Thông tin đề
- Môn
- Sinh học - Hệ hô hấp
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Trong cấu tạo hốc mũi, vùng niêm mạc nào có đặc điểm 'lót mặt trên xoăn mũi trên và phần vách mũi liền kề, có ít mạch máu'?
- A.
Vùng hô hấp
- B.
Vùng khứu giác
- C.
Tiền đình mũi
- D.
Vùng xoang cạnh mũi
- A.
- Câu 2.
Nhóm sụn nào sau đây thuộc loại sụn đôi của thanh quản?
- A.
Sụn giáp, sụn nhẫn, sụn thượng thiệt
- B.
Sụn phễu, sụn sừng, sụn chêm
- C.
Sụn phễu, sụn giáp, sụn nhẫn
- D.
Sụn thượng thiệt, sụn sừng, sụn chêm
- A.
- Câu 3.
Khí quản gồm 16-20 vành sụn hình móng ngựa (hình chữ C). Phần sụn chiếm bao nhiêu phía trước khí quản?
- A.
1/4 phía trước
- B.
1/2 phía trước
- C.
3/4 phía trước
- D.
Toàn bộ chu vi
- A.
- Câu 4.
Theo tài liệu, sự phát triển của phổi từ sơ sinh đến 8 tuổi chủ yếu là do:
- A.
Tăng kích thước phế nang
- B.
Tăng số lượng phế nang
- C.
Tăng số lượng tiểu phế quản
- D.
Tăng số lượng phế quản thùy
- A.
- Câu 5.
Khi hít vào cố sức, ngoài cơ hoành và cơ liên sườn ngoài, còn có sự tham gia của nhóm cơ nào?
- A.
Cơ liên sườn trong và cơ thành bụng
- B.
Cơ ức-đòn-chũm, cơ răng cưa lớn, cơ ngực lớn, cơ ngực bé
- C.
Cơ bụng và cơ lưng rộng
- D.
Chỉ có cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
- A.
- Câu 6.
Khi thở ra cố sức, các cơ nào tham gia?
- A.
Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
- B.
Cơ liên sườn trong và cơ thành bụng
- C.
Cơ ức-đòn-chũm và cơ ngực lớn
- D.
Cơ thang và cơ răng cưa sau
- A.
- Câu 7.
Phản xạ ho diễn ra theo trình tự nào sau đây?
- A.
Đóng thanh môn → Hít vào thật sâu → Thở ra mạnh
- B.
Hít vào thật sâu → Đóng thanh môn → Thở ra mạnh → Thanh môn đột ngột mở
- C.
Thở ra mạnh → Đóng thanh môn → Hít vào sâu
- D.
Mở thanh môn → Hít vào sâu → Thở ra bình thường
- A.
- Câu 8.
Lý do nào sau đây giải thích cho việc nhịp thở trẻ em dễ bị rối loạn (lúc nhanh, lúc chậm, lúc nông, lúc sâu)?
- A.
Vì phổi trẻ em chưa phát triển hoàn chỉnh về số lượng phế nang
- B.
Vì đường dẫn khí của trẻ em hẹp hơn người lớn
- C.
Vì trung khu hô hấp của trẻ chưa phát triển hoàn chỉnh
- D.
Vì trẻ em thường xuyên bị viêm đường hô hấp
- A.
- Câu 9.
Thể tích lưu thông được định nghĩa là:
- A.
Số lít khí hít vào thêm sau khi hít vào bình thường
- B.
Số lít khí ra vào phổi trong một lần thở
- C.
Số lít khí còn tồn tại trong phổi sau khi thở ra cố sức
- D.
Tổng số khí của một lần thở ra cố sức sau khi đã hít vào cố sức
- A.
- Câu 10.
Dung tích sống (VC) là tổng của:
- A.
Thể tích lưu thông + thể tích dự trữ hít vào
- B.
Thể tích lưu thông + thể tích dự trữ hít vào + thể tích dự trữ thở ra
- C.
Thể tích lưu thông + thể tích cặn
- D.
Thể tích dự trữ hít vào + thể tích dự trữ thở ra + thể tích cặn
- A.
- Câu 11.
O₂ được vận chuyển trong máu chủ yếu theo dạng nào?
- A.
Hòa tan trong huyết tương (chiếm phần lớn)
- B.
Kết hợp với hemoglobin (Hb) tạo thành oxyhemoglobin
- C.
Kết hợp với CO₂ tạo thành bicacbonat
- D.
Tồn tại ở dạng ion HCO₃⁻
- A.
- Câu 12.
CO₂ được vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp với H₂O tạo HCO₃⁻ trong hồng cầu chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
- A.
Khoảng 4%
- B.
Khoảng 23%
- C.
Khoảng 70%
- D.
Khoảng 90%
- A.
- Câu 13.
Sự trao đổi khí ở phổi và mô diễn ra chủ yếu theo cơ chế nào?
- A.
Vận chuyển chủ động qua màng tế bào
- B.
Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
- C.
Thẩm thấu qua màng phế nang
- D.
Bơm khí qua các kênh đặc hiệu
- A.
- Câu 14.
Một bé trai 10 tuổi có chiều cao 1,35 m. Áp dụng phương trình hồi quy: . Tính dung tích sống (VC) của bé.
- A.
Khoảng 1,62 lít
- B.
Khoảng 2,62 lít
- C.
Khoảng 3,62 lít
- D.
Khoảng 0,62 lít
- A.
- Câu 15.
Hệ hô hấp điều hòa pH máu bằng cách nào?
- A.
Thay đổi nồng độ O₂ trong máu
- B.
Thay đổi hàm lượng CO₂ trong máu
- C.
Sản xuất trực tiếp ion H⁺
- D.
Hấp thụ HCO₃⁻ từ máu
- A.
- Câu 16.
Thể tích cặn là số lít khí còn tồn tại trong phổi sau khi thở ra cố sức.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 17.
Hen là bệnh dị ứng làm cho phế quản sản xuất ra histamin, gây co cơ trơn ở các phế quản nhỏ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 18.
Bệnh SARS lây truyền qua đường tiêu hóa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 19.
Số lượng phế nang ở người lớn khoảng 300 triệu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 20.
Phế quản có cấu tạo giống với khí quản nhưng các vòng sụn hoàn toàn tròn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .