Đề kiểm tra Chương 3: Trái Đất và các châu lục
Exam info
- Subject
- Cơ sở xã hội ở tiểu học
- Exam type
- Primary
- Questions
- 30
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Điểm cực Bắc của lục địa châu Phi là Mũi Trắng nằm trên vĩ độ 37°20'B và điểm cực Nam là Mũi Kim ở vĩ độ 34°51'N. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của vị trí này đối với khí hậu châu Phi?
- A.
Phần lớn lãnh thổ nằm ngoài phạm vi hai chí tuyến nên có khí hậu phân hóa phức tạp theo mùa
- B.
Do lãnh thổ trải dài đối xứng qua xích đạo nên các đới khí hậu Bắc Phi và Nam Phi có tính đối xứng rõ rệt
- C.
Vị trí này khiến châu Phi chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây ôn đới quanh năm
- D.
Cực Bắc và cực Nam cách xa đường xích đạo như nhau nên khí hậu hai đầu hoàn toàn giống nhau
- A.
- Q 2.
Hệ thống núi Coocdie ở Bắc Mỹ được hình thành chủ yếu trong thời kỳ nào và mạch núi nào cao nhất?
- A.
Thời kỳ Cổ Sinh; mạch Coocdie Larami cao nhất với đỉnh Thạch Sơn 4400m
- B.
Thời kỳ Tân Sinh; mạch Coocdie Nevada cao nhất với đỉnh Mac Kinli 6194m thuộc dãy Alaxen
- C.
Thời kỳ Thái Cổ; mạch Coocdie duyên hải cao nhất với đỉnh 3000m
- D.
Thời kỳ Trung Sinh; mạch Coocdie Larami cao nhất với đỉnh Bruc 3000m
- A.
- Q 3.
Dòng biển lạnh nào đã làm cho rìa tây nam Bắc Mỹ trở thành hoang mạc?
- A.
Dòng lạnh Labrađo
- B.
Dòng lạnh Caliphonia
- C.
Dòng lạnh Banguela
- D.
Dòng lạnh Canari
- A.
- Q 4.
Sông Nin dài 6695 km được ghi nhận trong tài liệu là dòng chảy có ý nghĩa đặc biệt nào?
- A.
Là dòng chảy duy nhất chảy qua hoang mạc Xahara và tạo đồng bằng châu thổ màu mỡ
- B.
Là sông có nhiều thác ghềnh nhất châu Phi nên có tiềm năng thủy điện lớn nhất
- C.
Là dòng chảy có lưu lượng nước lớn nhất châu Phi
- D.
Là sông chảy theo chế độ nước đăng do băng tuyết tan
- A.
- Q 5.
Hồ Lớn (Ngụ Hồ) ở Bắc Mỹ được tài liệu mô tả là hệ thống có đặc điểm nào nổi bật?
- A.
Gồm 5 hồ nối liền nhau, là hệ thống hồ lớn nhất thế giới
- B.
Có nguồn gốc kiến tạo, phân bố chủ yếu ở Đông Phi
- C.
Là các hồ có nguồn gốc tàn tích biển, diện tích thay đổi theo mùa
- D.
Gồm 3 hồ lớn nằm trong vùng núi Andes
- A.
- Q 6.
Theo tài liệu, nguyên nhân chính nào khiến rừng Amazon đang bị hủy hoại nghiêm trọng?
- A.
Do biến đổi khí hậu toàn cầu làm băng tan
- B.
Do trồng trọt, chăn nuôi, đốn gỗ, khai khoáng trái phép và buôn lậu ma túy
- C.
Do động đất và núi lửa hoạt động mạnh ở khu vực Amazon
- D.
Do chiến tranh giữa các bộ tộc bản địa
- A.
- Q 7.
Châu Nam Cực được mô tả trong tài liệu với đặc điểm nào sau đây là chính xác nhất?
- A.
Là lục địa lạnh nhất, khô nhất, nhiều gió nhất và cao nhất trong tất cả các lục địa
- B.
Có khí hậu ẩm ướt quanh năm do ảnh hưởng của đại dương
- C.
Độ cao trung bình khoảng 750m tương đương châu Phi
- D.
Có rừng rậm nhiệt đới phát triển do nằm ở vĩ độ thấp
- A.
- Q 8.
Theo tài liệu, nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây ra nạn đói ở châu Phi?
- A.
Biến đổi khí hậu, hạn hán, sa mạc hóa và lũ lụt
- B.
Xung đột vũ trang tại nhiều khu vực như Sudan, Somalia, Ethiopia
- C.
Sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp khai khoáng quy mô lớn
- D.
Tham nhũng, quản lý yếu kém và phân phối không công bằng
- A.
- Q 9.
Đảo Mađagaxca được các nhà khoa học nhận định là:
- A.
Một bán đảo lớn của lục địa châu Phi, có diện tích gần 590.000 km2
- B.
Một mảnh nền cổ được tách ra khỏi lục địa Phi từ khoảng 250 triệu năm trước, là đảo lớn nhất châu Phi
- C.
Đảo lớn nhất thế giới sau đảo Grơnlen
- D.
Đảo có nguồn gốc núi lửa, nằm trong vịnh Ghinê
- A.
- Q 10.
Đới khí hậu cận nhiệt đới ở châu Phi được mô tả có đặc điểm nào đáng chú ý nhất về mặt kinh tế?
- A.
Có lượng mưa lớn nhất châu Phi, thuận lợi cho nông nghiệp lúa nước
- B.
Mùa hè khô, mùa đông có mưa, thuận lợi cho cây cận nhiệt như nho, oliu, hướng dương
- C.
Nhiệt độ quanh năm trên 28°C, không phù hợp cây trồng
- D.
Phân bố chủ yếu ở vùng nội địa xa biển
- A.
- Q 11.
Tỉ lệ bao phủ rừng hiện nay của châu Phi và ý nghĩa của nó được thể hiện như thế nào?
- A.
Rừng chiếm khoảng 30% diện tích, là châu lục có tỉ lệ bao phủ rừng cao nhất thế giới
- B.
Rừng chỉ còn chiếm khoảng 15% diện tích đất tự nhiên, là châu lục có tỉ lệ bao phủ rừng thấp nhất thế giới
- C.
Rừng chiếm 50% diện tích, ngang bằng với châu Mỹ
- D.
Rừng chiếm 70% diện tích, là nguồn tài nguyên vô tận
- A.
- Q 12.
Theo tài liệu, điểm cực Bắc và cực Nam của châu Mỹ (tính theo đảo) lần lượt là:
- A.
Mũi Murchison (71°59'B) và mũi Forward (53°54'N) nếu không tính đảo
- B.
83°03'B (nếu tính đảo Grơnlen) và 56°N (nếu tính quần đảo Đất Lửa)
- C.
Mũi Branco (34°50'T) và mũi Prince of Wales (168°05'T)
- D.
90°B (cực Bắc địa cực) và 90°N (cực Nam địa cực)
- A.
- Q 13.
Christopher Columbus khám phá ra châu Mỹ vào ngày nào và với mục đích gì?
- A.
Ngày 12/10/1492 với mục đích tìm kiếm châu Phi
- B.
Ngày 12/10/1492 với mục đích tìm đường biển đến châu Á (Ấn Độ và Trung Hoa) bằng cách đi về phía Tây
- C.
Ngày 3/8/1492 với mục đích khám phá châu Mỹ
- D.
Ngày 20/5/1506 với mục đích chinh phục thuộc địa
- A.
- Q 14.
Châu Đại Dương có dân số ít nhất thế giới với 38 triệu người (2020). Mật độ dân số trung bình và đặc điểm phân bố được mô tả là:
- A.
Mật độ 100 người/km2, phân bố đều khắp các đảo
- B.
Mật độ trung bình 4 người/km2, tập trung chủ yếu ở duyên hải phía Đông, Đông Nam và Tây Nam lục địa Australia
- C.
Mật độ 200 người/km2 do diện tích nhỏ
- D.
Mật độ 50 người/km2 phân bố đồng đều toàn châu lục
- A.
- Q 15.
Theo tài liệu, vai trò quan trọng nhất của rừng Amazon đối với toàn cầu được nhấn mạnh là gì?
- A.
Cung cấp gỗ quý cho xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngân sách lớn
- B.
Điều hòa khí quyển, ổn định nhiệt độ toàn thế giới, sản xuất 20% lượng oxy cho thế giới
- C.
Là nơi sinh sống của các bộ tộc người bản địa
- D.
Cung cấp nhiều khoáng sản quý như vàng, kim cương
- A.
- Q 16.
Châu Phi là châu lục lớn thứ 3 trên Trái Đất với diện tích phần lục địa khoảng 30,3 triệu km2 nếu tính cả các đảo và quần đảo phụ thuộc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Hệ thống núi Apalat ở phía đông Bắc Mỹ được hình thành trong đới uốn nếp Trung Sinh và chạy theo hướng bắc - nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Châu Nam Cực là nơi dự trữ nước ngọt lớn nhất Trái Đất, chiếm tới 60% lượng nước ngọt trên thế giới.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Đới khí hậu nhiệt đới ở Bắc Mỹ chiếm diện tích rộng nhất do ảnh hưởng của hai dòng biển nóng ở hai bờ đông - tây lục địa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Sông Amazon dài 6430 km là sông có lưu vực lớn nhất thế giới với diện tích lưu vực lên đến 7 triệu km2.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 21.
Châu Phi có 28% diện tích lãnh thổ nằm sâu trong nội địa, cách bờ biển gần nhất từ 1000km trở lên, do lục địa có dạng hình khối và ít bị chia cắt bởi biển và đại dương.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 22.
Dân số châu Phi năm 2020 là 1340 triệu người, chiếm khoảng 17% dân số thế giới và có tỉ lệ tăng dân số tự nhiên thấp nhất thế giới.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 23.
Kênh đào Panama ngày nay phân tách hai khối lục địa Bắc Mỹ và Nam Mỹ tại dải đất hẹp Trung Mỹ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 24.
Đới khí hậu xích đạo ở châu Phi chiếm một dải rộng từ 5-6°B đến 7-8°N, bao gồm bồn địa Công gô và duyên hải vịnh Ghinê.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 25.
Đỉnh núi cao nhất châu Phi là Kilimanjaro (5.895 m) là đỉnh núi uốn nếp trẻ duy nhất của lục địa, thuộc hệ thống núi Atlat.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 26.
Dân cư châu Đại Dương chủ yếu là người da trắng thuộc đại chủng Europoid di cư từ châu Âu sang, người bản địa thuộc đại chủng Australoid hiện còn rất ít.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 27.
Phần lớn sông ngòi ở châu Phi không thuận lợi cho giao thông do có nhiều thác ghềnh nhưng có ý nghĩa lớn về mặt tưởi tiêu và thủy điện, với dự trữ thủy năng đứng thứ nhất thế giới.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 28.
Hệ thống Coocdie ở Bắc Mỹ có mạch Coocdie Nevada là cao nhất, bao gồm đỉnh Mac Kinli thuộc dãy Alaxen cao 6194m - đỉnh cao nhất toàn lục địa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 29.
Đồng bằng Lớn ở Bắc Mỹ là cao nguyên trước núi nằm dọc theo chân núi phía đông dãy Thạch Sơn, từ hồ Nô Lệ Lớn đến thung lũng sông Rio Grande.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 30.
Đới khí hậu cận nhiệt đới ở châu Phi có mùa hè chịu ảnh hưởng của gió tây và khí xoáy gây mưa nhiều, mùa đông khối khí nhiệt đới gây khô.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.