Đề kiểm tra Chương 2: Cầu, Cung và Giá Thị Trường
Exam info
- Subject
- Kinh tế vi mô
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có nhiều người mua và nhiều người bán
- B.
Thông tin hoàn hảo về điều kiện mua bán
- C.
Sản phẩm không đồng nhất, mỗi người bán bán một loại khác nhau
- D.
Dễ dàng thay đổi đến thị trường thuận lợi cho việc mua bán
- A.
- Q 2.
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, người mua và người bán được gọi là:
- A.
Người định giá
- B.
Người nhận giá
- C.
Người kiểm soát giá
- D.
Người độc quyền
- A.
- Q 3.
Hàm số cầu tuyến tính có dạng tổng quát là Q = aP + b, trong đó:
- A.
a > 0
- B.
a < 0
- C.
a = 0
- D.
a ≥ 0
- A.
- Q 4.
Quy luật cầu phát biểu rằng:
- A.
Khi giá tăng, lượng cầu tăng
- B.
Khi giá tăng, lượng cầu giảm và ngược lại
- C.
Giá và lượng cầu luôn tỷ lệ thuận
- D.
Lượng cầu không phụ thuộc vào giá
- A.
- Q 5.
Theo bảng cầu thị trường đĩa compact, khi giá là 30 ngàn đồng/đĩa, lượng cầu thị trường là:
- A.
14.000 đĩa
- B.
28.000 đĩa
- C.
21.000 đĩa
- D.
7.000 đĩa
- A.
- Q 6.
Sự khác biệt giữa 'cầu' và 'lượng cầu' là:
- A.
Cầu và lượng cầu là hai khái niệm đồng nhất
- B.
Cầu là một con số cụ thể tại một mức giá, còn lượng cầu là một khái niệm chung
- C.
Cầu là khái niệm mô tả hành vi người tiêu dùng ở nhiều mức giá; lượng cầu là số lượng cụ thể tại một mức giá
- D.
Lượng cầu chỉ phụ thuộc vào thu nhập, còn cầu chỉ phụ thuộc vào giá
- A.
- Q 7.
Khi giá giảm từ 40 ngàn đồng xuống 30 ngàn đồng/đĩa, theo bảng 2.1:
- A.
Đường cầu dịch chuyển sang phải
- B.
Đường cầu dịch chuyển sang trái
- C.
Lượng cầu tăng từ 14.000 lên 21.000 đơn vị (di chuyển dọc đường cầu)
- D.
Cầu tăng vì giá giảm
- A.
- Q 8.
Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu sang phải?
- A.
Thu nhập của người tiêu dùng giảm
- B.
Giá hàng hóa thay thế tăng
- C.
Số người tiêu dùng trên thị trường tăng
- D.
Người tiêu dùng dự đoán giá sẽ giảm trong tương lai
- A.
- Q 9.
Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng lên thì:
- A.
Đường cầu dịch chuyển sang trái
- B.
Đường cầu dịch chuyển sang phải ở mọi mức giá
- C.
Lượng cầu thay đổi dọc theo đường cầu
- D.
Đường cầu không thay đổi
- A.
- Q 10.
Xăng A92 và xăng A95 là ví dụ về:
- A.
Hàng hóa bổ sung
- B.
Hàng hóa độc lập
- C.
Hàng hóa thay thế
- D.
Hàng hóa cấp thấp
- A.
- Q 11.
Theo hàm số cầu , khi giá P = 20 ngàn đồng, lượng cầu là:
- A.
7.000 đơn vị
- B.
28.000 đơn vị
- C.
14.000 đơn vị
- D.
56.000 đơn vị
- A.
- Q 12.
Hàm số cung tuyến tính có dạng Q_s = cP + d, trong đó:
- A.
c > 0
- B.
c < 0
- C.
c = 0
- D.
c ≤ 0
- A.
- Q 13.
Quy luật cung phát biểu rằng:
- A.
Giá và lượng cung có quan hệ nghịch biến
- B.
Khi giá tăng, lượng cung tăng và ngược lại
- C.
Lượng cung không phụ thuộc vào giá
- D.
Chỉ có lượng cầu phụ thuộc vào giá
- A.
- Q 14.
Đường cung thường có dạng:
- A.
Dốc xuống từ trái sang phải
- B.
Dốc lên từ trái sang phải
- C.
Nằm ngang
- D.
Thẳng đứng
- A.
- Q 15.
Theo bảng 2.3, khi giá đĩa compact là 40 ngàn đồng, lượng cung thị trường là:
- A.
21.000 đĩa
- B.
39.000 đĩa
- C.
30.000 đĩa
- D.
12.000 đĩa
- A.
- Q 16.
Khi giá các yếu tố sản xuất (chi phí đầu vào) giảm, đường cung sẽ:
- A.
Dịch chuyển sang trái
- B.
Dịch chuyển sang phải
- C.
Di chuyển dọc theo đường cung
- D.
Không thay đổi
- A.
- Q 17.
Tiến bộ công nghệ trong sản xuất sẽ tác động đến đường cung như thế nào?
- A.
Làm đường cung dịch chuyển sang trái
- B.
Làm đường cung dịch chuyển sang phải
- C.
Không ảnh hưởng đến đường cung
- D.
Làm lượng cung giảm
- A.
- Q 18.
Khi chính phủ đánh thuế vào sản phẩm, đường cung sẽ:
- A.
Dịch chuyển sang phải
- B.
Dịch chuyển sang trái
- C.
Không thay đổi
- D.
Di chuyển dọc theo đường cung
- A.
- Q 19.
Nếu chính phủ trợ cấp cho người sản xuất, đường cung sẽ:
- A.
Dịch chuyển sang trái
- B.
Dịch chuyển sang phải
- C.
Giữ nguyên vị trí cũ
- D.
Di chuyển dọc theo đường cung
- A.
- Q 20.
Theo hàm số cung , khi giá P = 50 ngàn đồng, lượng cung thị trường là:
- A.
39.000 đĩa
- B.
21.000 đĩa
- C.
45.000 đĩa
- D.
30.000 đĩa
- A.
- Q 21.
Thị trường cân bằng khi:
- A.
Lượng cung lớn hơn lượng cầu
- B.
Lượng cầu lớn hơn lượng cung
- C.
Lượng cung bằng lượng cầu tại một mức giá
- D.
Giá thị trường ở mức thấp nhất
- A.
- Q 22.
Theo bảng 2.5, giá cân bằng và lượng cân bằng của thị trường đĩa compact là:
- A.
Giá 40 ngàn đồng, lượng 14.000 đĩa
- B.
Giá 20 ngàn đồng, lượng 28.000 đĩa
- C.
Giá 30 ngàn đồng, lượng 21.000 đĩa
- D.
Giá 50 ngàn đồng, lượng 7.000 đĩa
- A.
- Q 23.
Khi giá thị trường cao hơn giá cân bằng, sẽ xảy ra hiện tượng:
- A.
Thiếu hụt và giá sẽ tiếp tục tăng
- B.
Dư thừa và giá sẽ có khuynh hướng giảm
- C.
Cân bằng thị trường
- D.
Lượng cung và cầu đều tăng
- A.
- Q 24.
Nếu giá P = 20 ngàn đồng/đĩa, theo bảng 2.5, thị trường đĩa compact có:
- A.
Dư thừa 16.000 đĩa
- B.
Thiếu hụt 16.000 đĩa và giá có khuynh hướng tăng
- C.
Cân bằng thị trường
- D.
Dư thừa và giá có khuynh hướng tăng
- A.
- Q 25.
Trên đồ thị, điểm cân bằng thị trường được xác định tại:
- A.
Giao điểm của đường cung và đường cầu
- B.
Điểm trên trục giá
- C.
Điểm trên đường cung
- D.
Điểm trên đường cầu
- A.
- Q 26.
Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa bổ sung với xe máy?
- A.
Ô tô
- B.
Xăng
- C.
Mũ bảo hiểm
- D.
Gạo
- A.
- Q 27.
Theo hàm số cầu Q_D = -7/10·P + 42, khi giá tăng từ 30 lên 40 ngàn đồng, lượng cầu thay đổi như thế nào?
- A.
Tăng 7.000 đơn vị
- B.
Giảm 7.000 đơn vị
- C.
Tăng 14.000 đơn vị
- D.
Không thay đổi
- A.
- Q 28.
Nếu giá xe NOUVO giảm, theo quy luật hàng hóa thay thế, cầu xe AIR BLADE sẽ:
- A.
Tăng lên
- B.
Giảm xuống
- C.
Không thay đổi
- D.
Tăng gấp đôi
- A.
- Q 29.
Khi giá điện tăng cao, cầu máy lạnh sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Tăng lên vì người ta dùng máy lạnh nhiều hơn
- B.
Giảm xuống vì điện và máy lạnh là hàng hóa bổ sung
- C.
Không thay đổi vì là hai sản phẩm khác nhau
- D.
Tăng vì giá điện tăng thu nhập tăng
- A.
- Q 30.
Cầu thị trường là tổng cầu của tất cả người tiêu dùng trên thị trường. Nếu tại mức giá P = 40 ngàn đồng, người A mua 3 đĩa, người B mua 6 đĩa, tổng lượng cầu thị trường là bao nhiêu? (Số liệu minh họa)
- A.
9 đĩa compact
- B.
36 đĩa compact
- C.
Lấy giá trị trung bình là 4,5 đĩa
- D.
Chỉ phụ thuộc vào người mua nhiều nhất là B với 6 đĩa
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Kinh tế vi mô exams
Đề kiểm tra Kinh tế vi mô - Chương 2: Cầu, Cung và Giá thị trường
30 Q
Đề thi Những Nguyên Lí Của Kinh Tế Học - Chương 1 và 2
25 Q
Đề thi Kinh tế vi mô - Chương 1: Nhập môn Kinh tế học, Cung - Cầu và Cân bằng thị trường
20 Q
Đề thi Kinh tế vi mô - Mức độ trung bình
20 Q
Đề thi Kinh tế vi mô - Mười nguyên tắc kinh tế và Phân tích thị trường
20 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề kiểm tra Kinh tế vi mô - Chương 2: Lý thuyết Cung – Cầu
20 Q