Tin học đại cương - Kiến thức máy tính University

Đề kiểm tra Chương 2.1 - Biểu diễn dữ liệu trên máy tính điện tử

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học đại cương - Kiến thức máy tính
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Trong hệ đếm cơ số r, khái niệm 'cơ số' (radix) r được hiểu là gì?

    • A.

      Là số lượng ký số được sử dụng để biểu diễn số trong hệ đếm đó

    • B.

      Là giá trị lớn nhất có thể biểu diễn được trong hệ đếm

    • C.

      Là số tự nhiên nhỏ nhất được dùng làm ký số đầu tiên trong hệ đếm

    • D.

      Là số lượng bit tối thiểu cần thiết để biểu diễn một số trong máy tính

  2. Q 2.

    Cho số nhị phân . Trọng số (weight) của vị trí là bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Trong biểu diễn số, MSB (Most Significant Bit) được định nghĩa là:

    • A.

      Bit có trọng số nhỏ nhất trong dãy bit

    • B.

      Bit ở vị trí ngoài cùng bên trái, có trọng số lớn nhất

    • C.

      Bit ở vị trí ngoài cùng bên phải của dãy bit

    • D.

      Bit dấu của số nguyên có dấu

  4. Q 4.

    Chuyển số thập phân 25(10) sang hệ nhị phân, kết quả là:

    • A.

      11001(2)

    • B.

      10101(2)

    • C.

      10011(2)

    • D.

      11101(2)

  5. Q 5.

    Giá trị thập phân của số nhị phân 101101(2) là:

    • A.

      42

    • B.

      45

    • C.

      41

    • D.

      47

  6. Q 6.

    Số thập phân 255(10) khi chuyển sang hệ thập lục phân là:

    • A.

      AE(16)

    • B.

      F0(16)

    • C.

      FF(16)

    • D.

      FE(16)

  7. Q 7.

    Số nhị phân 11010110(2) khi chuyển sang hệ bát phân là:

    • A.

      324(8)

    • B.

      656(8)

    • C.

      326(8)

    • D.

      365(8)

  8. Q 8.

    Số bát phân 567(8) khi chuyển sang hệ nhị phân là:

    • A.

      101110111(2)

    • B.

      110110110(2)

    • C.

      111100111(2)

    • D.

      101010111(2)

  9. Q 9.

    Số nhị phân 11010110(2) khi chuyển sang hệ thập lục phân là:

    • A.

      C6(16)

    • B.

      D6(16)

    • C.

      6D(16)

    • D.

      DE(16)

  10. Q 10.

    Số thập lục phân 2A5(16) khi chuyển sang hệ nhị phân là:

    • A.

      1010100101(2)

    • B.

      001010100101(2)

    • C.

      1011010101(2)

    • D.

      010011010100(2)

  11. Q 11.

    Để biểu diễn cùng một giá trị số, hệ đếm nào sử dụng ít chữ số nhất?

    • A.

      Hệ nhị phân (r=2)

    • B.

      Hệ bát phân (r=8)

    • C.

      Hệ thập phân (r=10)

    • D.

      Hệ thập lục phân (r=16)

  12. Q 12.

    Thực hiện phép cộng nhị phân: 0110(2) + 1011(2), kết quả là:

    • A.

      10001(2)

    • B.

      10010(2)

    • C.

      1111(2)

    • D.

      1101(2)

  13. Q 13.

    Thực hiện phép trừ nhị phân: 1101(2) - 0101(2), kết quả là:

    • A.

      1001(2)

    • B.

      1010(2)

    • C.

      1100(2)

    • D.

      1000(2)

  14. Q 14.

    Thực hiện phép nhân nhị phân: 1011(2) × 101(2), kết quả là:

    • A.

      110111(2)

    • B.

      101011(2)

    • C.

      111011(2)

    • D.

      110100(2)

  15. Q 15.

    Trong phép toán logic NOT trên bit đơn, NOT(1) có giá trị là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      Không xác định

  16. Q 16.

    Trong phép toán logic AND giữa hai bit: 1 AND 1 có giá trị là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      10

    • D.

      Không xác định

  17. Q 17.

    Trong phép toán logic OR giữa hai bit: 1 OR 0 có giá trị là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      Không xác định

  18. Q 18.

    Trong phép toán logic XOR giữa hai bit: 1 XOR 1 có giá trị là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      Không xác định

  19. Q 19.

    Số nguyên không dấu được biểu diễn bằng n bit có dải giá trị là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Số nguyên có dấu được biểu diễn bằng n bit (dùng số bù hai) có dải giá trị là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Q 21.

    Số bù một của A trong hệ nhị phân n bit được tính bằng công thức nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Cho A = 0101 (biểu diễn bằng 4 bit). Số bù hai của A là:

    • A.

      1010

    • B.

      1011

    • C.

      0100

    • D.

      1111

  23. Q 23.

    Biểu diễn số nguyên có dấu A = -70(10) bằng 8 bit theo số bù hai là:

    • A.

      1011 1010

    • B.

      1011 0001

    • C.

      0100 0110

    • D.

      1100 0110

  24. Q 24.

    Xác định giá trị thập phân của số nguyên có dấu 8 bit: 1010 0110

    • A.

      +90

    • B.

      +98

    • C.

      -86

    • D.

      -90

  25. Q 25.

    Cho hai số nguyên không dấu 8 bit: X = 1111 1111 (=255) và Y = 0000 0001 (=1). Kết quả của X + Y trong số học máy tính là:

    • A.

      1111 1111 (=255)

    • B.

      0000 0000 (=0)

    • C.

      1 0000 0000 (=256)

    • D.

      1111 1110 (=254)

  26. Q 26.

    Khi cộng hai số nguyên có dấu cùng dấu mà kết quả lại khác dấu với hai số hạng thì hiện tượng gì đã xảy ra?

    • A.

      Tràn số học (arithmetic overflow)

    • B.

      Tràn số vật lý (carry-out)

    • C.

      Kết quả vẫn đúng

    • D.

      Không có hiện tượng bất thường

  27. Q 27.

    Để thực hiện phép trừ hai số nguyên có dấu X - Y trong máy tính, cách làm phổ biến là:

    • A.

      Lấy bù một của Y rồi cộng với X

    • B.

      Tính Y - X thay thế

    • C.

      Lấy số bù hai của Y (tức -Y) rồi cộng với X

    • D.

      Trừ trực tiếp từng bit từ phải sang trái

  28. Q 28.

    Cho A = -25(10) được biểu diễn bằng số nguyên có dấu 8 bit. Biểu diễn của A trong số bù hai là:

    • A.

      0001 1001

    • B.

      1110 0110

    • C.

      1110 0111

    • D.

      0001 1010

  29. Q 29.

    Trong phép nhân hai số nguyên có dấu, khi hai thừa số khác dấu nhau thì dấu của tích được xác định như thế nào?

    • A.

      Dấu dương

    • B.

      Dấu âm

    • C.

      Tùy theo từng trường hợp cụ thể

    • D.

      Không xác định được dấu

  30. Q 30.

    Trong chuẩn IEEE 754 dạng đơn (single precision, 32-bit), cấu trúc thường gồm:

    • A.

      1 bit dấu (S), 8 bit số mũ (e), 23 bit phần lẻ mantissa (m)

    • B.

      1 bit dấu (S), 8 bit số mũ (e), 24 bit mantissa (m)

    • C.

      1 bit dấu (S), 11 bit số mũ (e), 52 bit mantissa (m)

    • D.

      1 bit dấu (S), 23 bit số mũ (e), 8 bit mantissa (m)

  31. Q 31.

    Trong chuẩn IEEE 754, độ lệch (bias) của dạng đơn (32-bit) dùng để tính số mũ thực là:

    • A.

      127

    • B.

      255

    • C.

      1023

    • D.

      16383

  32. Q 32.

    Số thực X được biểu diễn theo chuẩn IEEE 754 dạng 32-bit như sau: '1 1000 0010 1011 0110 0000 0000 0000 000'. Giá trị thập phân của X là:

    • A.

      -13.6875

    • B.

      +13.6875

    • C.

      -14.6875

    • D.

      -13.375

  33. Q 33.

    Số thập phân -12.5(10) được biểu diễn theo chuẩn IEEE 754 dạng 32-bit. Phần định trị 1.m có giá trị là:

    • A.

      1.1001

    • B.

      1.1010

    • C.

      1.1000

    • D.

      1.1011

  34. Q 34.

    Số thực N trong ký pháp dấu phẩy động (floating point) được biểu diễn bằng công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Q 35.

    Trong bảng mã ASCII, các ký tự chữ số '0' đến '9' được gán mã số từ bao nhiêu đến bao nhiêu?

    • A.

      32 đến 41

    • B.

      48 đến 57

    • C.

      65 đến 74

    • D.

      97 đến 106

  36. Q 36.

    Trong bảng mã ASCII, các ký tự chữ hoa 'A' đến 'Z' được gán mã số từ bao nhiêu đến bao nhiêu?

    • A.

      65 đến 90

    • B.

      97 đến 122

    • C.

      48 đến 73

    • D.

      0 đến 25

  37. Q 37.

    Bộ mã Unicode sử dụng bao nhiêu bit để mã hóa cho một ký tự?

    • A.

      8 bit

    • B.

      16 bit

    • C.

      32 bit

    • D.

      64 bit

  38. Q 38.

    Một hình ảnh màu sử dụng 8 bit cho mỗi kênh màu cơ bản (R, G, B) sẽ có tổng độ sâu màu và số màu biểu diễn được là:

    • A.

      8 bit, 256 màu

    • B.

      16 bit, 65536 màu

    • C.

      24 bit, 16777216 màu

    • D.

      32 bit, khoảng 4 tỷ màu

  39. Q 39.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với đồ họa véc tơ (vector graphics)?

    • A.

      Biểu diễn hình ảnh bằng ma trận điểm ảnh (pixel)

    • B.

      Chia hình ảnh thành các đối tượng cơ bản (điểm, đường, đa giác...) và dùng công thức toán học để xây dựng lại

    • C.

      Mỗi pixel tương ứng với một bit nếu ảnh đen trắng

    • D.

      Kích thước tệp không phụ thuộc vào độ phức tạp của hình ảnh

  40. Q 40.

    Khi mã hóa âm thanh bằng 16 bit, số giá trị biên độ khác nhau có thể được biểu diễn là:

    • A.

      256

    • B.

      1024

    • C.

      65.536

    • D.

      16.777.216

Answers and explanations are in mode.