Kỹ thuật điện tử - Tụ điện University

Đề kiểm tra Chương 2 – Tụ điện (Capacitor)

30 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kỹ thuật điện tử - Tụ điện
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Điện trường được định nghĩa là:

    • A.

      Vùng không gian chỉ tồn tại xung quanh nam châm

    • B.

      Dạng vật chất bao quanh điện tích, tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

    • C.

      Dòng các điện tích chuyển động trong dây dẫn

    • D.

      Năng lượng được tích trữ trong cuộn cảm

  2. Câu 2.

    Công thức tính cường độ điện trường là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Câu 3.

    Đường sức điện trường có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Hướng vào điện tích dương

    • B.

      Hướng ra xa điện tích dương và hướng vào điện tích âm

    • C.

      Luôn song song với nhau

    • D.

      Chỉ tồn tại trong vật dẫn

  4. Câu 4.

    Hiện tượng cảm ứng tĩnh điện xảy ra khi:

    • A.

      Hai vật dẫn tiếp xúc trực tiếp với nhau

    • B.

      Một vật dẫn trung hòa được đưa lại gần vật đã nhiễm điện mà không tiếp xúc

    • C.

      Đặt một điện trở vào trong mạch điện

    • D.

      Nối hai bản tụ với nguồn điện một chiều

  5. Câu 5.

    Khi đưa một vật dẫn trung hòa lại gần một thanh nhựa nhiễm điện dương, hiện tượng nào xảy ra trong vật dẫn?

    • A.

      Toàn bộ vật dẫn mang điện tích dương

    • B.

      Các electron dịch chuyển về phía thanh nhựa, đầu gần mang điện tích âm, đầu xa mang điện tích dương

    • C.

      Vật dẫn hoàn toàn không bị ảnh hưởng

    • D.

      Vật dẫn bị phát sáng

  6. Câu 6.

    Khi đặt điện môi vào trong điện trường, hiện tượng xảy ra là:

    • A.

      Điện môi bị phân cực, tạo điện trường ngược chiều, làm điện trường bên trong giảm

    • B.

      Điện trường bên trong điện môi tăng lên đáng kể

    • C.

      Điện môi trở thành vật dẫn điện

    • D.

      Điện môi bốc cháy do tác dụng của điện trường

  7. Câu 7.

    Tụ điện là một linh kiện điện tử:

    • A.

      Tích cực

    • B.

      Bán dẫn

    • C.

      Thụ động, gồm hai bản cực dẫn điện ngăn cách bởi lớp điện môi

    • D.

      Có khả năng khuếch đại tín hiệu

  8. Câu 8.

    Công thức tính điện dung của tụ phẳng là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Câu 9.

    Đơn vị đo điện dung trong hệ SI là:

    • A.

      Ohm (Ω)

    • B.

      Volt (V)

    • C.

      Fara (F)

    • D.

      Henry (H)

  10. Câu 10.

    Một tụ có điện dung 4700 pF tương đương với:

    • A.

      4,7 nF

    • B.

      47 nF

    • C.

      0,47 nF

    • D.

      4,7 μF

  11. Câu 11.

    Công thức tính dung kháng của tụ điện là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Câu 12.

    Khi tần số tín hiệu xoay chiều tăng lên gấp đôi, dung kháng của tụ điện sẽ:

    • A.

      Tăng gấp đôi

    • B.

      Không đổi

    • C.

      Giảm đi một nửa

    • D.

      Tăng gấp bốn

  13. Câu 13.

    Khi ghép các tụ điện nối tiếp, điện dung tương đương sẽ:

    • A.

      Bằng tổng các điện dung

    • B.

      Luôn nhỏ hơn giá trị của tụ có điện dung nhỏ nhất

    • C.

      Luôn lớn hơn tụ có điện dung lớn nhất

    • D.

      Không thay đổi so với từng tụ riêng lẻ

  14. Câu 14.

    Công thức tính điện dung tương đương khi ghép nối tiếp hai tụ và là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Câu 15.

    Cho hai tụ và mắc nối tiếp. Điện dung tương đương là:

    • A.

      150 pF

    • B.

      33,33 pF

    • C.

      75 pF

    • D.

      5000 pF

  16. Câu 16.

    Khi ghép các tụ điện song song, hiệu điện thế trên mỗi tụ:

    • A.

      Bằng tổng các hiệu điện thế

    • B.

      Có giá trị khác nhau tùy theo điện dung

    • C.

      Bằng nhau và bằng hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch

    • D.

      Bằng 0

  17. Câu 17.

    Trong quá trình nạp của tụ điện qua điện trở, dòng nạp:

    • A.

      Tăng dần từ 0 đến giá trị cực đại

    • B.

      Giảm dần từ giá trị cực đại về 0

    • C.

      Luôn không đổi

    • D.

      Tăng theo hàm bậc hai

  18. Câu 18.

    Trong quá trình xả điện của tụ, hiệu điện thế giữa hai bản tụ:

    • A.

      Không đổi

    • B.

      Tăng dần

    • C.

      Giảm dần theo hàm mũ về 0

    • D.

      Đột ngột bằng 0

  19. Câu 19.

    Hằng số thời gian (τ) của mạch nạp/xả tụ qua điện trở được tính bằng:

    • A.

      τ = RC

    • B.

      τ = R/C

    • C.

      τ = 1/(RC)

    • D.

      τ = C/R

  20. Câu 20.

    Điện áp làm việc (working voltage) của tụ điện là:

    • A.

      Điện áp tối đa mà tụ có thể chịu được mà không bị hỏng lớp cách điện

    • B.

      Điện áp nhỏ nhất để tụ hoạt động

    • C.

      Điện áp đo được khi tụ đang nạp

    • D.

      Điện áp ngược cực đại

  21. Câu 21.

    Mã ghi 104K trên tụ điện cho biết:

    • A.

      104 pF, sai số ±10%

    • B.

      10 × 10⁴ pF = 100.000 pF = 100 nF, sai số ±10%

    • C.

      10 × 10⁴ μF, sai số ±10%

    • D.

      1,04 nF, sai số ±10%

  22. Câu 22.

    Tụ điện có mã 475J sẽ có giá trị:

    • A.

      47 × 10⁵ pF = 4,7 μF, sai số ±5%

    • B.

      47 × 10⁵ pF = 47 nF, sai số ±5%

    • C.

      475 pF, sai số ±5%

    • D.

      4,75 nF, sai số ±5%

  23. Câu 23.

    Trong bảng mã màu tụ điện, hệ số nhân (C) của màu vàng là:

    • A.

      10²

    • B.

      10⁴

    • C.

      10⁻¹

    • D.

      10⁶

  24. Câu 24.

    Loại tụ điện nào sau đây là tụ phân cực (có cực +/-)?

    • A.

      Tụ gốm

    • B.

      Tụ giấy

    • C.

      Tụ hóa (tụ điện phân)

    • D.

      Tụ mica

  25. Câu 25.

    Tụ tantalum so với tụ hóa nhôm ở cùng trị số có đặc điểm:

    • A.

      Lớn hơn, kém ổn định và rẻ hơn

    • B.

      Nhỏ gọn hơn, ổn định hơn nhưng đắt hơn

    • C.

      Không có cực tính

    • D.

      Chỉ dùng cho tín hiệu tần số thấp

  26. Câu 26.

    Tụ biến đổi (tụ xoay) được sử dụng chủ yếu trong:

    • A.

      Mạch lọc nguồn DC

    • B.

      Mạch dò kênh radio

    • C.

      Mạch khuếch đại công suất

    • D.

      Mạch chỉnh lưu

  27. Câu 27.

    Một tụ điện được sử dụng để lọc nguồn có chức năng chính là:

    • A.

      Tăng điện áp đầu ra

    • B.

      San phẳng điện áp gợn sóng sau mạch chỉnh lưu

    • C.

      Hạn chế dòng điện

    • D.

      Tạo ra tín hiệu xoay chiều

  28. Câu 28.

    Trong mạch dao động tạo xung vuông, tụ điện kết hợp với linh kiện nào?

    • A.

      Điện trở tạo mạch RC, hoặc cuộn cảm tạo mạch LC

    • B.

      Chỉ kết hợp với diode

    • C.

      Chỉ kết hợp với transistor

    • D.

      Không cần linh kiện khác

  29. Câu 29.

    Hai tụ điện và mắc song song. Điện dung tương đương là:

    • A.

      2,4 μF

    • B.

      5 μF

    • C.

      10 μF

    • D.

      24 μF

  30. Câu 30.

    Tụ điện dẫn điện tốt ở tần số cao vì:

    • A.

      Tần số cao làm tăng dung kháng

    • B.

      Tần số cao làm giảm dung kháng nên tín hiệu dễ đi qua

    • C.

      Tụ điện không phụ thuộc tần số

    • D.

      Tần số cao phá hủy lớp điện môi

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .