Đề kiểm tra Chương 3: Cấu tạo phân tử và Liên kết hóa học

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học đại cương - Liên kết hóa học
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng nào sau đây?

    • A.

      Chỉ nhường electron hóa trị cho nguyên tử khác.

    • B.

      Chỉ nhận thêm electron hóa trị từ nguyên tử khác.

    • C.

      Nhường, nhận hoặc góp chung electron hóa trị để đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm gần nhất.

    • D.

      Tạo lớp vỏ ngoài cùng có đúng 2 electron.

  2. Q 2.

    Liên kết ion thường được hình thành trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Giữa hai nguyên tử phi kim điển hình.

    • B.

      Giữa hai nguyên tử có độ âm điện bằng nhau.

    • C.

      Giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.

    • D.

      Giữa hai nguyên tử kim loại.

  3. Q 3.

    Hai nguyên tử A và B có hiệu độ âm điện . Liên kết giữa chúng thuộc loại nào?

    • A.

      Liên kết cộng hóa trị không phân cực

    • B.

      Liên kết cộng hóa trị phân cực

    • C.

      Liên kết ion

    • D.

      Liên kết kim loại

  4. Q 4.

    Trong phân tử CO₂, nguyên tử C đạt quy tắc octet bằng cách hình thành:

    • A.

      Hai liên kết đơn với hai nguyên tử O.

    • B.

      Một liên kết đơn và một liên kết ba với hai nguyên tử O.

    • C.

      Hai liên kết đôi với hai nguyên tử O.

    • D.

      Hai liên kết cho - nhận với hai nguyên tử O.

  5. Q 5.

    Liên kết π được hình thành từ sự xen phủ nào sau đây?

    • A.

      Sự xen phủ trục giữa hai orbital nguyên tử.

    • B.

      Sự xen phủ bên giữa hai orbital nguyên tử.

    • C.

      Sự xen phủ của orbital s với orbital s.

    • D.

      Sự tổ hợp tuyến tính các orbital nguyên tử lai hóa.

  6. Q 6.

    Năng lượng liên kết đặc trưng cho điều gì?

    • A.

      Khả năng phản ứng của phân tử.

    • B.

      Độ bền của liên kết.

    • C.

      Số lượng nguyên tử trong phân tử.

    • D.

      Khối lượng phân tử.

  7. Q 7.

    Liên kết cho - nhận (phối trí) là liên kết trong đó:

    • A.

      Cặp electron chung do cả hai nguyên tử đóng góp mỗi bên một electron.

    • B.

      Cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp hoàn toàn.

    • C.

      Các electron được chuyển hoàn toàn từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

    • D.

      Không có cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

  8. Q 8.

    Phân tử BeCl₂ có nguyên tử Be sử dụng kiểu lai hóa nào? Góc liên kết Cl-Be-Cl bằng bao nhiêu?

    • A.

      Lai hóa sp; góc liên kết 180°.

    • B.

      Lai hóa sp²; góc liên kết 120°.

    • C.

      Lai hóa sp³; góc liên kết 109,5°.

    • D.

      Lai hóa sp³d; góc liên kết 90°.

  9. Q 9.

    Phân tử BF₃ có nguyên tử B sử dụng kiểu lai hóa sp². Hình học của phân tử này là:

    • A.

      Đường thẳng với góc liên kết 180°.

    • B.

      Tam giác đều với góc liên kết 120°.

    • C.

      Tứ diện đều với góc liên kết 109,5°.

    • D.

      Tháp tam giác với góc liên kết nhỏ hơn 109,5°.

  10. Q 10.

    Phân tử methane (CH₄) có nguyên tử C sử dụng kiểu lai hóa nào?

    • A.

      sp

    • B.

      sp²

    • C.

      sp³

    • D.

      sp³d

  11. Q 11.

    Theo mô hình VSEPR, phân tử dạng AX₃ với A ở trạng thái lai hóa sp² có hình học gì?

    • A.

      Đường thẳng.

    • B.

      Tam giác đều với góc XAX = 120°.

    • C.

      Tứ diện đều.

    • D.

      Dạng góc với góc nhỏ hơn 120°.

  12. Q 12.

    Phân tử H₂O (dạng AX₂E₂) có hình học và góc liên kết như thế nào?

    • A.

      Đường thẳng với góc liên kết 180°.

    • B.

      Tam giác phẳng với góc liên kết 120°.

    • C.

      Tứ diện đều với góc liên kết 109,5°.

    • D.

      Dạng góc với góc liên kết nhỏ hơn 109,5°.

  13. Q 13.

    Phân tử O₂ có 12 electron hóa trị với cấu hình: . Bậc liên kết và tính chất từ của O₂ là:

    • A.

      Bậc liên kết = 1; thuận từ.

    • B.

      Bậc liên kết = 2; nghịch từ.

    • C.

      Bậc liên kết = 2; thuận từ.

    • D.

      Bậc liên kết = 3; nghịch từ.

  14. Q 14.

    Liên kết hydrogen được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với nguyên tử X) với nguyên tử Y. Các nguyên tử X, Y thường là những nguyên tố nào?

    • A.

      F, O, N - là các nguyên tố có độ âm điện lớn.

    • B.

      C, Si, Ge - là các nguyên tố nhóm IVA.

    • C.

      Na, K, Ca - là các kim loại điển hình.

    • D.

      Cl, Br, I - là các halogen nặng.

  15. Q 15.

    Tương tác Van der Waals được hình thành do nguyên nhân nào?

    • A.

      Sự góp chung electron giữa các phân tử.

    • B.

      Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

    • C.

      Sự hình thành các lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng giữa các phân tử.

    • D.

      Liên kết hydrogen giữa các phân tử phân cực.

  16. Q 16.

    Hợp chất ion ở trạng thái rắn có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Dẫn điện tốt vì các ion di chuyển tự do trong mạng tinh thể.

    • B.

      Không dẫn điện vì các ion bị cố định tại nút mạng tinh thể.

    • C.

      Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

    • D.

      Khó tan trong các dung môi phân cực như nước.

  17. Q 17.

    Liên kết cộng hóa trị phân cực khác liên kết cộng hóa trị không phân cực ở điểm nào?

    • A.

      Liên kết phân cực có cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

    • B.

      Liên kết phân cực không có cặp electron chung.

    • C.

      Liên kết không phân cực được tạo thành từ các ion.

    • D.

      Liên kết phân cực có năng lượng liên kết nhỏ hơn.

  18. Q 18.

    Liên kết kim loại được hình thành do:

    • A.

      Sự góp chung electron giữa hai nguyên tử kim loại.

    • B.

      Lực hút tĩnh điện giữa các ion kim loại và electron tự do.

    • C.

      Sự chuyển electron hoàn toàn giữa nguyên tử kim loại và phi kim.

    • D.

      Lực hút phân tử yếu giữa các nguyên tử kim loại.

  19. Q 19.

    Phân tử có nguyên tử trung tâm A với 6 cặp electron quanh A (không có cặp electron riêng) sẽ có hình học gì?

    • A.

      Lưỡng tháp tam giác (sp³d).

    • B.

      Bát diện đều (sp³d²).

    • C.

      Tứ diện đều (sp³).

    • D.

      Tam giác phẳng (sp²).

  20. Q 20.

    Phân tử F₂ có 14 electron hóa trị với bậc liên kết bằng 1. Tính chất từ của F₂ là gì?

    • A.

      Thuận từ vì có electron độc thân.

    • B.

      Nghịch từ vì tất cả electron đều ghép cặp.

    • C.

      Không có tính từ.

    • D.

      Sắt từ.

Answers and explanations are in mode.