Tư duy và tư duy kỹ thuật 2007 AmDP Other

Đề kiểm tra Chương 2: Tư duy và tư duy kỹ thuật trong giải quyết vấn đề ( dễ )

50 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tư duy và tư duy kỹ thuật
Kỳ thi
Other
Số câu
50 câu
Thời gian
30 phút
Năm
2007
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
AmDP

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, tư duy được định nghĩa là gì?

    • A.

      Quá trình tiếp nhận thông tin một cách thụ động từ thế giới bên ngoài

    • B.

      Quá trình tâm lý phức tạp phản ánh những thuộc tính bản chất, mối liên hệ và quan hệ có tính quy luật của các sự vật, hiện tượng

    • C.

      Hoạt động cảm tính thông qua các giác quan

    • D.

      Khả năng ghi nhớ và tái hiện thông tin một cách chính xác

  2. Câu 2.

    Tư duy có những đặc điểm cơ bản nào?

    • A.

      Tính thụ động, không có mục đích

    • B.

      Tính có vấn đề, tính gián tiếp và tính khái quát

    • C.

      Chỉ phản ánh bề ngoài của sự vật

    • D.

      Không liên quan đến ngôn ngữ

  3. Câu 3.

    Tư duy được kích hoạt khi nào?

    • A.

      Khi con người có nhiều thời gian rảnh rỗi

    • B.

      Khi con người gặp phải một tình huống có vấn đề cần giải quyết

    • C.

      Khi con người muốn giải trí, thư giãn

    • D.

      Khi có đủ các phương tiện, thiết bị hỗ trợ

  4. Câu 4.

    Tình huống có vấn đề bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Một nội dung cần xác định, một nhiệm vụ cần giải quyết, một vướng mắc cần tháo gỡ

    • B.

      Chỉ cần có một thắc mắc nhỏ là đủ

    • C.

      Phải có sự giúp đỡ của người khác mới được gọi là tình huống có vấn đề

    • D.

      Phải có thiết bị, máy móc hỗ trợ

  5. Câu 5.

    Điều kiện nào để quá trình tư duy nảy sinh và diễn biến?

    • A.

      Nhận thức được tình huống có vấn đề, có nhu cầu giải quyết, có tri thức cần thiết

    • B.

      Chỉ cần có thời gian rảnh là đủ

    • C.

      Có người nhắc nhở, thúc giục

    • D.

      Có thiết bị công nghệ hiện đại

  6. Câu 6.

    Vì sao nói tư duy có tính gián tiếp?

    • A.

      Vì tư duy phải thông qua các công cụ trung gian để phản ánh bản chất, quy luật của sự vật

    • B.

      Vì tư duy diễn ra rất chậm

    • C.

      Vì tư duy không thể quan sát được bằng mắt thường

    • D.

      Vì tư duy cần nhiều thời gian để hoàn thành

  7. Câu 7.

    Các công cụ trung gian của tư duy bao gồm những gì?

    • A.

      Nhận thức cảm tính, ngôn ngữ và kinh nghiệm xã hội

    • B.

      Chỉ có ngôn ngữ là công cụ trung gian duy nhất

    • C.

      Chỉ có nhận thức cảm tính

    • D.

      Chỉ có kinh nghiệm cá nhân

  8. Câu 8.

    Tính khái quát của tư duy thể hiện ở điều gì?

    • A.

      Khả năng phản ánh những đặc điểm riêng lẻ của từng sự vật

    • B.

      Khả năng nắm bắt đặc điểm chung, bản chất cốt lõi của một nhóm sự vật, hiện tượng

    • C.

      Khả năng ghi nhớ chi tiết một cách máy móc

    • D.

      Khả năng sao chép thông tin một cách chính xác

  9. Câu 9.

    Mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ là gì?

    • A.

      Tư duy và ngôn ngữ là hai quá trình hoàn toàn tách biệt nhau

    • B.

      Tư duy là nội dung, ngôn ngữ là hình thức, hai mặt không thể tách rời

    • C.

      Ngôn ngữ quan trọng hơn tư duy

    • D.

      Tư duy quan trọng hơn ngôn ngữ

  10. Câu 10.

    Tư duy có mối quan hệ với nhận thức cảm tính như thế nào?

    • A.

      Nhận thức cảm tính là nền tảng của tư duy, đồng thời tư duy nâng cao nhận thức cảm tính

    • B.

      Hai quá trình này hoàn toàn tách biệt nhau

    • C.

      Nhận thức cảm tính quan trọng hơn tư duy

    • D.

      Tư duy quan trọng hơn nhận thức cảm tính

  11. Câu 11.

    Tư duy trực quan hành động là gì?

    • A.

      Tư duy sử dụng các khái niệm trừu tượng

    • B.

      Hình thức tư duy nguyên thủy, gắn liền với hành động thực tiễn, thao tác trực tiếp với sự vật

    • C.

      Tư duy sử dụng hình ảnh, biểu tượng trong tâm trí

    • D.

      Tư duy sáng tạo không giới hạn

  12. Câu 12.

    Đặc điểm của tư duy trực quan hình ảnh là gì?

    • A.

      Sử dụng khái niệm trừu tượng, lý luận logic

    • B.

      Sử dụng hình ảnh, biểu tượng trong tâm trí để giải quyết vấn đề

    • C.

      Chỉ dựa vào hành động thao tác cụ thể

    • D.

      Không cần suy nghĩ, chỉ cần hành động

  13. Câu 13.

    Tư duy trừu tượng là gì?

    • A.

      Tư duy dựa vào hành động cụ thể, thao tác trực tiếp

    • B.

      Tư duy sử dụng khái niệm, lý luận, suy luận logic để giải quyết vấn đề

    • C.

      Tư duy chỉ dùng hình ảnh cụ thể

    • D.

      Tư duy không cần kiến thức nền tảng

  14. Câu 14.

    Tư duy thực hành là gì?

    • A.

      Tư duy dựa trên lý thuyết xa rời thực tế

    • B.

      Tư duy gắn liền với hoạt động thực tiễn, thao tác trực tiếp với sự vật

    • C.

      Tư duy hoàn toàn trừu tượng, không cần thực hành

    • D.

      Tư duy chỉ dựa trên trực giác

  15. Câu 15.

    Đặc điểm của tư duy lý luận là gì?

    • A.

      Chỉ dựa vào hành động, thao tác thực tiễn

    • B.

      Sử dụng lý luận, khái niệm trừu tượng, suy luận logic để giải quyết vấn đề

    • C.

      Chỉ dựa vào hình ảnh cảm tính

    • D.

      Không cần suy luận, chỉ cần hành động

  16. Câu 16.

    Tư duy thuật toán (Algorithmic thinking) là gì?

    • A.

      Giải quyết vấn đề linh hoạt, sáng tạo, không theo khuôn mẫu

    • B.

      Giải quyết vấn đề theo quy trình, khuôn mẫu có sẵn, lặp lại các bước đã xác định

    • C.

      Tư duy không có quy tắc, hoàn toàn ngẫu nhiên

    • D.

      Tư duy dựa trên cảm xúc chủ quan

  17. Câu 17.

    Tư duy heuristic là gì?

    • A.

      Giải quyết vấn đề theo khuôn mẫu cố định có sẵn

    • B.

      Giải quyết vấn đề linh hoạt, sáng tạo, không gò bó theo khuôn mẫu

    • C.

      Tư duy máy móc, cứng nhắc

    • D.

      Tư duy cứng nhắc, bảo thủ

  18. Câu 18.

    Hệ thống phản xạ ảnh hưởng đến tư duy như thế nào?

    • A.

      Không có bất kỳ ảnh hưởng nào đến tư duy

    • B.

      Có thể điều chỉnh tư duy theo hướng phản ứng nhanh hoặc phòng vệ, đặc biệt trong tình huống căng thẳng

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng khi con người đang ngủ

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến cảm xúc, không liên quan đến tư duy

  19. Câu 19.

    Môi trường văn hóa và xã hội ảnh hưởng đến tư duy như thế nào?

    • A.

      Không có bất kỳ ảnh hưởng nào

    • B.

      Ngôn ngữ, văn hóa, truyền thống và giá trị xã hội ảnh hưởng đến cách suy nghĩ của con người

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến giao tiếp hàng ngày

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến ngôn ngữ của con người

  20. Câu 20.

    Tính cá nhân và tập thể ảnh hưởng đến tư duy ra sao?

    • A.

      Tư duy cá nhân hoàn toàn độc lập với cộng đồng

    • B.

      Tư duy cá nhân được định hình thông qua mối quan hệ với cộng đồng và xã hội xung quanh

    • C.

      Chỉ tồn tại tư duy cá nhân, không có tư duy tập thể

    • D.

      Chỉ tồn tại tư duy tập thể, không có tư duy cá nhân

  21. Câu 21.

    Cấu trúc của hệ thống tư duy có đặc điểm gì?

    • A.

      Là một quá trình đơn lẻ, cố định, không thay đổi

    • B.

      Là một hệ thống có cấu trúc phức tạp, có thể thay đổi và tiến hóa theo thời gian

    • C.

      Không thể phát triển hay thay đổi theo thời gian

    • D.

      Là cấu trúc cố định, bất biến suốt đời người

  22. Câu 22.

    Lợi ích nào KHÔNG phải là kết quả của việc rèn luyện tư duy?

    • A.

      Cải thiện khả năng giải quyết vấn đề

    • B.

      Tăng cường khả năng sáng tạo

    • C.

      Tăng cường sự lười biếng và trì trệ trong tư duy

    • D.

      Nâng cao năng lực ra quyết định

  23. Câu 23.

    Để có thái độ khách quan khi xem xét vấn đề, cần phải làm gì?

    • A.

      Chỉ thu thập những thông tin phù hợp với quan điểm của mình

    • B.

      Thu thập cả thông tin thuận và thông tin nghịch với quan điểm bản thân

    • C.

      Chỉ nghe ý kiến của bản thân, bỏ qua ý kiến khác

    • D.

      Không cần thu thập thông tin, chỉ dựa vào cảm tính

  24. Câu 24.

    Rèn luyện tính toàn diện trong phân tích vấn đề dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Quy luật lý do đầy đủ

    • B.

      Quy luật đồng nhất đơn thuần

    • C.

      Quy luật phủ định của phủ định

    • D.

      Quy luật nhân quả đơn lẻ, riêng rẽ

  25. Câu 25.

    Phân tích SWOT bao gồm các yếu tố nào?

    • A.

      Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức

    • B.

      Chỉ có điểm mạnh và điểm yếu

    • C.

      Chỉ có cơ hội và thách thức

    • D.

      Chỉ có yếu tố bên trong, không có yếu tố bên ngoài

  26. Câu 26.

    Tư duy nhị nguyên có đặc điểm gì?

    • A.

      Nhìn vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau

    • B.

      Chỉ nhìn và đánh giá vấn đề theo hai hướng đúng-sai hoặc trắng-đen

    • C.

      Là tư duy linh hoạt và đa chiều

    • D.

      Là tư duy sáng tạo và đột phá

  27. Câu 27.

    Để rèn luyện tư duy logic, cần phải làm gì?

    • A.

      Tránh các dạng suy luận và lập luận

    • B.

      Nắm vững và vận dụng các dạng suy luận, lập luận hợp logic

    • C.

      Không cần kiểm chứng thông tin

    • D.

      Chỉ dựa vào cảm tính mà không cần lập luận

  28. Câu 28.

    Tư duy độc lập có vai trò gì?

    • A.

      Là điều kiện cần thiết để đảm bảo tính khách quan và phát triển tư duy sáng tạo

    • B.

      Không có vai trò gì trong tư duy phản biện

    • C.

      Chỉ cần thiết khi làm việc nhóm

    • D.

      Không liên quan đến tư duy phản biện

  29. Câu 29.

    Chuẩn mực 'Sự rõ ràng' trong tư duy phản biện đòi hỏi điều gì?

    • A.

      Không cần ví dụ minh họa cụ thể

    • B.

      Cần có ví dụ, minh họa cụ thể và các cách trình bày khác của vấn đề

    • C.

      Chỉ cần ý kiến cá nhân là đủ

    • D.

      Không cần xem xét vấn đề từ góc độ khác

  30. Câu 30.

    Chuẩn mực 'Sự đúng đắn' trong tư duy phản biện yêu cầu gì?

    • A.

      Vấn đề có thể rõ ràng nhưng không cần đúng đắn

    • B.

      Vấn đề cần được kiểm tra tính đúng đắn thông qua bằng chứng

    • C.

      Không cần kiểm chứng hay kiểm tra gì

    • D.

      Chỉ cần dựa trên cảm tính cá nhân

  31. Câu 31.

    Chuẩn mực 'Sự chính xác' khác với 'Sự đúng đắn' ở điểm nào?

    • A.

      Không có sự khác biệt giữa hai chuẩn mực

    • B.

      Chính xác yêu cầu cung cấp nhiều chi tiết, cụ thể hơn

    • C.

      Đúng đắn yêu cầu chi tiết hơn chính xác

    • D.

      Hai chuẩn mực hoàn toàn giống nhau

  32. Câu 32.

    Chuẩn mực 'Tính liên quan' được xem là gì trong tư duy phản biện?

    • A.

      Là tiêu chí thứ yếu, không quan trọng khi phán xét vấn đề

    • B.

      Là tiêu chí đầu tiên khi phán xét vấn đề

    • C.

      Là chuẩn mực không cần thiết

    • D.

      Chỉ áp dụng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học

  33. Câu 33.

    Chuẩn mực 'Chiều sâu' trong tư duy phản biện đòi hỏi điều gì?

    • A.

      Xem xét vấn đề hời hợt, chỉ ở bề ngoài

    • B.

      Xem xét tính phức hợp của vấn đề và xử lý các nhân tố có ý nghĩa nhất

    • C.

      Không cần xem xét kỹ lưỡng vấn đề

    • D.

      Chỉ xem xét bề mặt của vấn đề

  34. Câu 34.

    Chuẩn mực 'Tính logic' trong tư duy phản biện yêu cầu điều gì?

    • A.

      Các tư tưởng có thể mâu thuẫn nhau là điều bình thường

    • B.

      Các tư tưởng phải có sự nâng đỡ, hỗ trợ nhau để cùng hướng tới kết luận

    • C.

      Không cần sự kết nối giữa các ý tưởng

    • D.

      Chỉ cần dựa trên cảm tính, không cần logic

  35. Câu 35.

    Tư duy kỹ thuật được định nghĩa là gì?

    • A.

      Tư duy trong các lĩnh vực nghệ thuật, văn hóa

    • B.

      Sự phản ánh khái quát các nguyên lý kỹ thuật nhằm giải quyết nhiệm vụ trong thực tiễn liên quan đến nghề kỹ thuật

    • C.

      Chỉ là tư duy lý thuyết xa rời thực tiễn

    • D.

      Không liên quan gì đến thực tiễn

  36. Câu 36.

    Đặc điểm nào KHÔNG phải của tư duy kỹ thuật?

    • A.

      Tính khách quan

    • B.

      Tính chính xác, chặt chẽ, logic và định lượng cao

    • C.

      Tính chủ quan, cảm tính, thiếu logic

    • D.

      Tính tích hợp, liên ngành cao

  37. Câu 37.

    Tính chất lý thuyết - thực hành của tư duy kỹ thuật thể hiện qua điều gì?

    • A.

      Chỉ có lý thuyết mà không có thực hành

    • B.

      Hành động vận dụng kiến thức kỹ thuật kết hợp với các hành động thực hành như thử-tìm tòi, thực hiện, kiểm tra, điều chỉnh

    • C.

      Chỉ có thực hành mà không cần lý thuyết

    • D.

      Không có cả lý thuyết lẫn thực hành

  38. Câu 38.

    Mối liên hệ giữa khái niệm và hình tượng trong tư duy kỹ thuật là gì?

    • A.

      Không có mối liên hệ giữa khái niệm và hình tượng

    • B.

      Hình ảnh là điểm tựa cho việc lĩnh hội khái niệm, hai thành phần có giá trị ngang nhau

    • C.

      Khái niệm quan trọng hơn rất nhiều so với hình ảnh

    • D.

      Hình ảnh quan trọng hơn khái niệm

  39. Câu 39.

    Tính thiết thực và linh hoạt cao của tư duy kỹ thuật là do đâu?

    • A.

      Do sự phát triển của khoa học - công nghệ và khối lượng tri thức kỹ thuật tăng nhanh

    • B.

      Do không có lý do rõ ràng nào cả

    • C.

      Do tính chủ quan của mỗi cá nhân kỹ thuật

    • D.

      Do thói quen và sở thích cá nhân của người kỹ thuật

  40. Câu 40.

    Cấu trúc của tư duy kỹ thuật bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Đối tượng và mục đích tư duy, quá trình tư duy với các thao tác tư duy, sản phẩm/kết quả

    • B.

      Chỉ có đối tượng tư duy

    • C.

      Chỉ có sản phẩm tư duy

    • D.

      Không có cấu trúc rõ ràng

  41. Câu 41.

    Quá trình tư duy kỹ thuật gắn liền với điều gì?

    • A.

      Hoạt động giải trí, vui chơi

    • B.

      Quá trình giải quyết các nhiệm vụ, bài toán khoa học và kỹ thuật công nghệ

    • C.

      Hoạt động nghỉ ngơi, thư giãn

    • D.

      Hoạt động thể thao, rèn luyện sức khỏe

  42. Câu 42.

    Con đường nào KHÔNG phải là con đường phát triển tư duy kỹ thuật?

    • A.

      Thông qua các hoạt động trò chơi trí tuệ cho trẻ em

    • B.

      Thông qua giáo dục ở môn Công nghệ ở trường phổ thông

    • C.

      Thông qua giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp

    • D.

      Thông qua hoạt động giải trí không liên quan đến kỹ thuật

  43. Câu 43.

    Tư duy giải quyết vấn đề bao gồm những hoạt động nào?

    • A.

      Phân tích vấn đề, xác định mục tiêu, thu thập thông tin, đánh giá phương án, lựa chọn giải pháp

    • B.

      Chỉ cần phân tích vấn đề là đủ

    • C.

      Chỉ cần lựa chọn giải pháp mà không cần phân tích

    • D.

      Không cần thu thập thông tin

  44. Câu 44.

    Tại sao tư duy giải quyết vấn đề lại quan trọng?

    • A.

      Vì nó không có vai trò gì đặc biệt

    • B.

      Là cốt lõi, tiền đề cho sáng tạo, giúp chủ động đạt được bước tiến mới

    • C.

      Chỉ dùng trong nghiên cứu khoa học

    • D.

      Chỉ dùng trong công việc văn phòng

  45. Câu 45.

    Tư duy logic được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là tư duy dựa trên cảm tính chủ quan

    • B.

      Là khả năng suy nghĩ và giải quyết vấn đề một cách có hệ thống, logic và chính xác

    • C.

      Là tư duy ngẫu nhiên, không có quy tắc

    • D.

      Là tư duy không cần dựa trên nguyên tắc

  46. Câu 46.

    Tư duy phản biện (tư duy phân biện) được hiểu là gì?

    • A.

      Là tư duy chấp nhận mọi thông tin mà không cần kiểm chứng

    • B.

      Là quá trình tư duy biện chứng phân tích và đánh giá thông tin nhằm làm sáng tỏ tính chính xác của vấn đề

    • C.

      Là tư duy không cần bằng chứng, lập luận

    • D.

      Là tư duy dựa trên cảm tính, định kiến cá nhân

  47. Câu 47.

    Tư duy đơn giản hóa vấn đề giúp ích gì cho người giải quyết vấn đề?

    • A.

      Làm cho vấn đề phức tạp hơn và khó giải quyết

    • B.

      Tránh rơi vào trạng thái quan trọng hóa vấn đề, tìm ra giải pháp trọng điểm

    • C.

      Không có tác dụng gì trong giải quyết vấn đề

    • D.

      Làm cho mọi việc trở nên rối loạn hơn

  48. Câu 48.

    Tư duy lật ngược vấn đề là gì?

    • A.

      Là tư duy theo chiều thuận, đi từ nguyên nhân đến kết quả

    • B.

      Là cách tiếp cận vấn đề theo hướng đi ngược lại so với tư duy thông thường

    • C.

      Là tư duy không có ý nghĩa gì trong thực tiễn

    • D.

      Là tư duy máy móc, cứng nhắc

  49. Câu 49.

    Đặc điểm của tư duy mở là gì?

    • A.

      Chỉ nhìn vấn đề theo một chiều duy nhất

    • B.

      Giải quyết vấn đề với nhiều góc nhìn khác nhau, không cố chấp bảo vệ quan điểm cá nhân

    • C.

      Bám víu chặt chẽ vào một giải pháp duy nhất

    • D.

      Không chấp nhận quan điểm khác với bản thân

  50. Câu 50.

    Tư duy tích cực giúp con người điều gì?

    • A.

      Chỉ tập trung vào những hạn chế, khuyết điểm

    • B.

      Nhìn nhận mọi vấn đề dưới góc độ lạc quan, tìm kiếm những khía cạnh tích cực

    • C.

      Làm tăng sự tiêu cực và bi quan

    • D.

      Không có tác dụng gì trong cuộc sống

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .