Thông tin đề
- Môn
- Sinh lý học - Hệ tuần hoàn
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Tim nằm trong khoang nào của lồng ngực và có xu hướng lệch về phía nào?
- A.
Trung thất trước, lệch phải
- B.
Trung thất giữa, hơi lệch trái
- C.
Trung thất sau, lệch trái
- D.
Trung thất giữa, lệch phải
- A.
- Câu 2.
Ở trẻ từ 6-10 tuổi, khối lượng trung bình của tim là bao nhiêu?
- A.
Nam khoảng 80 g, nữ khoảng 75 g
- B.
Nam khoảng 100 g, nữ khoảng 92 g
- C.
Nam khoảng 150 g, nữ khoảng 130 g
- D.
Nam và nữ đều khoảng 100 g
- A.
- Câu 3.
Tim được chia thành mấy ngăn và cấu tạo như thế nào?
- A.
Ba ngăn: hai tâm nhĩ và một tâm thất
- B.
Bốn ngăn: hai tâm nhĩ và hai tâm thất, chia thành nửa phải và nửa trái
- C.
Bốn ngăn nhưng không có sự phân chia nửa phải và nửa trái
- D.
Hai ngăn: một tâm nhĩ và một tâm thất
- A.
- Câu 4.
Van nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải là loại van nào?
- A.
Van hai lá
- B.
Van bán nguyệt
- C.
Van ba lá
- D.
Van động mạch chủ
- A.
- Câu 5.
Thành tim được cấu tạo bởi mấy lớp?
- A.
Hai lớp: lớp cơ tim và lớp nội tâm mạc
- B.
Ba lớp: ngoại tâm mạc, cơ tim và nội tâm mạc
- C.
Bốn lớp bao gồm cả lớp mô liên kết
- D.
Năm lớp với các lớp phụ khác nhau
- A.
- Câu 6.
Lớp ngoại tâm mạc gồm mấy bao?
- A.
Một bao duy nhất
- B.
Hai bao: bao sợi và bao thanh mạc
- C.
Ba bao: sợi, thanh mạc và mạch máu
- D.
Bốn bao với các lớp phân chia nhỏ
- A.
- Câu 7.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ tim?
- A.
Cơ tim hoạt động độc lập như các tế bào riêng lẻ
- B.
Cơ tim có cấu trúc hợp bào với cầu nối nguyên sinh chất giữa các sợi cơ
- C.
Cơ tim không có khả năng tự co bóp
- D.
Cơ tim chỉ có sợi cơ trơn
- A.
- Câu 8.
Hệ thống dẫn truyền của tim bao gồm những thành phần nào?
- A.
Nút xoang nhĩ, đường liên nút, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje
- B.
Chỉ có nút xoang nhĩ và bó His
- C.
Các dây thần kinh giao cảm và đối giao cảm
- D.
Các mạch máu nuôi dưỡng tim
- A.
- Câu 9.
Nút xoang nhĩ có vai trò gì trong hệ dẫn truyền tim?
- A.
Là nơi phát sinh xung động nhịp nhàng cho tim
- B.
Là nơi dẫn truyền xung động đến tâm thất
- C.
Là nơi xung động dừng lại trước khi đi xuống tâm thất
- D.
Là nơi sản sinh hormone điều hòa tim
- A.
- Câu 10.
Có mấy loại mạch máu trong hệ tuần hoàn?
- A.
Hai loại: động mạch và tĩnh mạch
- B.
Ba loại: động mạch, mao mạch và tĩnh mạch
- C.
Bốn loại bao gồm cả tiểu động mạch
- D.
Năm loại với nhiều phân nhánh
- A.
- Câu 11.
Lớp nào dày nhất trong thành động mạch?
- A.
Lớp ngoài (mô liên kết)
- B.
Lớp giữa (sợi cơ trơn và sợi chun)
- C.
Lớp trong (nội mô)
- D.
Lớp đàn hồi ngoài
- A.
- Câu 12.
Thành mao mạch có độ dày khoảng bao nhiêu?
- A.
Khoảng 0,5 μm
- B.
Khoảng 5 μm
- C.
Khoảng 50 μm
- D.
Khoảng 0,5 mm
- A.
- Câu 13.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tĩnh mạch?
- A.
Lớp giữa mỏng hơn động mạch
- B.
Có khả năng điều chỉnh dòng máu bằng cách thay đổi đường kính lòng mạch
- C.
Dễ bị xẹp khi bị đứt
- D.
Khả năng đàn hồi kém hơn động mạch
- A.
- Câu 14.
Trong vòng đại tuần hoàn, máu từ tâm thất trái được đẩy vào đâu?
- A.
Động mạch phổi
- B.
Động mạch chủ
- C.
Tĩnh mạch chủ trên
- D.
Tĩnh mạch phổi
- A.
- Câu 15.
Tại mao mạch phổi diễn ra quá trình gì?
- A.
Quá trình trao đổi chất dinh dưỡng
- B.
Quá trình trao đổi khí: O2 vào máu và CO2 ra khỏi máu
- C.
Quá trình sản sinh hồng cầu
- D.
Quá trình đông máu
- A.
- Câu 16.
Tim có những đặc tính nào sau đây?
- A.
Tính nhịp điệu, tính hưng phấn, tính dẫn truyền và tính trơ có chu kỳ
- B.
Chỉ có tính tự động và tính hưng phấn
- C.
Tính co bóp, tính đàn hồi và tính dẫn truyền
- D.
Tính nhịp điệu và tính trơ tuyệt đối
- A.
- Câu 17.
Tính hưng phấn của cơ tim tuân theo quy luật nào?
- A.
Quy luật tỷ lệ thuận với cường độ kích thích
- B.
Quy luật "tất cả hoặc không có gì"
- C.
Quy luật nghịch biến
- D.
Quy luật đường cong hình chuông
- A.
- Câu 18.
Chu kỳ hoạt động của tim được chia thành mấy giai đoạn chính?
- A.
Hai giai đoạn: tâm thu và tâm trương
- B.
Ba giai đoạn: tâm nhĩ thu, tâm thất thu và tâm trương toàn bộ
- C.
Bốn giai đoạn bao gồm cả giai đoạn nghỉ
- D.
Năm giai đoạn với các pha phụ
- A.
- Câu 19.
Tần số tim thay đổi theo những yếu tố nào?
- A.
Chỉ thay đổi theo giới tính
- B.
Theo giới, theo độ tuổi, trạng thái tâm lý và sinh lý
- C.
Chỉ phụ thuộc vào chế độ ăn uống
- D.
Không thay đổi theo bất kỳ yếu tố nào
- A.
- Câu 20.
Lưu lượng tim (thể tích phút) được định nghĩa như thế nào?
- A.
Là lượng máu tim nhận được trong một phút
- B.
Là lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một phút
- C.
Là lượng máu lưu thông trong toàn bộ cơ thể mỗi phút
- D.
Là số lần tim đập trong một phút
- A.
- Câu 21.
Hiện tượng Frank-Starling liên quan đến cơ chế điều hòa nào của tim?
- A.
Điều hòa bằng thần kinh
- B.
Quá trình tự điều hòa theo lượng máu về tim
- C.
Điều hòa bằng hormone
- D.
Điều hòa bằng phản xạ
- A.
- Câu 22.
Phản xạ Goltz xảy ra khi nào?
- A.
Khi áp lực trong động mạch chủ tăng
- B.
Khi tác động lên nhãn cầu
- C.
Khi kích thích vào vùng thượng vị hay co kéo các tạng vùng bụng
- D.
Khi máu trong tâm nhĩ tăng lên
- A.
- Câu 23.
Huyết áp tối đa (huyết áp tâm thu) phụ thuộc vào yếu tố nào là chính?
- A.
Trạng thái trương lực của thành mạch
- B.
Lực co bóp của tim và thể tích tâm thu
- C.
Lực cản của thành mạch là chính
- D.
Độ nhớt của máu
- A.
- Câu 24.
Công thức tính huyết áp trung bình nào sau đây đúng?
- A.
Huyết áp trung bình = huyết áp tối đa + huyết áp tối thiểu
- B.
Huyết áp trung bình = (huyết áp tối đa + huyết áp tối thiểu) / 2
- C.
Huyết áp trung bình = huyết áp tối thiểu + 1/3 huyết áp hiệu số
- D.
Huyết áp trung bình = huyết áp tối đa - huyết áp tối thiểu
- A.
- Câu 25.
Khi hít vào, hiện tượng nào xảy ra với lồng ngực giúp máu tĩnh mạch trở về tim dễ dàng hơn?
- A.
Lồng ngực co lại, áp suất trong khoang màng phổi tăng
- B.
Lồng ngực giãn rộng, áp suất trong khoang màng phổi giảm tạo sức hút
- C.
Cơ hoành nâng cao lên
- D.
Không có hiện tượng nào xảy ra
- A.
- Câu 26.
Tốc độ máu chảy qua mao mạch khoảng bao nhiêu?
- A.
Khoảng 7 mm/s
- B.
Khoảng 0,7 mm/s
- C.
Khoảng 70 mm/s
- D.
Khoảng 0,07 mm/s
- A.
- Câu 27.
Bệnh tim bẩm sinh thường gặp nhất ở trẻ em là bệnh nào?
- A.
Thông liên nhĩ
- B.
Thông liên thất
- C.
Còn ống động mạch
- D.
Hẹp động mạch phổi
- A.
- Câu 28.
Bệnh thấp tim thường xảy ra ở lứa tuổi nào và liên quan đến loại vi khuẩn nào?
- A.
Trẻ dưới 5 tuổi, liên quan đến virus cúm
- B.
Trẻ từ 6-15 tuổi, liên quan đến vi khuẩn Streptococcus
- C.
Trẻ từ 16-20 tuổi, liên quan đến vi khuẩn E. coli
- D.
Trẻ sơ sinh, liên quan đến virus
- A.
- Câu 29.
Nguy cơ chính của bệnh thấp tim đối với hệ tim mạch là gì?
- A.
Gây tổn thương cơ tim dẫn đến nhồi máu cơ tim
- B.
Gây tổn thương các van tim: hở, hẹp van hai lá, hở van động mạch
- C.
Gây tắc nghẽn hoàn toàn động mạch vành
- D.
Gây viêm phổi nặng
- A.
- Câu 30.
Theo tài liệu, ở trẻ lứa tuổi tiểu học (7-10 tuổi), chỉ số huyết áp cao được xác định khi nào?
- A.
Trên 110/70 mmHg
- B.
Trên 122/78 mmHg
- C.
Trên 140/90 mmHg
- D.
Trên 100/60 mmHg
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .