Lý thuyết mạch điện University

Đề kiểm tra Chương 1 - Những khái niệm cơ bản về mạch điện

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Lý thuyết mạch điện
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Hiện tượng nào sau đây được xét trong mô hình trường điện từ chứ không thuộc phạm vi của lý thuyết mạch điện?

    • A.

      Sự bức xạ điện từ và lan truyền sóng điện từ trong không gian

    • B.

      Quá trình truyền đạt năng lượng qua mạch gồm các phần tử R, L, C

    • C.

      Mạch điện gồm máy phát điện, dây dẫn và tải

    • D.

      Tín hiệu điện áp và dòng điện trên các cực của phần tử mạch

  2. Câu 2.

    Cho một điện trở R = 10 Ω, dòng điện chạy qua điện trở là i(t) = 2 A. Điện áp trên điện trở và công suất tiêu tán lần lượt là:

    • A.

      U = 20 V; P = 40 W

    • B.

      U = 0,2 V; P = 0,4 W

    • C.

      U = 20 V; P = 200 W

    • D.

      U = 5 V; P = 10 W

  3. Câu 3.

    Quan hệ giữa dòng điện và điện áp trên phần tử điện dung C tuyến tính không đổi theo thời gian được biểu diễn bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Câu 4.

    Năng lượng tích lũy trong cuộn cảm L tại thời điểm t được xác định bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Câu 5.

    Nguồn dòng điện phụ thuộc điện áp (VCCS – Voltage Controlled Current Source) có đặc điểm:

    • A.

      Dòng điện i₂ tỉ lệ với điện áp u₁ theo hệ số g: i₂ = g.u₁

    • B.

      Điện áp u₂ tỉ lệ với dòng điện i₁ theo hệ số R: u₂ = R.i₁

    • C.

      Điện áp u₂ tỉ lệ với điện áp u₁ theo hệ số α: u₂ = α.u₁

    • D.

      Dòng điện i₂ tỉ lệ với dòng điện i₁ theo hệ số β: i₂ = β.i₁

  6. Câu 6.

    Hệ số hỗ cảm giữa hai cuộn dây ghép hỗ cảm được tính bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

      k = M + L₁ + L₂

    • D.

      k = M.L₁.L₂

  7. Câu 7.

    Đối với biến áp lý tưởng, quan hệ giữa điện áp và dòng điện hai cuộn dây được viết dưới dạng:

    • A.

    • B.

      u₂ = n.u₁ và i₂ = n.i₁

    • C.

      u₂ = u₁ và i₂ = i₁

    • D.

      u₂ = (1/n).u₁ và i₂ = -n.i₁

  8. Câu 8.

    Mạch điện được gọi là mạch tuyến tính khi:

    • A.

      Mạch thỏa mãn đồng thời nguyên lý xếp chồng và nguyên lý tỉ lệ

    • B.

      Mạch chỉ cần thỏa mãn nguyên lý xếp chồng

    • C.

      Mạch có các phần tử phi tuyến hoạt động trong vùng tuyến tính

    • D.

      Mạch có thông số thay đổi theo thời gian

  9. Câu 9.

    Cho mạch nút có 3 nhánh với dòng điện: I₁ = 2 A (đi vào nút), I₂ = 3 A (đi vào nút), I₃ (đi ra khỏi nút). Theo định luật Kirchhoff 1, giá trị của I₃ là:

    • A.

      I₃ = 5 A

    • B.

      I₃ = 1 A

    • C.

      I₃ = -5 A

    • D.

      I₃ = 6 A

  10. Câu 10.

    Công suất tức thời tiêu hao trên điện trở R được biểu diễn bởi công thức nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      P_R(t) = 0

  11. Câu 11.

    Hai điện trở R₁ = 6 Ω và R₂ = 12 Ω mắc song song. Điện trở tương đương của hai điện trở này là:

    • A.

      R_tđ = 4 Ω

    • B.

      R_tđ = 18 Ω

    • C.

      R_tđ = 8 Ω

    • D.

      R_tđ = 72 Ω

  12. Câu 12.

    Hai điện trở R₁ và R₂ mắc nối tiếp. Theo định lý cầu phân áp, điện áp trên R₂ là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      U₂ = U_ab

  13. Câu 13.

    Theo định luật Kirchhoff 2, trong một vòng kín:

    • A.

      Tổng đại số các điện áp trên các phần tử dọc theo vòng bằng không

    • B.

      Tổng các dòng điện trong vòng bằng không

    • C.

      Tổng các công suất trong vòng bằng không

    • D.

      Hiệu điện thế giữa hai điểm bất kỳ bằng không

  14. Câu 14.

    Mạch điện tương đương của một mạch thực tế gồm nguồn áp lý tưởng nối với điện trở trong R_tr có đặc tuyến ngoài dạng:

    • A.

    • B.

      u(t) = R_tr.i(t)

    • C.

      u(t) = e(t) + R_tr.i(t)

    • D.

      u(t) = e(t).i(t)

  15. Câu 15.

    Trong biến đổi Y → Δ, công thức tính điện trở R₁₂ là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16.

    Ở trạng thái xác lập với nguồn kích thích một chiều (DC), các phần tử điện cảm và điện dung được xử lý như sau:

    • A.

      Điện cảm được ngắn mạch, điện dung được hở mạch

    • B.

      Điện cảm được hở mạch, điện dung được ngắn mạch

    • C.

      Cả hai phần tử đều được ngắn mạch

    • D.

      Cả hai phần tử đều được hở mạch

  17. Câu 17.

    Mạch điện thông số tập trung khác với mạch thông số rải ở đặc điểm nào?

    • A.

      Mạch thông số tập trung: các biến dòng áp chỉ phụ thuộc thời gian; mạch thông số rải: các biến phụ thuộc cả thời gian và không gian

    • B.

      Mạch thông số tập trung chỉ chứa phần tử điện trở

    • C.

      Mạch thông số rải chỉ chứa điện trở và điện cảm

    • D.

      Hai loại mạch này hoàn toàn giống nhau

  18. Câu 18.

    Hai nguồn sức điện động e₁ = 10 V và e₂ = 6 V mắc nối tiếp, ngược cực tính. Sức điện động tương đương là:

    • A.

      e_tđ = e₁ - e₂ = 4 V

    • B.

      e_tđ = e₁ + e₂ = 16 V

    • C.

      e_tđ = e₁.e₂ = 60 V

    • D.

      e_tđ = 0 V

  19. Câu 19.

    Cho một tụ điện C = 2 μF, điện áp trên tụ u(t) = 5t² (V). Dòng điện chạy qua tụ tại thời điểm t = 1s là:

    • A.

      i = 2.10 = 20 μA

    • B.

      i = 2 × 10 = 20 μA = 20 × 10⁻⁶ A, đã tính đúng 10.2 μA = 20 μA. Tuy nhiên, cần chú ý C = 2 μF = 2.10⁻⁶ F; du/dt = 10t với t=1s => 10 V/s. i = C.du/dt = 2.10⁻⁶.10 = 20 μA. Đáp án C đúng.

    • C.

      i = C.du/dt = 2.10⁻⁶.10 = 20 μA

    • D.

      i = C.u = 2.5 = 10 μA

  20. Câu 20.

    Một nguồn dòng điện độc lập có giá trị J = 5 A. Đặc điểm của nguồn dòng độc lập là:

    • A.

      Dòng điện qua nguồn luôn bằng 5 A, không phụ thuộc vào điện áp trên hai cực của nguồn

    • B.

      Điện áp trên hai cực của nguồn luôn bằng 5 V

    • C.

      Công suất của nguồn dòng luôn bằng 5 W

    • D.

      Nguồn dòng chỉ hoạt động với tải điện trở thuần

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .