Đề kiểm tra Chương 2: Cấu trúc và Chức năng của Màng tế bào
Thông tin đề
- Môn
- Sinh học đại cương A1
- Kỳ thi
- Languages
- Số câu
- 40 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (40 câu)
- Câu 1.
Tính chất nào sau đây là đặc trưng quan trọng nhất của màng tế bào?
- A.
Tính thấm hoàn toàn
- B.
Tính thẩm chọn lọc (selective permeability)
- C.
Tính không thấm tuyệt đối
- D.
Tính bán lỏng cố định
- A.
- Câu 2.
Loại lipid nào chiếm thành phần chủ yếu trong màng tế bào?
- A.
Triglyceride
- B.
Steroid
- C.
Phospholipid
- D.
Sáp (wax)
- A.
- Câu 3.
Phân tử phospholipid có cấu trúc như thế nào trong màng tế bào?
- A.
Cả phân tử đều ưa nước
- B.
Đầu kỵ nước quay ra ngoài, đuôi ưa nước hướng vào trong
- C.
Đầu ưa nước quay ra ngoài, đuôi kỵ nước hướng vào trong màng
- D.
Phân tử phospholipid xếp thành một lớp đơn
- A.
- Câu 4.
Mô hình cấu trúc màng nào được đề xuất vào năm 1972 bởi Singer và Nicolson?
- A.
Mô hình sandwich
- B.
Mô hình thể khảm lỏng (fluid mosaic model)
- C.
Mô hình màng đơn vị
- D.
Mô hình lưới nội chất
- A.
- Câu 5.
Theo mô hình thể khảm lỏng, các phân tử protein trong màng được sắp xếp như thế nào?
- A.
Tạo thành hai lớp liên tục bao bọc lớp kép phospholipid
- B.
Phân bố rải rác trong lớp phospholipid kép, chỉ có các vùng ưa nước lộ ra ngoài
- C.
Chỉ nằm ở mặt ngoài của màng
- D.
Được xếp theo trật tự hình học chặt chẽ
- A.
- Câu 6.
Tính lỏng của màng tế bào chủ yếu được quy định bởi thành phần nào?
- A.
Protein màng
- B.
Carbohydrate
- C.
Các phân tử lipid
- D.
Nước trong tế bào
- A.
- Câu 7.
Màng tế bào có nhiều acid béo chưa no sẽ có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Màng đặc hơn
- B.
Màng lỏng hơn nhiều so với màng có nhiều acid béo no
- C.
Màng cứng hơn
- D.
Không có sự khác biệt so với màng có nhiều acid béo no
- A.
- Câu 8.
Ở nhiệt độ ấm (ví dụ 37°C), cholesterol có vai trò gì đối với màng tế bào động vật?
- A.
Tăng tính lỏng của màng
- B.
Cản trở sự dịch chuyển của các phospholipid
- C.
Làm đông cứng màng
- D.
Không có tác dụng gì
- A.
- Câu 9.
Ở nhiệt độ lạnh, cholesterol có vai trò gì đối với màng tế bào?
- A.
Làm màng đặc hơn
- B.
Duy trì độ lỏng của màng bằng cách ngăn cản không cho các phospholipid kết chặt với nhau
- C.
Phá hủy cấu trúc màng
- D.
Làm màng cứng và giòn
- A.
- Câu 10.
Protein ngoại vi (peripheral proteins) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Vùi sâu bên trong vùng kỵ nước của lớp phospholipid
- B.
Xuyên qua màng ở cả hai phía
- C.
Bao phủ bề mặt của màng
- D.
Nằm hoàn toàn trong tế bào chất
- A.
- Câu 11.
Protein xuyên màng (transmembrane protein) được định nghĩa là gì?
- A.
Protein nằm hoàn toàn ở mặt ngoài màng
- B.
Protein hội nhập vùi hoàn toàn trong lớp phospholipid
- C.
Protein hội nhập xuyên qua màng ở cả hai phía của màng
- D.
Protein gắn với khung xương tế bào
- A.
- Câu 12.
Sáu chức năng chính của các protein màng KHÔNG bao gồm chức năng nào sau đây?
- A.
Vận chuyển
- B.
Xúc tác (enzyme)
- C.
Tổng hợp ATP trong ty thể
- D.
Dẫn truyền tín hiệu
- A.
- Câu 13.
Glycolipid và glycoprotein được hình thành từ sự liên kết của carbohydrate với thành phần nào?
- A.
Carbohydrate liên kết với cholesterol và protein
- B.
Carbohydrate liên kết với lipid và protein
- C.
Carbohydrate liên kết với phospholipid kép
- D.
Carbohydrate liên kết với acid nucleic
- A.
- Câu 14.
Sự phân bố bất đống xứng của protein, lipid và carbohydrate trong màng được xác định khi nào?
- A.
Khi màng bị phá hủy
- B.
Khi màng được tạo thành từ lưới nội chất và hệ Golgi
- C.
Khi tế bào phân chia
- D.
Khi màng vận chuyển các chất
- A.
- Câu 15.
Loại phân tử nào sau đây đi qua lớp phospholipid kép dễ dàng nhất?
- A.
Các phân tử phân cực như đường
- B.
Các ion như Na+ và K+
- C.
Các phân tử kỵ nước (không phân cực) như hydrocarbon
- D.
Các phân tử protein lớn
- A.
- Câu 16.
Aquaporin là loại protein màng có chức năng gì?
- A.
Vận chuyển ion qua màng
- B.
Hỗ trợ sự di chuyển của nước qua màng
- C.
Xúc tác các phản ứng hóa học
- D.
Nhận dạng tế bào
- A.
- Câu 17.
Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về protein tải (carrier protein)?
- A.
Tạo thành kênh ưa nước cố định
- B.
Có thể thay đổi hình dạng để chuyển chất từ phía này sang phía khác của màng
- C.
Chỉ vận chuyển nước
- D.
Luôn vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ
- A.
- Câu 18.
Sự khuếch tán (diffusion) được định nghĩa là gì?
- A.
Sự vận chuyển có tiêu hao năng lượng ATP
- B.
Xu hướng các phân tử phân bố cách đều nhau trong một khoảng không gian xác định
- C.
Sự di chuyển của nước qua màng thấm chọn lọc
- D.
Sự vận chuyển chất qua protein kênh
- A.
- Câu 19.
Cân bằng động (dynamic equilibrium) trong khuếch tán được hiểu như thế nào?
- A.
Các phân tử ngừng di chuyển hoàn toàn
- B.
Sự di chuyển của các phân tử theo hướng này bằng với sự di chuyển theo hướng ngược lại
- C.
Các phân tử tập trung về một phía
- D.
Nồng độ chất tan tăng dần
- A.
- Câu 20.
Sự khuếch tán của một chất qua màng sinh học được gọi là gì?
- A.
Vận chuyển tích cực
- B.
Vận chuyển thụ động (passive transport)
- C.
Nhập bào
- D.
Xuất bào
- A.
- Câu 21.
Sự thẩm thấu (osmosis) được định nghĩa là gì?
- A.
Sự khuếch tán của các phân tử chất tan qua màng
- B.
Sự khuếch tán của nước qua một màng thấm chọn lọc
- C.
Sự vận chuyển nước qua protein kênh
- D.
Sự vận chuyển tích cực của nước
- A.
- Câu 22.
Trong sự thẩm thấu, nước di chuyển theo chiều nào?
- A.
Từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp
- B.
Từ vùng có nồng độ chất tan thấp (lượng nước nhiều) đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn (lượng nước ít)
- C.
Luôn đi từ ngoài vào trong tế bào
- D.
Luôn đi từ trong ra ngoài tế bào
- A.
- Câu 23.
Mối liên hệ giữa nồng độ dung dịch và áp suất thẩm thấu như thế nào?
- A.
Nồng độ càng cao thì áp suất thẩm thấu càng nhỏ
- B.
Nồng độ càng cao thì áp suất thẩm thấu càng lớn
- C.
Nồng độ và áp suất thẩm thấu không liên quan
- D.
Áp suất thẩm thấu không phụ thuộc vào nồng độ
- A.
- Câu 24.
Khi tế bào được đặt trong dung dịch đẳng trương (isotonic solution) thì điều gì xảy ra?
- A.
Tế bào hút nước và phình to
- B.
Tế bào mất nước và co lại
- C.
Lượng nước đi vào và đi ra khỏi tế bào bằng nhau
- D.
Tế bào bị phá hủy hoàn toàn
- A.
- Câu 25.
Dung dịch ưu trương (hypertonic solution) là dung dịch có đặc điểm nào?
- A.
Nồng độ chất tan bên ngoài nhỏ hơn bên trong tế bào
- B.
Nồng độ chất tan bên ngoài lớn hơn bên trong tế bào
- C.
Nồng độ chất tan bằng với bên trong tế bào
- D.
Không có chất tan
- A.
- Câu 26.
Dung dịch nhược trương (hypotonic solution) sẽ gây ra hiện tượng gì đối với tế bào?
- A.
Tế bào mất nước
- B.
Tế bào hút nước
- C.
Tế bào giữ nguyên kích thước
- D.
Tế bào chết ngay lập tức
- A.
- Câu 27.
Khi tế bào động vật được đặt trong dung dịch nhược trương thì hiện tượng nào xảy ra?
- A.
Tế bào co lại và nhăn nheo
- B.
Tế bào hút nước, phình to và có thể bị vỡ
- C.
Tế bào giữ nguyên hình dạng
- D.
Tế bào tạo áp suất trương
- A.
- Câu 28.
Khi tế bào thực vật được đặt trong dung dịch nhược trương, hiện tượng nào xảy ra?
- A.
Tế bào mất nước và teo lại
- B.
Tế bào hút nước, trương lên nhưng không bị vỡ nhờ thành tế bào
- C.
Tế bào bị vỡ ra
- D.
Tế bào không thay đổi
- A.
- Câu 29.
Đặc điểm nào sau đây đúng với khuếch tán có trợ lực (facilitated diffusion)?
- A.
Cần năng lượng ATP để vận chuyển
- B.
Vẫn là quá trình vận chuyển thụ động, các chất di chuyển theo chiều gradient nồng độ
- C.
Luôn vận chuyển chất ngược chiều gradient nồng độ
- D.
Chỉ xảy ra với phân tử nước
- A.
- Câu 30.
Kênh ion (kênh có cổng) có đặc điểm gì?
- A.
Luôn mở để ion đi qua
- B.
Đóng hoặc mở khi đáp ứng một kích thích
- C.
Vận chuyển chất ngược chiều gradient
- D.
Tiêu hao ATP
- A.
- Câu 31.
Sự vận chuyển tích cực (active transport) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Không cần năng lượng
- B.
Cần năng lượng, thường là ATP, và có thể vận chuyển chất ngược chiều gradient nồng độ
- C.
Chỉ xảy ra với nước
- D.
Không có protein chuyên chở tham gia
- A.
- Câu 32.
Bơm Na⁺ - K⁺ (sodium-potassium pump) thuộc loại vận chuyển nào?
- A.
Vận chuyển thụ động
- B.
Khuếch tán có trợ lực
- C.
Vận chuyển tích cực
- D.
Thẩm thấu
- A.
- Câu 33.
Khuynh độ hóa điện (electrochemical gradient) gồm hai lực nào kết hợp?
- A.
Lực hấp dẫn và lực đẩy
- B.
Lực hóa học (gradient nồng độ) và lực tĩnh điện
- C.
Lực ma sát và lực đàn hẩy
- D.
Lực ly tâm và lực hướng tâm
- A.
- Câu 34.
Bơm sinh điện (electrogenic pump) được định nghĩa là gì?
- A.
Protein tạo ra hiệu điện thế qua màng
- B.
Protein chỉ vận chuyển nước
- C.
Kênh protein cho ion đi qua
- D.
Protein xúc tác
- A.
- Câu 35.
Bơm sinh điện chính của tế bào thực vật, nấm và vi khuẩn là gì?
- A.
Bơm Na⁺ - K⁺
- B.
Bơm proton (proton pump)
- C.
Bơm canxi
- D.
Bơm clo
- A.
- Câu 36.
Sự đồng vận chuyển (cotransport) được hiểu như thế nào?
- A.
Sự vận chuyển hai chất cùng chiều mà không cần năng lượng
- B.
Sự vận chuyển tích cực một chất gián tiếp dẫn đến sự vận chuyển của một chất khác
- C.
Sự vận chuyển chất qua túi màng
- D.
Sự khuếch tán của hai chất cùng lúc
- A.
- Câu 37.
Sự xuất bào (exocytosis) là quá trình như thế nào?
- A.
Tế bào thu nhận đại phân tử bằng cách tạo túi chuyên chở
- B.
Túi chuyên chở di chuyển về phía màng, hợp nhất với màng và phóng thích các chất ra ngoài
- C.
Chất tan đi qua kênh protein
- D.
Nước thẩm thấu qua màng
- A.
- Câu 38.
Có bao nhiêu kiểu nhập bào (endocytosis)?
- A.
Hai kiểu
- B.
Ba kiểu
- C.
Bốn kiểu
- D.
Năm kiểu
- A.
- Câu 39.
Sự thực bào (phagocytosis) là gì?
- A.
Sự thu nhận các phân tử nhỏ hòa tan trong dịch ngoại bào
- B.
Sự tế bào thu nhận các hạt lớn hoặc vi sinh vật bằng cách tạo túi chuyên chở từ màng
- C.
Sự vận chuyển ion qua kênh protein
- D.
Sự phóng thích chất ra ngoài qua túi màng
- A.
- Câu 40.
Nhập bào qua trung gian thụ thể (receptor-mediated endocytosis) có đặc điểm nào?
- A.
Tế bào thu nhận tất cả các chất có trong dịch ngoại bào
- B.
Tế bào thu nhận các phân tử đặc hiệthông qua các thụ thể trên bề mặt màng
- C.
Là quá trình xuất bào
- D.
Không cần năng lượng
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .