Đề kiểm tra Chương 1: Vật lí nhiệt – Vật lí 12
Đề kiểm tra Chương 1: Vật lí nhiệt – Vật lí 12
Thông tin đề
- Môn
- Vật lí 12 - Chương 1: Vật lí nhiệt
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- thpt chợ gạo
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Trong quá trình chuyển thể của một chất kết tinh, nhiệt độ của vật không đổi dù vẫn phải cung cấp nhiệt. Nguyên nhân là do nhiệt lượng cung cấp chủ yếu làm thay đổi:
- A.
Động năng của các phân tử
- B.
Thế năng tương tác giữa các phân tử
- C.
Khối lượng của vật
- D.
Áp suất khí quyển bên ngoài
- A.
- Câu 2.
Nhiệt độ 25°C ứng với bao nhiêu trong thang Kelvin?
- A.
248 K
- B.
273 K
- C.
298 K
- D.
300 K
- A.
- Câu 3.
Theo nội dung bài học, nội năng của một vật KHÔNG phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào sau đây?
- A.
Nhiệt độ của vật
- B.
Thể tích của vật
- C.
Khối lượng của vật
- D.
Áp suất của môi trường bên ngoài tác dụng lên vật
- A.
- Câu 4.
Một lượng khí nhận nhiệt lượng Q = 200 J đồng thời sinh công 50 J ra môi trường. Độ biến thiên nội năng của khí là:
- A.
-250 J
- B.
-150 J
- C.
150 J
- D.
250 J
- A.
- Câu 5.
Cần cung cấp nhiệt lượng bao nhiêu để đun nóng 2 kg nước từ 20°C lên 80°C? Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4200 J/kg.K.
- A.
168000 J
- B.
252000 J
- C.
336000 J
- D.
504000 J
- A.
- Câu 6.
Đặc điểm nào đúng nhất để phân biệt sự bay hơi và sự sôi?
- A.
Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ và chỉ ở mặt thoáng của chất lỏng
- B.
Sôi xảy ra ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ bay hơi
- C.
Bay hơi xảy ra trong toàn bộ khối chất lỏng
- D.
Sôi xảy ra ở mọi nhiệt độ
- A.
- Câu 7.
Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn 0,5 kg nước đá ở 0°C là:
- A.
J
- B.
J
- C.
J
- D.
J
- A.
- Câu 8.
Cho 1 kg nước đá ở 0°C. Nhiệt lượng cần cung cấp để biến nó hoàn toàn thành nước ở 50°C là bao nhiêu? Biết J/kg, J/kg.K.
- A.
J
- B.
J
- C.
J
- D.
J
- A.
- Câu 9.
Khi hai vật trao đổi nhiệt với nhau (không có trao đổi năng lượng với môi trường ngoài) cho đến khi đạt cân bằng nhiệt, hệ thức nào đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
(với mọi vật)
- A.
- Câu 10.
Tại 0 K (độ không tuyệt đối), phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Các phân tử chuyển động nhiệt hỗ loạn rất mạnh
- B.
Các phân tử ngừng chuyển động nhiệt hỗ loạn
- C.
Nhiệt độ chuyển sang giá trị âm
- D.
Mọi chất đều hóa hơi
- A.
- Câu 11.
Trong biểu thức (Định luật I NĐLH), nếu hệ sinh công (tác dụng lực lên môi trường) thì A mang dấu nào?
- A.
Dương
- B.
Âm
- C.
Bằng 0
- D.
Không xác định được dấu
- A.
- Câu 12.
Mối quan hệ giữa nhiệt dung C và nhiệt dung riêng c của vật có khối lượng m là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 13.
Trong quá trình nóng chảy của chất kết tinh, nhiệt độ của vật không đổi mặc dù vẫn phải cung cấp nhiệt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 14.
0 K là nhiệt độ thấp nhất mà con người đã đạt được bằng thực nghiệm.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 15.
Nội năng của một vật chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, không phụ thuộc vào thể tích.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 16.
Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là J/kg.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 17.
Nhiệt hóa hơi riêng của nước lớn hơn rất nhiều so với nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 18.
Cọ xát hai vật vào nhau làm nóng vật là một ví dụ của truyền nhiệt để làm thay đổi nội năng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 19.
Sôi là quá trình hóa hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng và xảy ra ở mọi nhiệt độ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 20.
Khi giải bài toán nhiệt gồm nhiều giai đoạn (vừa thay đổi nhiệt độ, vừa chuyển thể), ta cần tính nhiệt lượng cho từng giai đoạn rồi cộng lại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .