Đề kiểm tra Chương 3: Phán đoán

40 questions
75 min
Answer key

Exam info

Subject
Triết học – Logic và phán đoán
Exam type
University
Questions
40
Duration
75 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Câu nào dưới đây là phán đoán?

    • A.

      Bạn đã hoàn thành bài học chưa?

    • B.

      Hãy ghi lại những ý chính của chương.

    • C.

      Mọi phán đoán đều có giá trị chân thật hoặc giả dối.

    • D.

      Bạn có muốn thảo luận về logic không?

  2. Q 2.

    Đặc điểm nào là điều kiện cần để một câu được coi là phán đoán?

    • A.

      Câu đó phải là mệnh lệnh.

    • B.

      Câu đó phải khẳng định hoặc phủ định một nội dung có thể xét chân trị.

    • C.

      Câu đó phải chứa một từ nối nhân quả.

    • D.

      Câu đó phải có hệ từ là.

  3. Q 3.

    Câu nào dưới đây không phải là phán đoán?

    • A.

      Học sinh chăm học.

    • B.

      Mùa hè thường có nhiều hoa.

    • C.

      Phán đoán phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng.

    • D.

      Cuốn sách này dày bao nhiêu trang?

  4. Q 4.

    Trong câu “Sinh viên là người học đại học”, thành phần nào là chủ từ?

    • A.

      Sinh viên

    • B.

      Là

    • C.

      Người học đại học

    • D.

      Toàn bộ câu

  5. Q 5.

    Trong câu “Học sinh là người chăm học”, hệ từ là gì?

    • A.

      Một số

    • B.

      Và

    • C.

      Là

    • D.

      Không

  6. Q 6.

    Trong câu “Chương này là nội dung trình bày các khái niệm cơ bản về phán đoán”, vị từ là gì?

    • A.

      Chương này

    • B.

      Là

    • C.

      Nội dung trình bày các khái niệm cơ bản về phán đoán

    • D.

      Các

  7. Q 7.

    Công thức chung của một phán đoán đơn dạng khẳng định hoặc phủ định về một đối tượng là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Phán đoán “Mọi học sinh trường này đều tham gia hoạt động tình nguyện” thuộc loại nào?

    • A.

      Khẳng định toàn thể

    • B.

      Phủ định toàn thể

    • C.

      Khẳng định bộ phận

    • D.

      Phủ định bộ phận

  9. Q 9.

    Phán đoán “Không có người học nào vắng mặt trong buổi học sáng nay” thuộc loại nào?

    • A.

      Khẳng định toàn thể

    • B.

      Khẳng định bộ phận

    • C.

      Phủ định toàn thể

    • D.

      Phủ định bộ phận

  10. Q 10.

    Phán đoán “Một số người học đã đăng ký thi Olympic Toán” thuộc loại nào?

    • A.

      Phủ định toàn thể

    • B.

      Khẳng định bộ phận

    • C.

      Phủ định bộ phận

    • D.

      Khẳng định toàn thể

  11. Q 11.

    Phán đoán “Một số người học không hoàn thành bài tập” thuộc loại nào?

    • A.

      Khẳng định toàn thể

    • B.

      Phủ định toàn thể

    • C.

      Khẳng định bộ phận

    • D.

      Phủ định bộ phận

  12. Q 12.

    Cặp nào gồm hai dạng phán đoán đơn mang tính phủ định?

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      và

    • D.

      và

  13. Q 13.

    Điểm phân biệt chính giữa “Mọi là ” và “Một số là ” nằm ở đâu?

    • A.

      Ở chất khẳng định hay phủ định

    • B.

      Ở lượng toàn thể hay bộ phận

    • C.

      Ở việc câu có hệ từ hay không

    • D.

      Ở việc hai câu có thể đồng thời đúng hay không

  14. Q 14.

    Phán đoán phức được hình thành bằng cách nào?

    • A.

      Bằng cách lặp lại cùng một chủ từ

    • B.

      Bằng cách kết hợp các phán đoán đơn thông qua liên từ logic

    • C.

      Bằng cách chỉ phủ định một vị từ duy nhất

    • D.

      Bằng cách thay mọi vị từ bằng hệ từ

  15. Q 15.

    Trong câu “Một số chim là loài động vật”, cặp chủ từ – vị từ nào được xác định đúng?

    • A.

      Chủ từ: “Một số chim”; vị từ: “loài động vật”

    • B.

      Chủ từ: “Một số chim”; vị từ: “là”

    • C.

      Chủ từ: “loài động vật”; vị từ: “Một số chim”

    • D.

      Chủ từ: “Một số”; vị từ: “chim là loài động vật”

  16. Q 16.

    Phán đoán “Hôm nay không mưa” được hình thành từ phán đoán “Hôm nay mưa” bằng phép nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Q 17.

    Phán đoán “Trời lạnh và có gió” thuộc công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Theo cách hiểu của phép tuyển bao hàm, phán đoán đúng khi nào?

    • A.

      Chỉ khi cả và đều đúng

    • B.

      Chỉ khi cả và đều sai

    • C.

      Khi ít nhất một trong hai phán đoán đúng

    • D.

      Khi và có cùng giá trị chân trị

  19. Q 19.

    Phán đoán “Nếu trời mưa thì đường ướt” có công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Phán đoán “A đúng khi và chỉ khi B đúng” được biểu diễn bằng công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Q 21.

    Mệnh đề “A và (B hoặc C)” có cấu trúc nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Theo nội dung của phép tương đương logic, đúng khi nào?

    • A.

      Khi đúng và sai

    • B.

      Khi sai và đúng

    • C.

      Khi và có cùng giá trị chân trị

    • D.

      Chỉ khi đúng, không cần xét

  23. Q 23.

    Trong mệnh đề “Nếu A thì B”, phán đoán A được gọi là gì?

    • A.

      Mệnh đề điều kiện

    • B.

      Mệnh đề kết luận

    • C.

      Vị từ

    • D.

      Hệ từ

  24. Q 24.

    Nếu đúng thì giá trị của là gì?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

    • C.

      Không xác định

    • D.

      Có thể đúng hoặc sai tùy nội dung cụ thể

  25. Q 25.

    Cho đúng và sai. Phán đoán có giá trị nào?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

    • C.

      Sai

    • D.

      Không xác định

  26. Q 26.

    Cho sai và đúng. Phán đoán có giá trị nào?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

    • C.

      Chỉ đúng nếu cũng đúng

    • D.

      Không xác định

  27. Q 27.

    Theo quy tắc của phép kéo theo, trong trường hợp nào sai?

    • A.

      sai và sai

    • B.

      sai và đúng

    • C.

      đúng và đúng

    • D.

      đúng và sai

  28. Q 28.

    Điều nào sau đây luôn đúng với phép kéo theo ?

    • A.

      Nếu sai thì sai

    • B.

      Nếu đúng thì đúng

    • C.

      Nếu đúng thì đúng

    • D.

      Nếu sai và sai thì sai

  29. Q 29.

    Cho đúng và đúng. Phán đoán có giá trị nào?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

    • C.

      Chỉ đúng nếu một trong hai phán đoán sai

    • D.

      Không xác định

  30. Q 30.

    Cho đúng và sai. Phán đoán có giá trị nào?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

    • C.

      Chỉ đúng nếu cũng sai

    • D.

      Không xác định

  31. Q 31.

    Cho sai và đúng. Hãy xác định giá trị của và .

    • A.

      đúng; sai

    • B.

      sai; đúng

    • C.

      đúng; đúng

    • D.

      sai; sai

  32. Q 32.

    Trong hình vuông logic truyền thống, phán đoán mâu thuẫn với phán đoán nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  33. Q 33.

    Phán đoán mâu thuẫn với phán đoán nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Q 34.

    Hai phán đoán và có quan hệ gì với nhau?

    • A.

      Mâu thuẫn

    • B.

      Đối lập

    • C.

      Dưới đối lập

    • D.

      Lệ thuộc

  35. Q 35.

    Hai phán đoán và có quan hệ gì với nhau?

    • A.

      Mâu thuẫn

    • B.

      Dưới đối lập

    • C.

      Đối lập

    • D.

      Lệ thuộc

  36. Q 36.

    Trong một lớp đối tượng có ít nhất một phần tử, nếu đúng thì kết luận nào được bảo đảm?

    • A.

      đúng

    • B.

      đúng

    • C.

      sai

    • D.

      đúng

  37. Q 37.

    Nếu đúng thì kết luận nào sau đây là đúng?

    • A.

      và có thể cùng đúng

    • B.

      đúng

    • C.

      đúng

    • D.

      đúng

  38. Q 38.

    Cho : “Mọi sinh viên đều nộp bài” và : “Một số sinh viên không nộp bài”. Biết đúng. Khi đó có giá trị gì?

    • A.

      Chân thật

    • B.

      Giả dối

    • C.

      Có thể chân thật hoặc giả dối

    • D.

      Không thể xác định vì chưa biết số lượng sinh viên

  39. Q 39.

    Cho : “Mọi sinh viên đều chăm chỉ” và : “Không có sinh viên nào chăm chỉ”. Trường hợp nào có thể xảy ra?

    • A.

      Không thể xảy ra vì và mâu thuẫn

    • B.

      Có thể xảy ra vì và là đối lập

    • C.

      Có thể xảy ra vì và mâu thuẫn

    • D.

      Chỉ có thể xảy ra khi lớp đối tượng rỗng

  40. Q 40.

    Cho là phán đoán “Học sinh nộp bài”, là “Học sinh đạt điểm tốt” và là “Học sinh nộp bài đúng hạn”. Biết sai, đúng và sai. Mệnh đề có giá trị nào?

    • A.

      Chân thật

    • B.

      Giả dối

    • C.

      Không xác định vì còn thiếu giá trị của một phán đoán khác

    • D.

      Chân thật vì đúng

Answers and explanations are in mode.