sau đây thuộc về mô hình lặp (Iterative model)?

    • A.

      Tinh thần làm việc nhóm được nâng cao và hiệu quả được cải thiện.

    • B.

      Sự phát triển gia tăng của sản phẩm theo từng chu kỳ nhỏ.

    • C.

      Thắng nhanh, thời gian đưa ra thị trường nhanh hơn, khả năng phục vụ, khả năng dự đoán, sự đơn giản và rủi ro giảm thiểu.

    • D.

      Cho phép phản hồi nhanh chóng từ khách hàng trong mọi chu kỳ.

  16. Câu 16.

    Cấu trúc tư vấn dự án số gồm ba giai đoạn chính nào?

    • A.

      Lập kế hoạch – Thực hiện – Bảo trì.

    • B.

      Nghiên cứu – Đánh giá – Xác thực và Đề xuất.

    • C.

      Đánh giá – Lập kế hoạch – Thực hiện – Giám sát.

    • D.

      Xác định rủi ro – Phân loại rủi ro – Theo dõi và giám sát rủi ro.

  17. Câu 17.

    Sản phẩm bàn giao (deliverable) chính của giai đoạn Nghiên cứu trong cấu trúc tư vấn dự án số là gì?

    • A.

      Thẻ điểm đánh giá sản phẩm và công nghệ.

    • B.

      Tài liệu yêu cầu và phạm vi; yêu cầu thiết kế của người dùng.

    • C.

      Lộ trình triển khai và kiến trúc cấp cao.

    • D.

      Báo cáo giám sát chỉ số KPI và SLA sau khi thay đổi.

  18. Câu 18.

    Trong quản trị rủi ro dự án số, nhóm hoạt động nào thuộc giai đoạn kiểm soát rủi ro?

    • A.

      Xác định rủi ro, phân loại rủi ro và xếp thứ tự ưu tiên giải quyết rủi ro.

    • B.

      Giảm thiểu rủi ro, theo dõi và giám sát rủi ro.

    • C.

      Đánh giá, lập kế hoạch, thực hiện và giám sát thay đổi.

    • D.

      Thiết kế, xây dựng và cấu hình bản dựng; phân phối và lắp đặt.

  19. Câu 19.

    Quy trình quản trị sự thay đổi trong dự án số được thực hiện theo trình tự nào?

    • A.

      Lập kế hoạch – Đánh giá – Giám sát – Thực hiện.

    • B.

      Xác định rủi ro – Phân loại rủi ro – Xếp thứ tự ưu tiên – Giảm thiểu.

    • C.

      Đánh giá – Lập kế hoạch – Thực hiện – Giám sát.

    • D.

      Nghiên cứu – Đánh giá – Xác thực – Đề xuất.

  20. Câu 20.

    Trong ma trận đánh giá sự tương tác của các bên liên quan, mức độ "Leading (Dẫn đầu)" được hiểu là gì?

    • A.

      Không biết về dự án và các tác động tiềm ẩn của dự án.

    • B.

      Nhận thức về dự án nhưng không kháng cự cũng không hỗ trợ sự thay đổi.

    • C.

      Nhận thức về dự án và các tác động tiềm ẩn, đồng thời chống lại sự thay đổi.

    • D.

      Nhận thức về dự án và các tác động tiềm ẩn, đồng thời tích cực tham gia vào việc đảm bảo dự án thành công.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .