Tổ chức công tác kế toán University

Đề kiểm tra Chương 1: Tổ chức công tác kế toán

30 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tổ chức công tác kế toán
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, tổ chức công tác kế toán (TCCTKT) trong doanh nghiệp được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là việc tổ chức sử dụng các phương pháp kế toán để thực hiện việc phân loại, ghi chép, tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh phù hợp với Luật kế toán và các chính sách, chế độ ban hành.

    • B.

      Là việc thành lập phòng kế toán và bố trí nhân sự làm kế toán trong doanh nghiệp.

    • C.

      Là việc lập các báo cáo tài chính cuối năm theo quy định pháp luật.

    • D.

      Là việc kiểm tra, kiểm kê tài sản và lưu trữ tài liệu kế toán của doanh nghiệp.

  2. Câu 2.

    Đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là những quy tắc để hướng dẫn cho các thành viên ứng xử và hoạt động một cách trung thực, phục vụ cho lợi ích chung của nghề nghiệp và xã hội.

    • B.

      Là bộ quy tắc chỉ áp dụng cho kiểm toán viên hành nghề độc lập.

    • C.

      Là những quy định pháp luật bắt buộc mà mọi kế toán viên phải tuân thủ.

    • D.

      Là các tiêu chuẩn kỹ thuật về ghi chép và lập báo cáo tài chính.

  3. Câu 3.

    Theo tài liệu, nguyên tắc nào là nguyên tắc đầu tiên và quan trọng nhất đối với đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên?

    • A.

      Tính bảo mật

    • B.

      Tính độc lập

    • C.

      Tư cách nghề nghiệp

    • D.

      Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

  4. Câu 4.

    Có bao nhiêu nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp cơ bản được nêu trong tài liệu?

    • A.

      3 nguyên tắc

    • B.

      4 nguyên tắc

    • C.

      5 nguyên tắc

    • D.

      6 nguyên tắc

  5. Câu 5.

    Theo tài liệu, 'Nguy cơ về sự bào chữa' trong đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán được hiểu như thế nào?

    • A.

      Nguy cơ khi lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác gây ảnh hưởng tới xét đoán hay hành xử của kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp.

    • B.

      Nguy cơ khi một kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp không đánh giá được một cách hợp lý kết quả xét đoán chuyên môn do chính họ thực hiện trước đó.

    • C.

      Nguy cơ khi một kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp tìm cách bênh vực khách hàng hoặc doanh nghiệp tới mức làm ảnh hưởng tới tính khách quan của bản thân.

    • D.

      Nguy cơ kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp bị ngăn cản hành xử một cách khách quan do các đe dọa có thực.

  6. Câu 6.

    Trong mô hình tổ chức công tác kế toán tập trung, đặc điểm của đơn vị trực thuộc là gì?

    • A.

      Có bộ máy kế toán riêng và thực hiện hạch toán tổng hợp, chi tiết tại đơn vị.

    • B.

      Không có bộ máy kế toán riêng, chỉ có nhân viên làm nhiệm vụ hạch toán ban đầu và gửi chứng từ về phòng kế toán đơn vị chính.

    • C.

      Đồng thời thực hiện cả hạch toán tập trung và phân tán tùy theo nghiệp vụ.

    • D.

      Tự lập báo cáo tài chính và gửi về phòng kế toán đơn vị chính.

  7. Câu 7.

    Theo tài liệu, có bao nhiêu hình thức kế toán mà doanh nghiệp có thể áp dụng?

    • A.

      3 hình thức

    • B.

      4 hình thức

    • C.

      5 hình thức

    • D.

      6 hình thức

  8. Câu 8.

    Hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái phù hợp nhất với loại doanh nghiệp nào?

    • A.

      Doanh nghiệp quy mô lớn, kế toán theo hình thức thủ công.

    • B.

      Doanh nghiệp quy mô nhỏ, sử dụng ít tài khoản.

    • C.

      Doanh nghiệp đại chúng niêm yết trên thị trường chứng khoán.

    • D.

      Doanh nghiệp có nhiều nghiệp vụ phát sinh trong ngày.

  9. Câu 9.

    Theo tài liệu, Thông tư 133/2016/TT-BTC áp dụng cho đối tượng nào?

    • A.

      Áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế.

    • B.

      Áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế.

    • C.

      Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước và công ty đại chúng.

    • D.

      Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ.

  10. Câu 10.

    Theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP, doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực thương mại dịch vụ có tiêu chí nào sau đây?

    • A.

      Số lao động ≤ 10 người và Doanh thu ≤ 10 tỷ hoặc Nguồn vốn ≤ 3 tỷ.

    • B.

      Số lao động ≤ 50 người và Doanh thu ≤ 100 tỷ.

    • C.

      Số lao động ≤ 100 người và Doanh thu ≤ 300 tỷ.

    • D.

      Số lao động ≤ 10 người và Doanh thu ≤ 3 tỷ.

  11. Câu 11.

    Theo tài liệu, các biện pháp bảo vệ (safeguards) trong đạo đức nghề nghiệp được chia thành những loại nào?

    • A.

      Biện pháp bảo vệ do tổ chức nghề nghiệp quy định và Biện pháp bảo vệ trong môi trường làm việc.

    • B.

      Chỉ có biện pháp bảo vệ do pháp luật quy định.

    • C.

      Biện pháp bảo vệ nội bộ và Biện pháp bảo vệ bên ngoài.

    • D.

      Biện pháp bảo vệ tài chính và Biện pháp bảo vệ phi tài chính.

  12. Câu 12.

    Theo tài liệu, doanh nghiệp siêu nhỏ có đặc điểm gì về tổ chức bộ máy kế toán?

    • A.

      Bắt buộc phải bố trí kế toán trưởng.

    • B.

      Được bố trí phụ trách kế toán mà không bắt buộc phải bố trí kế toán trưởng và có thể thuê dịch vụ làm kế toán.

    • C.

      Phải tổ chức bộ máy kế toán phân tán.

    • D.

      Phải thành lập bộ phận kiểm tra kế toán chuyên trách.

  13. Câu 13.

    Trong hình thức kế toán Nhật ký chung, các sổ tổng hợp bao gồm những sổ nào?

    • A.

      Sổ Nhật ký sổ cái và Sổ cái

    • B.

      Sổ Nhật ký chung và Sổ cái

    • C.

      Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ và Sổ cái

    • D.

      Nhật ký chứng từ, bảng kê, bảng phân bổ và Sổ cái

  14. Câu 14.

    Theo Luật Kế toán (Điều 40), kiểm kê tài sản được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán.

    • B.

      Là việc kiểm tra tính chính xác của các chứng từ kế toán do đơn vị lập.

    • C.

      Là việc đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán và báo cáo tài chính.

    • D.

      Là việc lưu trữ và bảo quản tài liệu kế toán theo quy định pháp luật.

  15. Câu 15.

    Trong mô hình tổ chức công tác kế toán vừa tập trung vừa phân tán, đặc điểm của đơn vị trực thuộc tổ chức kế toán riêng là gì?

    • A.

      Thu thập, xử lý, kiểm tra chứng từ rồi gửi về phòng kế toán doanh nghiệp.

    • B.

      Tự hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại đơn vị mình, định kỳ lập báo cáo gửi về phòng kế toán doanh nghiệp.

    • C.

      Không thực hiện bất kỳ công việc kế toán nào.

    • D.

      Chỉ lập báo cáo tài chính cuối năm gửi về công ty mẹ.

  16. Câu 16.

    Theo tài liệu, khi tổ chức công tác kế toán trong môi trường công nghệ thông tin cần đảm bảo các nguyên tắc nào?

    • A.

      Tính hiệu quả, tính kiểm soát và tính linh hoạt.

    • B.

      Đảm bảo tính khoa học và hợp lý trên cơ sở chấp hành pháp luật; đảm bảo sự thống nhất; phù hợp với đặc điểm, điều kiện cụ thể của DN.

    • C.

      Chỉ cần đảm bảo tính chính xác của số liệu.

    • D.

      Chỉ cần tuân thủ quy định pháp luật.

  17. Câu 17.

    Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC có bao nhiêu tài khoản cấp I?

    • A.

      76 tài khoản cấp I

    • B.

      50 tài khoản cấp I

    • C.

      100 tài khoản cấp I

    • D.

      150 tài khoản cấp I

  18. Câu 18.

    Nguyên tắc 'Khách quan' trong đạo đức nghề nghiệp kế toán yêu cầu điều gì?

    • A.

      Phải thẳng thắn, trung thực trong tất cả các mối quan hệ chuyên môn và kinh doanh.

    • B.

      Không cho phép sự thiên vị, xung đột lợi ích hoặc bất cứ ảnh hưởng không hợp lý nào chi phối các xét đoán chuyên môn và kinh doanh của mình.

    • C.

      Phải bảo mật thông tin có được từ các mối quan hệ chuyên môn và kinh doanh.

    • D.

      Phải tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan.

  19. Câu 19.

    Theo tài liệu, hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ phù hợp với loại doanh nghiệp nào?

    • A.

      Doanh nghiệp quy mô lớn, kế toán theo hình thức thủ công.

    • B.

      Doanh nghiệp quy mô không lớn, kế toán theo hình thức thủ công.

    • C.

      Doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán.

    • D.

      Mọi loại hình doanh nghiệp.

  20. Câu 20.

    Theo tài liệu, 'Nguy cơ từ sự quen thuộc' (Familiarity threat) phát sinh từ đâu?

    • A.

      Từ lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác gây ảnh hưởng tới xét đoán của KTV.

    • B.

      Do quan hệ lâu dài hoặc thân thiết với khách hàng khiến KTV dễ thông cảm hoặc dễ dàng chấp nhận cho việc làm của họ.

    • C.

      Từ sức ép gây ảnh hưởng không hợp lý đến KTV.

    • D.

      Từ việc KTV không đánh giá được kết quả xét đoán của chính mình.

  21. Câu 21.

    Theo tài liệu, doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc lĩnh vực nào được áp dụng chế độ kế toán đặc thù?

    • A.

      Lĩnh vực thương mại, dịch vụ.

    • B.

      Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp.

    • C.

      Lĩnh vực đặc thù như điện lực, dầu khí, bảo hiểm, chứng khoán.

    • D.

      Lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

  22. Câu 22.

    Theo Luật Kế toán số 88/2015/QH13, bộ máy kế toán của một doanh nghiệp bao gồm những gì?

    • A.

      Chỉ bao gồm những người làm kế toán tại doanh nghiệp.

    • B.

      Là tập hợp những người làm kế toán tại doanh nghiệp cùng với các phương tiện trang thiết bị dùng để ghi chép, tính toán xử lý thông tin.

    • C.

      Chỉ bao gồm máy tính và phần mềm kế toán.

    • D.

      Chỉ bao gồm kế toán trưởng và các nhân viên kế toán.

  23. Câu 23.

    Theo tài liệu, báo cáo tài chính bắt buộc phải lập đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa (theo TT133) bao gồm những báo cáo nào?

    • A.

      Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Bản thuyết minh.

    • B.

      Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Bản thuyết minh BCTC, Phụ biểu Bảng cân đối tài khoản.

    • C.

      Chỉ có Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

    • D.

      Chỉ có Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

  24. Câu 24.

    Theo tài liệu, các nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức công tác kế toán trong môi trường CNTT gồm những nhân tố nào?

    • A.

      Nhận thức về vị trí, vai trò của CNTT; ảnh hưởng của môi trường kinh doanh; đặc điểm tổ chức quản lý SXKD của DN; loại hình công ty và ảnh hưởng của TTCK.

    • B.

      Chỉ phụ thuộc vào loại hình doanh nghiệp.

    • C.

      Chỉ phụ thuộc vào phần mềm kế toán được sử dụng.

    • D.

      Chỉ phụ thuộc vào trình độ nhân viên kế toán.

  25. Câu 25.

    Theo tài liệu, mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực sự hoàn thành trong quá trình SXKD của DN cần phải làm gì?

    • A.

      Được phản ánh trực tiếp vào sổ cái mà không cần chứng từ.

    • B.

      Phải lập chứng từ để làm cơ sở pháp lý cho mọi số liệu ghi chép vào sổ kế toán.

    • C.

      Chỉ cần lập chứng từ khi có yêu cầu của cơ quan thuế.

    • D.

      Có thể lập chứng từ hoặc không tùy trường hợp.

  26. Câu 26.

    Theo tài liệu, hệ thống chứng từ kế toán ban hành theo Thông tư nào dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa?

    • A.

      Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014.

    • B.

      Thông tư 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 và Thông tư 132/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 dành cho DN siêu nhỏ.

    • C.

      Thông tư 132/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 dành cho tất cả các doanh nghiệp.

    • D.

      Thông tư 133/2016/TT-BTC dành cho doanh nghiệp siêu nhỏ.

  27. Câu 27.

    Theo tài liệu, vai trò của đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán KHÔNG bao gồm vai trò nào sau đây?

    • A.

      Nâng cao sự tín nhiệm của xã hội đối với hệ thống thông tin kế toán và kiểm toán.

    • B.

      Đảm bảo chất lợng dịch vụ kế toán, kiểm toán đạt được các chuẩn mực cao nhất.

    • C.

      Tạo lập sự công nhận về tính chuyên nghiệp của người làm kế toán và kiểm toán.

    • D.

      Tăng cường quyền lực cho kế toán viên trong doanh nghiệp.

  28. Câu 28.

    Theo tài liệu, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán của IMA (Mỹ) dành cho đối tượng nào?

    • A.

      Kiểm toán viên hành nghề độc lập.

    • B.

      Các thành viên của IMA - kế toán quản trị.

    • C.

      Kế toán viên hành nghề tại Việt Nam.

    • D.

      Sinh viên ngành kế toán.

  29. Câu 29.

    Theo tài liệu, Tập đoàn Khách sạn Mường Thanh tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình nào?

    • A.

      Mô hình phân tán

    • B.

      Mô hình tập trung

    • C.

      Mô hình vừa tập trung vừa phân tán

    • D.

      Mô hình không có bộ máy kế toán

  30. Câu 30.

    Theo tài liệu, chuẩn mực kế toán Việt Nam nào sau đây KHÔNG áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa?

    • A.

      CM số 01 - Trình bày báo cáo tài chính

    • B.

      CM số 11 - Hợp nhất kinh doanh

    • C.

      CM số 02 - Hàng tồn kho

    • D.

      CM số 03 - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .