Thông tin đề
- Môn
- Hóa học - Dung dịch
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Hệ phân tán nào sau đây có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng từ 1 đến 100 nm?
- A.
Dung dịch thật
- B.
Hệ keo
- C.
Hệ thô
- D.
Hỗn dịch
- A.
- Câu 2.
Theo Dược điển Việt Nam, dung dịch thuốc (Solutiones) được định nghĩa là:
- A.
Dạng lỏng đục chứa dược chất không tan phân tán trong nước
- B.
Dạng lỏng trong suốt chứa dược chất tan trong dung môi
- C.
Hỗn hợp đồng thể của hai chất lỏng không đồng tan
- D.
Dạng bột chứa dược chất rắn được nghiền mịn
- A.
- Câu 3.
Công thức tính nồng độ phần trăm khối lượng/khối lượng C%(w/w) là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 4.
1 ppm tương đương với:
- A.
1 g/kg hoặc 1 g/L
- B.
1 µg/kg hoặc 1 µg/L
- C.
1 mg/kg hoặc 1 mg/L
- D.
10 mg/kg hoặc 10 mg/L
- A.
- Câu 5.
Đương lượng gam E của Na₂SO₄ trong phản ứng với BaCl₂ được tính theo công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 6.
Mối liên hệ giữa nồng độ đương lượng và nồng độ mol là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 7.
Theo định luật đương lượng Dalton, mối quan hệ giữa khối lượng và đương lượng của hai chất phản ứng với nhau là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 8.
Chất có độ tan trong khoảng 1-10⁻³ g/100g dung môi được xếp vào loại:
- A.
Chất dễ tan
- B.
Chất khó tan
- C.
Chất thực tế không tan
- D.
Chất không tan hoàn toàn
- A.
- Câu 9.
Quy tắc chung ảnh hưởng đến độ tan của chất là:
- A.
Chất phân cực tan trong dung môi không phân cực
- B.
Giống nhau thì hòa tan vào nhau
- C.
Chất nào cũng tan tốt trong mọi dung môi
- D.
Áp suất là yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến độ tan
- A.
- Câu 10.
Trong định luật Raoult 1, độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa được tính theo công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 11.
Độ tăng nhiệt độ sôi Δt_s theo định luật Raoult 2 được tính bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 12.
Hằng số sôi K_s và hằng số đông đặc K_d của nước lần lượt là:
- A.
0,52 và 1,86 °C/m
- B.
1,86 và 0,52 °C/m
- C.
5,12 và 2,53 °C/m
- D.
29,8 và 5,02 °C/m
- A.
- Câu 13.
Định luật Van't Hoff về áp suất thẩm thấu được biểu diễn bằng công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 14.
Giá trị bình thường của áp suất thẩm thấu trong cơ thể người khoảng:
- A.
1 - 2 atm
- B.
7 - 7,5 atm
- C.
15 - 20 atm
- D.
100 atm
- A.
- Câu 15.
Dung dịch NaCl 0,9% (w/v) có nồng độ molan khoảng bao nhiêu? (Cho M_NaCl = 58,5 g/mol, khối lượng riêng dung dịch ≈ 1 g/mL)
- A.
0,154 mol/kg
- B.
0,0154 mol/kg
- C.
1,54 mol/kg
- D.
5,85 mol/kg
- A.
- Câu 16.
Công thức Worthley tính nồng độ thẩm thấu (mmol/L) là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 17.
Tích số ion của nước ở 25°C là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 18.
Mối liên hệ giữa pH và pOH ở 25°C là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 19.
Khoảng pH đổi màu của chất chỉ thị ΔpH về lý thuyết được tính bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 20.
Phương trình Henderson-Hasselbalch tính pH của dung dịch đệm là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 21.
Dung dịch đệm có vùng đệm hiệu quả khi pH nằm trong khoảng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 22.
Mối liên hệ giữa pK_a và pK_b của cặp acid-base liên hợp ở 25°C là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 23.
Acid được xếp vào loại acid yếu khi có:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 24.
pH của dung dịch acid yếu HA ở nồng độ C_a với K_a đủ nhỏ được tính gần đúng bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 25.
pH của dung dịch muối lưỡng tính (ví dụ NaHCO₃) được tính theo công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 26.
Muối NH₄Cl khi tan trong nước có môi trường:
- A.
Trung tính
- B.
Acid (có pH < 7)
- C.
Base (có pH > 7)
- D.
Lưỡng tính
- A.
- Câu 27.
Chất chỉ thị phenolphthalein chuyển sang màu hồng ở khoảng pH nào?
- A.
3,1 - 4,4
- B.
4,2 - 6,2
- C.
8,3 - 10
- D.
11,4 - 13
- A.
- Câu 28.
Tình trạng nào sau đây được gọi là tình trạng ưu trương?
- A.
Nồng độ chất tan ngoài tế bào thấp hơn trong tế bào
- B.
Nồng độ chất tan ngoài tế bào bằng với trong tế bào
- C.
Nồng độ chất tan ngoài tế bào cao hơn trong tế bào
- D.
Không có sự chênh lệch nồng độ
- A.
- Câu 29.
Hệ số Van't Hoff (i) của dung dịch NaCl (chất điện li mạnh lý tưởng) là:
- A.
i = 1
- B.
i = 2
- C.
i = 3
- D.
i = 4
- A.
- Câu 30.
Dung dịch đệm có khả năng ổn định pH khi:
- A.
Pha loãng mạnh hoặc thêm lượng lớn acid/base mạnh
- B.
Pha loãng hoặc thêm một lượng nhỏ acid/base mạnh vào
- C.
Thay đổi nhiệt độ mạnh
- D.
Chỉ ổn định được pH khi cô đặc
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .