Linh kiện điện tử - Cuộn cảm University

Đề kiểm tra Chương 3: Cuộn cảm – Inductor (Mức độ khó)

30 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Linh kiện điện tử - Cuộn cảm
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Một cuộn cảm có N=200 vòng, chiều dài l=20 cm, tiết diện S=4 cm², lõi không khí. Độ tự cảm L của cuộn dây gần nhất với giá trị nào?

    • A.

      5,03 × 10⁻⁵ H

    • B.

      1,005 × 10⁻⁴ H ≈ 100 μH

    • C.

      5,03 × 10⁻³ H

    • D.

      4,01 × 10⁻² H

  2. Câu 2.

    Một cuộn cảm có L = 200 mH. Cảm kháng XL của cuộn dây tại tần số f = 50 Hz gần nhất với giá trị nào?

    • A.

      6,28 Ω

    • B.

      31,4 Ω

    • C.

      62,8 Ω

    • D.

      628 Ω

  3. Câu 3.

    Cuộn cảm có L = 50 mH mang dòng điện I = 2 A. Năng lượng từ trường tích trữ trong cuộn dây là:

    • A.

      0,05 J

    • B.

      0,1 J

    • C.

      0,2 J

    • D.

      0,5 J

  4. Câu 4.

    Ba cuộn cảm có giá trị L₁ = 20 mH, L₂ = 30 mH, L₃ = 50 mH ghép nối tiếp (không có hỗ cảm). Độ tự cảm tương đương là:

    • A.

      9,68 mH

    • B.

      20 mH

    • C.

      100 mH

    • D.

      3 000 mH

  5. Câu 5.

    Hai cuộn cảm L₁ = 30 mH và L₂ = 60 mH ghép song song (không có hỗ cảm). Độ tự cảm tương đương là:

    • A.

      10 mH

    • B.

      20 mH

    • C.

      90 mH

    • D.

      45 mH

  6. Câu 6.

    Một ống dây dài 50 cm có 500 vòng, mang dòng điện 2 A, lõi không khí. Mật độ từ thông B bên trong ống dây xấp xỉ bằng:

    • A.

      1,26 × 10⁻⁴ T

    • B.

      1,26 × 10⁻³ T

    • C.

      2,51 × 10⁻³ T

    • D.

      6,28 × 10⁻⁴ T

  7. Câu 7.

    Một máy biến áp lý tưởng có N₁ = 200 vòng, N₂ = 1 000 vòng, U₁ = 110 V. Điện áp U₂ ở cuộn thứ cấp là:

    • A.

      11 V

    • B.

      22 V

    • C.

      550 V

    • D.

      1 100 V

  8. Câu 8.

    Máy biến áp lý tưởng có N₁ = 500 vòng, N₂ = 100 vòng. Nếu U₂ = 12 V, I₂ = 2 A, thì I₁ là:

    • A.

      0,1 A

    • B.

      0,4 A

    • C.

      2 A

    • D.

      10 A

  9. Câu 9.

    Một cuộn cảm có 4 vòng màu lần lượt là: Đỏ – Tím – Cam – Bạc. Giá trị điện cảm và dung sai là:

    • A.

      27 000 μH ± 5%

    • B.

      270 μH ± 10%

    • C.

      2,7 μH ± 10%

    • D.

      27 mH ± 20%

  10. Câu 10.

    Một cuộn cảm có N vòng, chiều dài l, tiết diện S, lõi không khí. Nếu tăng số vòng lên 3 lần, tăng chiều dài lên 2 lần và giảm tiết diện đi 2 lần, độ tự cảm mới so với ban đầu sẽ:

    • A.

      Tăng 2,25 lần

    • B.

      Tăng 4,5 lần

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng 9 lần

  11. Câu 11.

    Khi đo một cuộn cảm bằng VOM ở thang đo Ω, kim đồng hồ chỉ 0 Ω bất thường (không phải giá trị nhỏ vài Ω). Kết luận nào đúng nhất?

    • A.

      Cuộn dây bình thường

    • B.

      Cuộn dây bị đứt (hở mạch)

    • C.

      Cuộn dây bị chạm chập giữa các vòng hoặc chạm vỏ/lõi

    • D.

      VOM bị hỏng

  12. Câu 12.

    So sánh hai cuộn dây cùng số vòng, cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng cuộn A lõi không khí, cuộn B lõi sắt kỹ thuật (silicon GO steel, μ×μ₀ ≈ 5,03×10⁻² H/m). Nhận xét nào đúng?

    • A.

      L_A = L_B vì cùng số vòng

    • B.

      L_B lớn hơn L_A rất nhiều lần (khoảng 40 000 lần)

    • C.

      L_A lớn hơn L_B

    • D.

      Không thể so sánh

  13. Câu 13.

    Một cuộn cảm có 4 vòng màu: Nâu – Đen – Đỏ – Vàng kim. Giá trị điện cảm và dung sai là:

    • A.

      1 000 μH ± 1%

    • B.

      1 000 μH ± 5%

    • C.

      100 μH ± 5%

    • D.

      10 000 μH ± 5%

  14. Câu 14.

    Một cuộn cảm có L = 10 mH. Khi tần số tăng từ 100 Hz lên 1 000 Hz (gấp 10 lần), cảm kháng sẽ:

    • A.

      Không đổi

    • B.

      Tăng gấp 10 lần

    • C.

      Giảm 10 lần

    • D.

      Tăng 100 lần

  15. Câu 15.

    Trong công thức L = μμ₀(N²/l)S, nếu tăng gấp đôi chiều dài l và giữ nguyên các tham số khác, độ tự cảm sẽ:

    • A.

      Tăng gấp đôi

    • B.

      Giảm một nửa

    • C.

      Tăng 4 lần

    • D.

      Không đổi

  16. Câu 16.

    Một máy biến áp lý tưởng có công suất P = 100 W, U₁ = 220 V, U₂ = 11 V. Đây là máy gì và dòng điện sơ cấp bằng bao nhiêu?

    • A.

      Máy tăng áp, I₁ ≈ 0,45 A

    • B.

      Máy hạ áp, I₁ ≈ 0,45 A

    • C.

      Máy hạ áp, I₁ = 9,09 A

    • D.

      Máy tăng áp, I₁ = 9,09 A

  17. Câu 17.

    Suất điện động tự cảm trong cuộn dây được tính bởi công thức:

    • A.

      e = L × I

    • B.

      e = L × (dI/dt)

    • C.

      e = L × I²

    • D.

      e = ½ × L × I²

  18. Câu 18.

    Trong mạch có hai cuộn cảm ghép hỗ cảm, biểu thức điện áp trên cuộn sơ cấp là:

    • A.

      u₁ = L₁ × (di₁/dt)

    • B.

      u₁ = L₁ × (di₁/dt) ± M × (di₂/dt)

    • C.

      u₁ = M × (di₂/dt)

    • D.

      u₁ = L₁ × (di₁/dt) × M × (di₂/dt)

  19. Câu 19.

    Một cuộn cảm có 4 vòng màu: Vàng – Tím – Vàng – Không có (vòng 4). Giá trị điện cảm và dung sai là:

    • A.

      47 μH ± 20%

    • B.

      4,7 μH ± 20%

    • C.

      470 mH ± 5%

    • D.

      47 mH ± 20%

  20. Câu 20.

    Trong các ứng dụng của cuộn cảm, máy biến áp xung được sử dụng chủ yếu trong:

    • A.

      Nguồn tuyến tính (linear)

    • B.

      Bộ nguồn switching (SMPS)

    • C.

      Loa điện động

    • D.

      Mạch khuếch đại âm thanh

  21. Câu 21.

    Năng lượng từ trường trong ống dây có thể tính bằng công thức W_L = ½ × B × H × V. Trong đó, B × H biểu thị:

    • A.

      Mật độ năng lượng từ trường (J/m³)

    • B.

      Từ thông (Wb)

    • C.

      Cường độ từ trường (A/m)

    • D.

      Độ từ thẩm

  22. Câu 22.

    Một mạch gồm 3 cuộn cảm: L₁ = 12 mH ghép song song với L₂ = 6 mH, tổ hợp này lại ghép nối tiếp với L₃ = 4 mH. Độ tự cảm tương đương là:

    • A.

      8 mH

    • B.

      10 mH

    • C.

      22 mH

    • D.

      2 mH

  23. Câu 23.

    So với máy biến áp tần số thấp (50 Hz), biến áp xung trong SMPS hoạt động ở tần số cao hơn nhiều (vài chục kHz đến vài MHz). Ưu điểm chính là:

    • A.

      Tăng công suất truyền tải

    • B.

      Giảm kích thước và trọng lượng

    • C.

      Tăng điện áp ra tối đa

    • D.

      Tăng tuổi thọ thiết bị

  24. Câu 24.

    Loa điện động hoạt động dựa trên nguyên lý:

    • A.

      Cảm ứng điện từ giữa cuộn dây và nam châm vĩnh cửu tạo lực đẩy/kéo màng loa

    • B.

      Hiện tượng tự cảm của cuộn dây

    • C.

      Sự thay đổi điện trở theo nhiệt độ

    • D.

      Hiệu ứng quang điện

  25. Câu 25.

    Một cuộn cảm có L = 0,5 H, mang dòng điện I = 4 A. Nếu cường độ dòng điện tăng đều từ 4 A lên 6 A trong 0,1 s, suất điện động tự cảm xuất hiện có độ lớn:

    • A.

      5 V

    • B.

      10 V

    • C.

      20 V

    • D.

      0,1 V

  26. Câu 26.

    Một máy biến áp lý tưởng có N₁ = 1 200 vòng, N₂ = 60 vòng. Nếu cấp U₁ = 240 V vào cuộn sơ cấp, đây là máy gì và U₂ bằng bao nhiêu?

    • A.

      Máy tăng áp, U₂ = 12 V

    • B.

      Máy hạ áp, U₂ = 12 V

    • C.

      Máy hạ áp, U₂ = 4 800 V

    • D.

      Máy tăng áp, U₂ = 4 800 V

  27. Câu 27.

    Một cuộn cảm có 4 vòng màu: Cam – Trắng – Nâu – Bạc kim. Giá trị điện cảm và dung sai là:

    • A.

      390 μH ± 10%

    • B.

      3,9 mH ± 10%

    • C.

      39 000 μH ± 10%

    • D.

      390 μH ± 5%

  28. Câu 28.

    Trong công thức tính năng lượng từ trường W_L = ½ × μμ₀n²I² × V, yếu tố nào không ảnh hưởng đến năng lượng?

    • A.

      Số vòng trên đơn vị dài n

    • B.

      Độ từ thẩm μ của lõi

    • C.

      Tần số dòng điện

    • D.

      Thể tích V của ống dây

  29. Câu 29.

    Khi đo cuộn cảm bằng VOM ở thang Ω, sau khi đã chập que và chỉnh 0 Ω, nếu đặt que đo vào hai đầu cuộn cảm mà kim không lên (chỉ ∞), kết luận đúng là:

    • A.

      Cuộn dây bình thường

    • B.

      Cuộn dây bị chạm chập

    • C.

      Cuộn dây bị đứt (hở mạch)

    • D.

      VOM hỏng

  30. Câu 30.

    Trong ký hiệu mạch điện của cuộn cảm, ký hiệu nào thể hiện cuộn dây lõi ferrite dùng cho tần số cao/cao tần?

    • A.

      Hình lò xo không có đường thẳng bên cạnh

    • B.

      Hình lò xo có đường thẳng đứt nét bên cạnh

    • C.

      Hình lò xo có đường thẳng liền nét bên cạnh

    • D.

      Hình chữ nhật

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .