Cơ sở Xã hội ở Tiểu học (GEO249) Phú Thọ Đại Học Hùng Vương Primary

Đề kiểm tra Chương 3: Trái Đất và các châu lục

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Cơ sở Xã hội ở Tiểu học (GEO249)
Kỳ thi
Primary
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Hệ Mặt Trời được hình thành cách đây khoảng bao nhiêu năm?

    • A.

      Khoảng 2,6 tỉ năm

    • B.

      Khoảng 3,6 tỉ năm

    • C.

      Khoảng 4,6 tỉ năm

    • D.

      Khoảng 5,6 tỉ năm

  2. Câu 2.

    Trong Hệ Mặt Trời, Mặt Trời được cấu tạo hoàn toàn bằng chất khí với thành phần chủ yếu là:

    • A.

      75% khí Heli, 23% khí Hidro, 2% khí khác

    • B.

      75% khí Hidro, 23% khí Heli, 2% các khí khác

    • C.

      50% khí Hidro, 50% khí Heli

    • D.

      100% khí Hidro

  3. Câu 3.

    Hệ Mặt Trời có 8 hành tinh, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

    • A.

      Kim tinh (Venus)

    • B.

      Thủy tinh (Mercury)

    • C.

      Trái Đất (Earth)

    • D.

      Hỏa tinh (Mars)

  4. Câu 4.

    Đường kính của hệ Ngân Hà khoảng 100.000 năm ánh sáng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  5. Câu 5.

    Trục Trái Đất tạo với mặt phẳng Hoàng đạo một góc bao nhiêu độ?

    • A.

      23°27'

    • B.

      45°

    • C.

      66°33'

    • D.

      90°

  6. Câu 6.

    Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào khi nhìn từ Bắc thiên cực?

    • A.

      Từ đông sang tây

    • B.

      Từ tây sang đông (ngược chiều kim đồng hồ)

    • C.

      Từ bắc xuống nam

    • D.

      Từ nam lên bắc

  7. Câu 7.

    Thời gian Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục (ngày đêm thiên văn) là:

    • A.

      24 giờ chính xác

    • B.

      23 giờ 56 phút 4 giây

    • C.

      12 giờ

    • D.

      365 ngày

  8. Câu 8.

    Trái Đất tự quay quanh trục với tốc độ góc 15°/giờ, tức là 1° quay mất 4 phút.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  9. Câu 9.

    Bề mặt Trái Đất được chia thành bao nhiêu khu vực giờ (múi giờ)?

    • A.

      12 khu vực

    • B.

      20 khu vực

    • C.

      24 khu vực

    • D.

      36 khu vực

  10. Câu 10.

    Kinh tuyến gốc (kinh tuyến 0°) đi qua đài thiên văn nào?

    • A.

      Đài thiên văn Pari

    • B.

      Đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô Luân Đôn

    • C.

      Đài thiên văn Matxcova

    • D.

      Đài thiên văn Bắc Kinh

  11. Câu 11.

    Đường chuyển ngày quốc tế được quy ước nằm ở kinh tuyến 180°.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  12. Câu 12.

    Khi đi từ Tây sang Đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì phải:

    • A.

      Tăng thêm một ngày lịch

    • B.

      Lùi lại một ngày lịch

    • C.

      Không thay đổi ngày

    • D.

      Đổi múi giờ

  13. Câu 13.

    Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy?

    • A.

      Múi giờ số 6

    • B.

      Múi giờ số 7

    • C.

      Múi giờ số 8

    • D.

      Múi giờ số 9

  14. Câu 14.

    Ở Bắc bán cầu, vật thể chuyển động theo chiều kinh tuyến bị lệch về bên phải (nhìn theo hướng chuyển động) do tác động của lực Cờriôlit.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Câu 15.

    Trung tâm bão ở Bắc bán cầu có dạng xoáy theo chiều nào?

    • A.

      Cùng chiều kim đồng hồ

    • B.

      Ngược chiều kim đồng hồ

    • C.

      Không xoáy

    • D.

      Xoáy theo chiều ngẫu nhiên

  16. Câu 16.

    Thời gian Trái Đất hoàn thành một vòng quay quanh Mặt Trời là bao lâu?

    • A.

      365,26 ngày Trái Đất

    • B.

      354 ngày

    • C.

      360 ngày

    • D.

      24 giờ

  17. Câu 17.

    Khoảng cách trung bình giữa Trái Đất và Mặt Trời là bao nhiêu?

    • A.

      147 triệu km

    • B.

      149,6 triệu km

    • C.

      152 triệu km

    • D.

      100 triệu km

  18. Câu 18.

    Trái Đất ở gần Mặt Trời nhất (cận nhật điểm) vào ngày nào trong năm?

    • A.

      22/6

    • B.

      22/12

    • C.

      3/1

    • D.

      4/7

  19. Câu 19.

    Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh chỉ xảy ra trong khu vực giữa hai chí tuyến (từ 23°27'B đến 23°27'N).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Vào ngày Hạ chí (22/6), Mặt Trời chiếu thẳng góc lên vĩ tuyến nào?

    • A.

      Xích đạo (0°)

    • B.

      Chí tuyến Bắc (23°27'B)

    • C.

      Chí tuyến Nam (23°27'N)

    • D.

      Vòng cực Bắc (66°33'B)

  21. Câu 21.

    Lịch Grêgô (dương lịch) hiện nay được thế giới sử dụng là do người Ai Cập cổ đại phát minh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Mùa xuân ở Bắc bán cầu (vùng ôn đới) tính theo dương lịch kéo dài từ ngày nào đến ngày nào?

    • A.

      Từ 21/3 đến 22/6

    • B.

      Từ 22/6 đến 23/9

    • C.

      Từ 23/9 đến 22/12

    • D.

      Từ 22/12 đến 21/3

  23. Câu 23.

    Tại xích đạo, quanh năm ngày dài bằng đêm vì vòng phân chia sáng tối luôn chia đôi xích đạo làm hai phần bằng nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Câu 24.

    Vòng cực Bắc nằm ở vĩ tuyến bao nhiêu?

    • A.

      23°27'B

    • B.

      45°B

    • C.

      66°33'B

    • D.

      90°B

  25. Câu 25.

    Vành đai nhiệt nóng (nhiệt đới) trên Trái Đất nằm trong khoảng từ 23°27'B đến 23°27'N.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Câu 26.

    Châu Âu nằm ở vị trí nào của lục địa Á - Âu?

    • A.

      Phía đông của lục địa Á - Âu

    • B.

      Phía tây của lục địa Á - Âu

    • C.

      Phía bắc của lục địa Á - Âu

    • D.

      Phía nam của lục địa Á - Âu

  27. Câu 27.

    Diện tích của châu Âu là bao nhiêu?

    • A.

      Trên 5 triệu km²

    • B.

      Trên 10 triệu km²

    • C.

      Trên 20 triệu km²

    • D.

      Trên 30 triệu km²

  28. Câu 28.

    Đỉnh núi cao nhất châu Âu là đỉnh Mông Blăng nằm trong dãy Anpo, cao 4.807m.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Câu 29.

    Dòng biển nào có ảnh hưởng quan trọng nhất đến khí hậu châu Âu?

    • A.

      Dòng Gơnstrim

    • B.

      Dòng Bắc Đại Tây Dương

    • C.

      Dòng Curin - Camsatca

    • D.

      Dòng Labrador

  30. Câu 30.

    Sông nào là sông dài nhất và nhiều nước nhất châu Âu?

    • A.

      Sông Đanuýp

    • B.

      Sông Vonga

    • C.

      Sông Uran

    • D.

      Sông Dniep

  31. Câu 31.

    Đặc điểm khí hậu Địa Trung Hải là mùa hè khô nóng, mùa đông ẩm và có mưa nhiều.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Câu 32.

    Hồ nào lớn nhất ở châu Âu và thường được gọi là biển Caxpi?

    • A.

      Hồ Ladoga

    • B.

      Hồ Ônêga

    • C.

      Hồ Caxpi

    • D.

      Hồ Vênhe

  33. Câu 33.

    Dân số châu Âu năm 2020 (kể cả phần lãnh thổ châu Á của Liên Bang Nga) là bao nhiêu?

    • A.

      500 triệu người

    • B.

      650 triệu người

    • C.

      747 triệu người

    • D.

      900 triệu người

  34. Câu 34.

    Toàn bộ cư dân châu Âu đều thuộc đại chủng Ơrôpêôit (người da trắng).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Câu 35.

    Đạo Tin Lành xuất hiện vào đầu thế kỷ XVI, do ai đề xuất?

    • A.

      Do Luthơ (người Đức) và Canvanh (người Pháp) đề xuất

    • B.

      Do Giáo hoàng La Mã đề xuất

    • C.

      Do người Anh đề xuất

    • D.

      Do người Nga đề xuất

  36. Câu 36.

    Nước nào ở châu Âu có mật độ dân số cao nhất, đạt 508 người/km² vào năm 2020?

    • A.

      Bỉ

    • B.

      Đức

    • C.

      Hà Lan

    • D.

      Anh

  37. Câu 37.

    Bỉ là nước có tỉ lệ dân số sống ở đô thị cao nhất châu Âu, đạt 98,3% năm 2020.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Câu 38.

    Châu Á có diện tích lớn nhất trong số các châu lục trên thế giới là bao nhiêu?

    • A.

      24 triệu km²

    • B.

      30 triệu km²

    • C.

      44 triệu km²

    • D.

      50 triệu km²

  39. Câu 39.

    Đỉnh núi cao nhất thế giới Chomolungma (Everest) nằm ở dãy núi nào?

    • A.

      Dãy Thiên Sơn

    • B.

      Dãy Côn Lôn

    • C.

      Dãy Himalaya

    • D.

      Dãy Altai

  40. Câu 40.

    Từ khối núi Pamir tỏa ra bao nhiêu cánh núi chính?

    • A.

      2 cánh núi

    • B.

      3 cánh núi (Đông Bắc, Tây, Đông Nam)

    • C.

      4 cánh núi

    • D.

      5 cánh núi

  41. Câu 41.

    Châu Á là châu lục duy nhất trên thế giới có đầy đủ các kiểu khí hậu gió mùa: gió mùa xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Câu 42.

    Áp cao Siberi hình thành vào mùa nào và có đặc điểm gì?

    • A.

      Mùa hè, khối khí nóng ẩm

    • B.

      Mùa đông, là xoáy nghịch lớn nhất thế giới với không khí lạnh và khô

    • C.

      Mùa xuân, khối khí ấm

    • D.

      Mùa thu, khối khí mát

  43. Câu 43.

    Áp thấp Iran (áp thấp Nam Á) hình thành vào mùa hè ở khu vực nào?

    • A.

      Trên sơn nguyên Iran

    • B.

      Trên bán đảo Ả Rập

    • C.

      Trên đảo Nhật Bản

    • D.

      Trên đồng bằng Ấn - Hằng

  44. Câu 44.

    Các sông lớn của châu Á như Hoàng Hà, Trường Giang, Hằng, Ấn, Mê Kông đều bắt nguồn từ vùng núi và sơn nguyên cao ở trung tâm châu lục.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Câu 45.

    Lưu vực nội lưu ở châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích châu lục?

    • A.

      20%

    • B.

      30%

    • C.

      41,3%

    • D.

      60%

  46. Câu 46.

    Châu Á có bao nhiêu đại chủng tộc chính?

    • A.

      2 đại chủng: Môngôlôit và Ơrôpêôit

    • B.

      3 đại chủng: Môngôlôit, Ơrôpêôit và Nêgrô - Ơxtralôit

    • C.

      4 đại chủng

    • D.

      5 đại chủng

  47. Câu 47.

    Châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới năm 2020?

    • A.

      40%

    • B.

      50%

    • C.

      59,5%

    • D.

      70%

  48. Câu 48.

    Năm 2023, Ấn Độ được dự báo sẽ vượt Trung Quốc để trở thành quốc gia đông dân nhất thế giới.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Câu 49.

    Tỉ lệ đô thị hóa của châu Á năm 2020 đạt bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      30%

    • B.

      40%

    • C.

      51,1%

    • D.

      70%

  50. Câu 50.

    Các khu vực Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á là những khu vực có mật độ dân số cao trên 100 người/km², trong khi Bắc Á, Tây Á, Trung và Nội Á có mật độ dân cư thưa thớt.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .