Lập trình cơ bản University

Đề kiểm tra Chương 2: Các thành phần cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C/C++

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Lập trình cơ bản
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Trong ngôn ngữ lập trình C/C++, định danh nào sau đây là hợp lệ?

    • A.

      2bien

    • B.

      bien-so

    • C.

      _diemSo

    • D.

      class

  2. Q 2.

    Theo quy tắc đặt tên định danh trong C/C++, phát biểu nào sau đây là SAI?

    • A.

      Định danh có thể bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới

    • B.

      Tên biến phân biệt chữ hoa và chữ thường

    • C.

      Định danh được phép chứa ký tự đặc biệt như @ hoặc #

    • D.

      Tên định danh không được trùng với từ khóa

  3. Q 3.

    Theo cấu trúc một chương trình C++, thành phần nào BẮT BUỘC phải có trong mọi chương trình?

    • A.

      Khai báo thư viện

    • B.

      Hàm main()

    • C.

      Khai báo biến toàn cục

    • D.

      Hàm tự tạo (ngoài main)

  4. Q 4.

    Trong ngôn ngữ C++, cú pháp nào sau đây đúng để khai báo sử dụng thư viện?

    • A.

      library

    • B.

      #include

    • C.

      import

    • D.

      using

  5. Q 5.

    Trong C/C++, kiểu dữ liệu nào có kích thước 4 byte với miền giá trị từ -2.147.483.648 đến +2.147.483.647 đối với số nguyên có dấu?

    • A.

      char

    • B.

      short

    • C.

      long

    • D.

      float

  6. Q 6.

    Kiểu double trong C/C++ có độ chính xác đến bao nhiêu chữ số thập phân?

    • A.

      5 chữ số

    • B.

      7 chữ số

    • C.

      15 chữ số

    • D.

      20 chữ số

  7. Q 7.

    Theo bảng mã ASCII, các ký tự chữ số từ '0' đến '9' có mã số nằm trong khoảng nào?

    • A.

      32

    • B.

      48 đến 57

    • C.

      65 đến 90

    • D.

      97 đến 122

  8. Q 8.

    Trong C++, giả sử a = 7 và b = 2 (cả hai đều là kiểu int). Giá trị của biểu thức a / b là bao nhiêu?

    • A.

      3.5

    • B.

      3

    • C.

      3.0

    • D.

      Báo lỗi biên dịch

  9. Q 9.

    Trong C++, cho a = 5; b = ++a;. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      a = 5 và b = 5

    • B.

      a = 6 và b = 5

    • C.

      a = 6 và b = 6

    • D.

      a = 5 và b = 6

  10. Q 10.

    Trong C++, giá trị của biểu thức logic (5 > 3) && (2 > 4) là gì?

    • A.

      1 (true)

    • B.

      0 (false)

    • C.

      5

    • D.

      Lỗi cú pháp

  11. Q 11.

    Theo độ ưu tiên của các toán tử trong C/C++, biểu thức 8 * 4 % 2 - 5 có giá trị là bao nhiêu?

    • A.

      -5

    • B.

      11

    • C.

      21

    • D.

      -1

  12. Q 12.

    Trong C++, cho x = (10 > 5) ? 100 : 200; Giá trị của x là gì?

    • A.

      0

    • B.

      100

    • C.

      200

    • D.

      true

  13. Q 13.

    Từ khóa nào được sử dụng để khai báo một hằng số trong C++?

    • A.

      var

    • B.

      const

    • C.

      let

    • D.

      static

  14. Q 14.

    Trong chỉ thị tiền xử lý #define MAX 100 của C/C++, quy tắc nào sau đây đúng?

    • A.

      Câu lệnh phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy (;)

    • B.

      Câu lệnh phải kết thúc bằng dấu phẩy (,)

    • C.

      Không có ký tự kết thúc câu lệnh

    • D.

      Câu lệnh phải đặt trong cặp dấu ngoặc nhọn { }

  15. Q 15.

    Trong C/C++, một câu lệnh đơn lẻ được kết thúc bằng ký tự nào?

    • A.

      Dấu chấm (.)

    • B.

      Dấu chấm phẩy (;)

    • C.

      Dấu phẩy (,)

    • D.

      Dấu hai chấm (:)

  16. Q 16.

    Trong C/C++, một khối lệnh (code block) được xác định bởi cặp ký tự nào?

    • A.

      ( )

    • B.

      [ ]

    • C.

      { }

    • D.

      < >

  17. Q 17.

    Trong C/C++, ký hiệu nào được sử dụng để bắt đầu một chú thích trên một dòng?

    • A.

      /*

    • B.

      //

    • C.

      #

    • D.
  18. Q 18.

    Trong C++, ký tự điều khiển nào được sử dụng để xuống dòng khi xuất dữ liệu bằng cout?

    • A.

      /n

    • B.

      \n

    • C.

      endl

    • D.

      \r

  19. Q 19.

    Trong C++, cú pháp nào sau đây đúng để nhập giá trị cho biến x từ bàn phím?

    • A.

      cout << x;

    • B.

      cout >> x;

    • C.

      cin << x;

    • D.

      cin >> x;

  20. Q 20.

    Hàm nào trong thư viện <math.h> được sử dụng để tính lũy thừa (x mũ y)?

    • A.

      sqrt(x, y)

    • B.

      pow(x, y)

    • C.

      exp(y)

    • D.

      log(x, y)

Answers and explanations are in mode.

Similar Lập trình cơ bản exams