Sinh lý hệ tiêu hóa University

Đề kiểm tra Chương 5: Hệ tiêu hóa

30 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý hệ tiêu hóa
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, thức ăn có vai trò gì đối với cơ thể?

    • A.

      Chỉ để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

    • B.

      Bù đắp sự hao hụt hằng ngày, cung cấp chất để xây dựng cơ thể và cung cấp năng lượng

    • C.

      Chỉ để xây dựng và phát triển cơ thể

    • D.

      Chỉ để liên lạc giữa cơ thể với môi trường ngoài

  2. Câu 2.

    Quá trình tiêu hóa gồm mấy loại?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại

    • C.

      3 loại

    • D.

      4 loại

  3. Câu 3.

    Răng vĩnh viễn ở người gồm bao nhiêu răng?

    • A.

      20 răng

    • B.

      28 răng

    • C.

      30 răng

    • D.

      32 răng

  4. Câu 4.

    Phần ngoài cùng của thân răng được phủ bởi lớp nào?

    • A.

      Cementum

    • B.

      Men răng

    • C.

      Ngà răng

    • D.

      Tủy răng

  5. Câu 5.

    Hầu được cấu tạo gồm mấy phần?

    • A.

      1 phần

    • B.

      2 phần

    • C.

      3 phần

    • D.

      4 phần

  6. Câu 6.

    Đặc điểm nào sau đây đúng về thực quản ở trẻ em?

    • A.

      Thành dày, lớp cơ phát triển đầy đủ

    • B.

      Thực quản nhỏ, ngắn nên trẻ dễ bị nôn, trớ

    • C.

      Thực quản rộng và dài hơn người lớn

    • D.

      Có khả năng co bóp mạnh hơn người lớn

  7. Câu 7.

    Ở trẻ 11 tuổi, dạ dày khi rỗng có hình dạng gì?

    • A.

      Hình tròn

    • B.

      Hình thuôn dài

    • C.

      Hình chữ J

    • D.

      Hình chữ U

  8. Câu 8.

    Ruột non được chia thành mấy phần chính?

    • A.

      2 phần

    • B.

      3 phần

    • C.

      4 phần

    • D.

      5 phần

  9. Câu 9.

    Hành tá tràng thường dễ bị loét vì lý do nào?

    • A.

      Có ít mạch máu nuôi dưỡng

    • B.

      Thường xuyên chịu sự tấn công của acid dạ dày

    • C.

      Có cấu tạo niêm mạc rất mỏng

    • D.

      Nằm ở vị trí thấp nhất trong ổ bụng

  10. Câu 10.

    Tuyến nước bọt gồm những nhóm tuyến nào?

    • A.

      Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm và tuyến mang tai

    • B.

      Tuyến dưới lưỡi, tuyến trên hàm và tuyến dưới tai

    • C.

      Tuyến trên lưỡi, tuyến dưới hàm và tuyến mang tai

    • D.

      Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm và tuyến dưới tai

  11. Câu 11.

    Vai trò quan trọng nhất của cơ chế đóng mở môn vị trong quá trình tiêu hóa là gì?

    • A.

      Ngăn không cho thức ăn trào ngược lên thực quản

    • B.

      Giúp thức ăn đi xuống ruột non theo từng đợt một, hỗ trợ tiêu hóa tốt hơn

    • C.

      Kích thích tuyến tụy tiết dịch

    • D.

      Trung hòa hoàn toàn acid trong dạ dày

  12. Câu 12.

    Sản phẩm tiết của tuyến tụy gồm những gì?

    • A.

      Chỉ dịch tụy

    • B.

      Chỉ hormone

    • C.

      Dịch tụy (ngoại tiết) và hormone (nội tiết)

    • D.

      Dịch mật và dịch tụy

  13. Câu 13.

    Mật sau khi được gan tiết ra sẽ được dự trữ ở đâu?

    • A.

      Gan

    • B.

      Tuyến tụy

    • C.

      Túi mật

    • D.

      Ruột non

  14. Câu 14.

    Thức ăn chứa carbohydrate lưu lại trong dạ dày khoảng bao lâu?

    • A.

      1-2 giờ

    • B.

      2-3 giờ

    • C.

      4-5 giờ

    • D.

      6-7 giờ

  15. Câu 15.

    Pepsin trong dịch vị hoạt động trong môi trường nào?

    • A.

      Môi trường kiềm

    • B.

      Môi trường trung tính

    • C.

      Môi trường acid

    • D.

      Môi trường base yếu

  16. Câu 16.

    Trypsinogen được chuyển hóa thành trypsin hoạt động nhờ tác động của enzyme nào?

    • A.

      Pepsin

    • B.

      Lipase

    • C.

      Enterokinase

    • D.

      Amylase

  17. Câu 17.

    Muối mật trong dịch mật có tác dụng chính nào sau đây đối với lipid?

    • A.

      Phân giải lipid thành acid béo và glycerol

    • B.

      Nhũ tương hóa lipid, tăng khả năng tiêu hóa và hấp thu

    • C.

      Tổng hợp lipid mới cho cơ thể

    • D.

      Vận chuyển lipid từ ruột non đến các cơ quan

  18. Câu 18.

    Sự hấp thu thức ăn chủ yếu diễn ra ở đâu?

    • A.

      Khoang miệng

    • B.

      Dạ dày

    • C.

      Ruột non

    • D.

      Ruột già

  19. Câu 19.

    Tại sao trẻ em dễ bị lồng ruột hơn người lớn?

    • A.

      Vì dạ dày trẻ nhỏ hơn người lớn

    • B.

      Vì mạc treo ruột non ở trẻ em dài và rộng

    • C.

      Vì trẻ em ăn nhiều hơn người lớn

    • D.

      Vì trẻ em có ít vi khuẩn đường ruột hơn

  20. Câu 20.

    Theo khuyến cáo, trẻ em cần được tẩy giun định kỳ như thế nào?

    • A.

      1 tháng một lần

    • B.

      3 tháng một lần

    • C.

      6 tháng một lần

    • D.

      12 tháng một lần

  21. Câu 21.

    Thức ăn là sợi dây liên lạc giữa cơ thể với môi trường ngoài.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Răng vĩnh viễn ở người gồm 32 răng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Câu 23.

    Ruột non là phần dài nhất của ống tiêu hóa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Câu 24.

    Dịch mật chứa nhiều enzyme tiêu hóa lipid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Câu 25.

    Ruột già có thể hấp thụ nước rất mạnh và một ít muối khoáng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Câu 26.

    Ở trẻ em, manh tràng ngắn và di động được nên trẻ em dễ bị lồng ruột.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Câu 27.

    Lưỡi không tham gia vào việc hình thành tiếng nói ở người.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Câu 28.

    Amylase trong nước bọt hoạt động trong môi trường acid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Câu 29.

    Pepsin tiêu hóa được khoảng 50% lượng protein có trong thức ăn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Câu 30.

    Cần tẩy giun định kỳ cho trẻ 6 tháng một lần để phòng nhiễm giun.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .