Đề kiểm tra Chương 2: Biến ngẫu nhiên và các phân phối xác suất
Exam info
- Subject
- Xác suất - Thống kê
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Cho BNN X nhận các giá trị là số nguyên từ 0 đến 10 với xác suất tương ứng. Loại BNN này thuộc loại nào?
- A.
BNN liên tục
- B.
BNN rời rạc
- C.
BNN hỗn hợp
- D.
Không xác định được
- A.
- Q 2.
Cho hàm mật độ xác suất f(x) của BNN liên tục X. Điều kiện nào sau đây là đúng?
- A.
f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ R
- B.
f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ R và ∫_{-∞}^{+∞} f(x)dx = 1
- C.
f(x) ≤ 1 với mọi x ∈ R
- D.
f(x) là hàm giảm
- A.
- Q 3.
Cho F(x) là hàm phân phối xác suất của BNN X. Khẳng định nào sau đây sai?
- A.
0 ≤ F(x) ≤ 1
- B.
F(-∞) = 0 và F(+∞) = 1
- C.
F(x) là hàm không tăng
- D.
P(a ≤ X < b) = F(b) - F(a)
- A.
- Q 4.
Cho BNN X có E(X) = 5 và Var(X) = 4. Tính E(3X - 2).
- A.
13
- B.
10
- C.
15
- D.
3
- A.
- Q 5.
Cho BNN X có E(X) = 3 và Var(X) = 9. Tính Var(2X + 5).
- A.
18
- B.
36
- C.
41
- D.
9
- A.
- Q 6.
Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: P(X = 0) = 0.1, P(X = 1) = 0.4, P(X = 2) = 0.3, P(X = 3) = 0.2. Mode(X) bằng bao nhiêu?
- A.
0
- B.
1
- C.
2
- D.
3
- A.
- Q 7.
Cho X ~ U(2, 8). Tính P(3 < X < 6).
- A.
1/2
- B.
1/3
- C.
2/3
- D.
1/4
- A.
- Q 8.
Cho X ~ Exp(λ) với λ = 0.5. Tính E(X).
- A.
0.5
- B.
2
- C.
0.25
- D.
1
- A.
- Q 9.
Cho X ~ N(10, 4). Tính P(8 < X < 12).
- A.
0.6827
- B.
0.9545
- C.
0.5
- D.
0.9973
- A.
- Q 10.
Cho X ~ B(n, p) với n = 20, p = 0.3. Tính E(X) và Var(X).
- A.
E(X) = 6, Var(X) = 4.2
- B.
E(X) = 6, Var(X) = 6
- C.
E(X) = 0.3, Var(X) = 0.21
- D.
E(X) = 20, Var(X) = 14
- A.
- Q 11.
Cho X ~ P(λ) với λ = 5. Tính E(X) và Var(X).
- A.
E(X) = 5, Var(X) = 25
- B.
E(X) = 5, Var(X) = 5
- C.
E(X) = 25, Var(X) = 5
- D.
E(X) = 0.5, Var(X) = 0.5
- A.
- Q 12.
Cho X ~ H(N, M, n) với N = 100, M = 30, n = 10. Tính E(X).
- A.
3
- B.
30
- C.
10
- D.
0.3
- A.
- Q 13.
Cho BNN X có Var(X) = 16. Tính σ(X).
- A.
256
- B.
8
- C.
4
- D.
16
- A.
- Q 14.
Cho X ~ χ²(n) với n = 10. Tính E(X) và Var(X).
- A.
E(X) = 10, Var(X) = 20
- B.
E(X) = 5, Var(X) = 10
- C.
E(X) = 10, Var(X) = 100
- D.
E(X) = 20, Var(X) = 40
- A.
- Q 15.
Cho T ~ t(n) với n = 15. Tính Var(T).
- A.
15/13
- B.
15/17
- C.
1
- D.
Không xác định
- A.
- Q 16.
Phân phối nào sau đây có E(X) = Var(X) = λ?
- A.
Phân phối nhị thức
- B.
Phân phối Poisson
- C.
Phân phối chuẩn
- D.
Phân phối mũ
- A.
- Q 17.
Theo định lý giới hạn trung tâm, khi n đủ lớn (n ≥ 30), tổng ∑X_i của các BNN độc lập cùng phân phối với E(X_i) = μ, Var(X_i) = σ² sẽ xấp xỉ phân phối nào?
- A.
N(nμ, nσ²)
- B.
N(0, 1)
- C.
Exp(λ)
- D.
U(a, b)
- A.
- Q 18.
Cho Z ~ N(0, 1). Tính P(0 < Z < 1.5).
- A.
0.4332
- B.
0.5
- C.
0.3413
- D.
0.9332
- A.
- Q 19.
Cho BNN X có bảng phân phối: P(X = 1) = 0.2, P(X = 2) = 0.3, P(X = 4) = 0.5. Tính E(X).
- A.
2
- B.
2.8
- C.
3
- D.
2.4
- A.
- Q 20.
Một nhà máy sản xuất với tỷ lệ sản phẩm lỗi là 2%. Lấy ngẫu nhiên 50 sản phẩm. Tính xác suất có đúng 1 sản phẩm lỗi (xấp xỉ bằng PP Poisson với λ = np = 1).
- A.
e^(-1)
- B.
0.02
- C.
1
- D.
0.5
- A.
Answers and explanations are in mode.