Thông tin đề
- Môn
- Sinh học - Quang hợp
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 44 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (44 câu)
- Câu 1.
Quá trình quang hợp biến đổi năng lượng nào thành năng lượng hóa học?
- A.
Năng lượng nhiệt
- B.
Năng lượng hóa học
- C.
Năng lượng ánh sáng mặt trời
- D.
Năng lượng cơ học
- A.
- Câu 2.
Quang hợp xảy ra ở những sinh vật nào sau đây?
- A.
Chỉ ở thực vật trên cạn
- B.
Ở thực vật, tảo, một số nguyên sinh vật và một số vi khuẩn
- C.
Chỉ ở thực vật và vi khuẩn
- D.
Chỉ ở các loài sinh vật nhân chuẩn
- A.
- Câu 3.
Phương trình tổng quát của quang hợp là:
- A.
6 CO₂ + 12 H₂O + Năng lượng ánh sáng → C₆H₁₂O₆ + 6 O₂ + 6 H₂O
- B.
C₆H₁₂O₆ + 6 O₂ → 6 CO₂ + 6 H₂O + Năng lượng
- C.
6 CO₂ + 6 H₂O + Năng lượng ánh sáng → C₆H₁₂O₆ + 6 O₂
- D.
H₂O + CO₂ → O₂ + đường
- A.
- Câu 4.
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất nhường nào gọi là gì?
- A.
Chất oxi hóa
- B.
Chất khử
- C.
Chất bị oxi hóa
- D.
Chất trung tính
- A.
- Câu 5.
Trong quang hợp, H₂O và CO₂ có vai trò gì trong phản ứng oxi hóa khử?
- A.
Cả hai đều bị oxi hóa
- B.
Cả hai đều bị khử
- C.
H₂O bị oxi hóa, CO₂ bị khử
- D.
H₂O bị khử, CO₂ bị oxi hóa
- A.
- Câu 6.
Cơ quan chính thực hiện quang hợp ở thực vật là:
- A.
Rễ
- B.
Thân
- C.
Lá
- D.
Hoa
- A.
- Câu 7.
Sắc tố tạo nên màu xanh lục của lá là:
- A.
Carotenoid
- B.
Anthocyanin
- C.
Diệp lục tố (chlorophyll)
- D.
Xanthophyll
- A.
- Câu 8.
Lục lạp được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong lá?
- A.
Tế bào biểu bì
- B.
Tế bào mạch dẫn
- C.
Tế bào lục mô (mesophyll)
- D.
Tế bào bảo vệ khí khẩu
- A.
- Câu 9.
Một tế bào lục mô thường chứa khoảng bao nhiêu lục lạp?
- A.
1–5 lục lạp
- B.
10–20 lục lạp
- C.
30–40 lục lạp
- D.
100–200 lục lạp
- A.
- Câu 10.
Diệp lục tố được phân bố ở đâu trong lục lạp?
- A.
Trong chất dịch stroma
- B.
Trên màng của các thylakoid
- C.
Trong nhân tế bào
- D.
Trong không bào
- A.
- Câu 11.
Các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo thành cấu trúc gọi là:
- A.
Stroma
- B.
Grana
- C.
Màng ngoài
- D.
Ty thể
- A.
- Câu 12.
CO₂ đi vào và O₂ đi ra khỏi lá qua các lỗ hiển vi gọi là:
- A.
Lông hút
- B.
Khí khẩu (stomata)
- C.
Mạch gỗ
- D.
Mạch rây
- A.
- Câu 13.
Quang hợp gồm hai pha chính là:
- A.
Pha sáng và pha tối
- B.
Pha oxy hóa và pha khử
- C.
Pha sáng và pha hô hấp
- D.
Pha đồng hóa và pha dị hóa
- A.
- Câu 14.
Pha sáng xảy ra ở đâu trong lục lạp?
- A.
Stroma
- B.
Thylakoid
- C.
Màng ngoài lục lạp
- D.
Nhân tế bào
- A.
- Câu 15.
Chu trình Calvin xảy ra ở đâu trong lục lạp?
- A.
Trong thylakoid
- B.
Trong stroma
- C.
Trên màng ngoài
- D.
Trong không bào
- A.
- Câu 16.
Sản phẩm nào sau đây KHÔNG phải là kết quả của pha sáng?
- A.
ATP
- B.
NADPH
- C.
O₂
- D.
Glucose (C₆H₁₂O₆)
- A.
- Câu 17.
Ánh sáng là dạng năng lượng nào?
- A.
Năng lượng cơ học
- B.
Năng lượng điện từ
- C.
Năng lượng hóa học
- D.
Năng lượng nhiệt
- A.
- Câu 18.
Ánh sáng bao gồm các phần tử riêng biệt được gọi là:
- A.
Electron
- B.
Photon (quang tử)
- C.
Proton
- D.
Neutron
- A.
- Câu 19.
Vì sao lá cây có màu xanh lục?
- A.
Vì chlorophyll hấp thu ánh sáng xanh lục
- B.
Vì chlorophyll phản chiếu hoặc truyền qua ánh sáng xanh lục
- C.
Vì chlorophyll tổng hợp sắc tố xanh lục
- D.
Vì lá chứa nhiều nước
- A.
- Câu 20.
Sắc tố quang hợp chính ở thực vật là:
- A.
Chlorophyll b
- B.
Carotenoid
- C.
Chlorophyll a
- D.
Xanthophyll
- A.
- Câu 21.
Vai trò của carotenoid trong quang hợp là:
- A.
Là sắc tố quang hợp chính
- B.
Tổng hợp ATP
- C.
Hấp thu ánh sáng thừa có thể gây hư tổn chlorophyll
- D.
Cố định CO₂
- A.
- Câu 22.
Khi sắc tố hấp thu ánh sáng, chúng chuyển từ trạng thái nào sang trạng thái nào?
- A.
Từ trạng thái hoạt hóa sang trạng thái nền
- B.
Từ trạng thái nền sang trạng thái hoạt hóa không bền
- C.
Từ trạng thái bền sang trạng thái không bền
- D.
Từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng
- A.
- Câu 23.
Hiện tượng phát huỳnh quang (fluorescence) xảy ra khi:
- A.
Sắc tố hấp thụ ánh sáng
- B.
Điện tử hoạt hóa chuyển về trạng thái nền và phát ra photon
- C.
Nước bị phân ly
- D.
ATP được tổng hợp
- A.
- Câu 24.
Hệ thống quang (Photosystem) gồm hai thành phần chính là:
- A.
Trung tâm phản ứng và phức hệ thu nhận ánh sáng (antena)
- B.
Stroma và thylakoid
- C.
ATP synthase và NADP⁺
- D.
RuBP và G3P
- A.
- Câu 25.
Trung tâm phản ứng của PS II được gọi là:
- A.
P700
- B.
P680
- C.
P600
- D.
P500
- A.
- Câu 26.
Trung tâm phản ứng của PS I được gọi là:
- A.
P680
- B.
P700
- C.
P750
- D.
P650
- A.
- Câu 27.
PS II được phát hiện trước PS I nhưng trong quang phosphoryl hóa không vòng, thứ tự hoạt động là:
- A.
PS I → PS II
- B.
PS II → PS I
- C.
PS II và PS I hoạt động đồng thời
- D.
Không có thứ tự cụ thể
- A.
- Câu 28.
Trong quang phosphoryl hóa không vòng, sản phẩm tạo thành gồm:
- A.
Chỉ ATP
- B.
Chỉ NADPH
- C.
Cả ATP và NADPH
- D.
Glucose và O₂
- A.
- Câu 29.
Trong quang phosphoryl hóa có vòng, hệ thống quang nào tham gia?
- A.
Chỉ PS II
- B.
Chỉ PS I
- C.
Cả PS I và PS II
- D.
Không có hệ thống quang nào
- A.
- Câu 30.
Khi H₂O bị quang phân ly, sản phẩm khí được giải phóng là:
- A.
CO₂
- B.
N₂
- C.
O₂
- D.
H₂
- A.
- Câu 31.
Liên kết giữa các gốc phosphate trong ATP được gọi là:
- A.
Liên kết peptide
- B.
Liên kết cao năng
- C.
Liên kết hydrogen
- D.
Liên kết glycosid
- A.
- Câu 32.
Sự hóa thẩm thấu (chemiosmosis) trong lục lạp liên quan đến việc vận chuyển ion nào qua màng thylakoid?
- A.
Na⁺
- B.
K⁺
- C.
H⁺ (proton)
- D.
Ca²⁺
- A.
- Câu 33.
Enzyme nào đóng vai trò xúc tác cố định CO₂ trong chu trình Calvin?
- A.
ATP synthase
- B.
Rubisco
- C.
PEP carboxylase
- D.
NADPH oxidase
- A.
- Câu 34.
Sản phẩm đầu tiên được tạo ra khi CO₂ được cố định trong chu trình Calvin là:
- A.
G3P
- B.
Glucose
- C.
3-phosphoglycerate (3-PGA)
- D.
RuBP
- A.
- Câu 35.
Chu trình Calvin gồm bao nhiêu giai đoạn chính?
- A.
Hai giai đoạn
- B.
Ba giai đoạn
- C.
Bốn giai đoạn
- D.
Năm giai đoạn
- A.
- Câu 36.
Để tổng hợp một phân tử G3P, chu trình Calvin phải thực hiện bao nhiêu lần và cố định bao nhiêu phân tử CO₂?
- A.
1 lần, cố định 1 CO₂
- B.
2 lần, cố định 2 CO₂
- C.
3 lần, cố định 3 CO₂
- D.
6 lần, cố định 6 CO₂
- A.
- Câu 37.
Quang hô hấp (photorespiration) xảy ra khi nào?
- A.
Khi có nhiều CO₂
- B.
Khi khí khẩu đóng, CO₂ giảm và O₂ tăng
- C.
Khi có nhiều nước
- D.
Khi nhiệt độ thấp
- A.
- Câu 38.
Trong quang hô hấp, enzyme rubisco sẽ gắn với chất nào thay vì CO₂?
- A.
N₂
- B.
H₂O
- C.
O₂
- D.
NADPH
- A.
- Câu 39.
Sản phẩm cố định CO₂ đầu tiên ở cây C₃ có bao nhiêu carbon?
- A.
2 carbon
- B.
3 carbon
- C.
4 carbon
- D.
5 carbon
- A.
- Câu 40.
Enzyme xúc tác cố định CO₂ ở cây C₄ là:
- A.
Rubisco
- B.
PEP carboxylase
- C.
ATP synthase
- D.
Hexokinase
- A.
- Câu 41.
Đặc điểm nào sau đây là của cây CAM?
- A.
Mở khí khẩu vào ban ngày
- B.
Đóng khí khẩu vào ban ngày và chỉ mở vào ban đêm
- C.
Chỉ quang học vào ban đêm
- D.
Không có khí khẩu
- A.
- Câu 42.
Sản phẩm cố định CO₂ đầu tiên ở cây CAM là:
- A.
3-phosphoglycerate
- B.
Malate (4 carbon)
- C.
Glucose
- D.
RuBP
- A.
- Câu 43.
Loại cây nào sau đây có hiện tượng quang hô hấp?
- A.
Cây C₄
- B.
Cây CAM
- C.
Cây C₃
- D.
Cả ba loại cây trên
- A.
- Câu 44.
Trong cây C₄, hợp chất 4 carbon được chuyển vào loại tế bào nào để giải phóng CO₂ cho chu trình Calvin?
- A.
Tế bào lục mô
- B.
Tế bào bao bó mạch
- C.
Tế bào biểu bì
- D.
Tế bào mạch dẫn
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .