Đề kiểm tra Chương 2: HORMON

Tất cả đề
Sinh lý học - Hormone University

Đề kiểm tra Chương 2: HORMON

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học - Hormone
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Hormon là gì?

    • A.

      Chất xúc tác sinh học có bản chất peptid, acid amin hoặc steroid, do tuyến ngoại tiết tiết ra

    • B.

      Chất xúc tác sinh học, có bản chất là peptid, acid amin hoặc steroid, do các tuyến nội tiết tiết ra theo ống dẫn

    • C.

      Chất xúc tác sinh học, có bản chất là peptid, acid amin hoặc steroid do các tuyến nội tiết tiết ra và đổ thẳng vào máu, gắn với receptor đặc hiệu ở tế bào đích

    • D.

      Chất chỉ có bản chất steroid do tuyến nội tiết tiết ra vào máu

  2. Câu 2.

    Hormon không tham gia điều hòa quá trình nào sau đây trong cơ thể?

    • A.

      Quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể

    • B.

      Quá trình trao đổi chất và năng lượng

    • C.

      Quá trình tiêu hóa thức ăn ở ruột non

    • D.

      Sự cân bằng nội môi của dịch nội bào và ngoại bào

  3. Câu 3.

    Dựa vào bản chất hóa học, hormon được chia thành mấy loại?

    • A.

      2 loại: steroid và peptid

    • B.

      3 loại: dẫn xuất steroid, peptid và dẫn xuất của acid amin

    • C.

      4 loại: steroid, peptid, acid amin và glycoprotein

    • D.

      5 loại dựa trên cơ chế tác dụng

  4. Câu 4.

    Hormon có receptor nằm trong màng tế bào bao gồm nhóm nào?

    • A.

      Hormon peptid và dẫn xuất của acid amin tan trong nước

    • B.

      Hormon steroid và hormon tuyến giáp

    • C.

      Hormon peptid và hormon steroid

    • D.

      Chỉ có hormon steroid

  5. Câu 5.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với hormon steroid?

    • A.

      Tan tốt trong nước và không cần chất vận chuyển trong máu

    • B.

      Gắn với receptor trên màng tế bào đích

    • C.

      Khó tan trong nước, được vận chuyển nhờ protein vận chuyển, khuếch tán qua màng tế bào và gắn vào thụ thể trong tế bào

    • D.

      Hoạt động thông qua chất thông tin thứ 2 là AMP vòng

  6. Câu 6.

    Chất thông tin thứ 2 được biết rõ nhất trong cơ chế tác dụng của hormon là:

    • A.

      GMP vòng

    • B.

      AMP vòng (cAMP)

    • C.

      Ion calci

    • D.

      Protein kinase C

  7. Câu 7.

    Testosteron có vai trò chính nào sau đây?

    • A.

      Phát triển đặc tính sinh dục nữ

    • B.

      Ảnh hưởng đến sự phát triển giới tính nam, bao gồm cơ, xương, râu, lông, bộ phận sinh dục

    • C.

      Điều hòa chuyển hóa nước và điện giải

    • D.

      Tăng đường huyết

  8. Câu 8.

    Estrogen được buồng trứng sản xuất chủ yếu ở dạng nào?

    • A.

      Estron (E1)

    • B.

      Estriol (E3)

    • C.

      Estradiol (E2)

    • D.

      Progesteron

  9. Câu 9.

    Progesteron được sản sinh chủ yếu ở đâu?

    • A.

      Tuyến yên

    • B.

      Thể vàng của buồng trứng

    • C.

      Vỏ thượng thận

    • D.

      Tuyến giáp

  10. Câu 10.

    Glucocorticoid gồm những hormon nào sau đây?

    • A.

      Aldosteron và deoxycorticoteron

    • B.

      Cortisol, cortison và corticosteron

    • C.

      Adrenalin và noradrenalin

    • D.

      Insulin và glucagon

  11. Câu 11.

    Aldosteron thuộc nhóm hormon nào và có tác dụng gì?

    • A.

      Glucocorticoid - thúc đẩy thoái hóa protid

    • B.

      Mineralocorticoid - điều hòa chuyển hóa nước và điện giải, tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

    • C.

      Androgen - phát triển đặc tính sinh dục nam

    • D.

      Hormon sinh dục nữ - phát triển niêm mạc tử cung

  12. Câu 12.

    Insulin được sản xuất bởi loại tế bào nào?

    • A.

      Tế bào α của đảo Langerhan

    • B.

      Tế bào β của đảo Langerhan

    • C.

      Tế bào delta của đảo Langerhan

    • D.

      Tế bào biểu mô của tuyến tụy

  13. Câu 13.

    Tác dụng chính của glucagon là gì?

    • A.

      Làm hạ glucose máu

    • B.

      Xúc tiến quá trình phân giải glycogen dự trữ thành glucose, làm tăng đường huyết

    • C.

      Kích thích tạo sữa

    • D.

      Ức chế sản sinh thể ceton

  14. Câu 14.

    Somatostatin (GIH) được tiết ra từ đâu?

    • A.

      Chỉ từ tế bào α của tuyến tụy

    • B.

      Chỉ từ vùng dưới đồi

    • C.

      Từ vùng dưới đồi và tế bào delta của tuyến tụy

    • D.

      Từ tuyến yên

  15. Câu 15.

    Hormon tăng trưởng (GH hay STH) có tác dụng nào sau đây trên chuyển hóa glucid?

    • A.

      Đối kháng với insulin, tăng tiết glucose và gây đường niệu

    • B.

      Kích thích quá trình tổng hợp glycogen ở gan

    • C.

      Ức chế sự phân giải glycogen

    • D.

      Chuyển glucose thành lipid

  16. Câu 16.

    ACTH có vai trò gì?

    • A.

      Kích thích hoạt động của tủy thượng thận

    • B.

      Kích thích hoạt động của vỏ thượng thận, tăng quá trình tổng hợp steroid

    • C.

      Kích thích tăng trưởng

    • D.

      Kích thích tạo sữa

  17. Câu 17.

    FSH (Follicle stimulating hormone) có tác dụng gì ở nữ giới?

    • A.

      Kích thích tạo hoàng thể tố

    • B.

      Kích thích sự trưởng thành của nang bào, phát triển tử cung và tăng dục

    • C.

      Ức chế sự rụng trứng

    • D.

      Làm tăng tiết sữa

  18. Câu 18.

    Vasopressin (ADH) có những tác dụng nào?

    • A.

      Chống lợi niệu, tăng huyết áp, tăng cường tái hấp thu nước ở ống thận

    • B.

      Kích thích co bóp cơ tử cung và phân tiết sữa

    • C.

      Làm hạ đường huyết

    • D.

      Kích thích hoạt động của vỏ thượng thận

  19. Câu 19.

    So sánh giữa T3 và T4, đâu là nhận xét đúng?

    • A.

      T4 hoạt động mạnh hơn T3 và chiếm lượng lớn hơn

    • B.

      T3 hoạt động mạnh hơn T4 nhưng T4 chiếm lượng lớn hơn

    • C.

      T3 và T4 có hoạt tính như nhau

    • D.

      T3 có 4 ion iod, T4 có 3 ion iod

  20. Câu 20.

    Adrenalin và noradrenalin có điểm khác biệt nào?

    • A.

      Noradrenalin là adrenalin mất nhóm metyl ở mạch nhánh và có hàm lượng trong máu lớn hơn adrenalin 8-10 lần

    • B.

      Noradrenalin được sản xuất từ tế bào β của đảo Langerhan

    • C.

      Adrenalin có hàm lượng trong máu lớn hơn noradrenalin

    • D.

      Adrenalin và noradrenalin đều có tác dụng làm hạ đường huyết

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .