Thông tin đề
- Môn
- Pháp luật đại cương
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 40 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (40 câu)
- Câu 1.
Theo quy định pháp luật, hợp đồng được định nghĩa là:
- A.
Sự thỏa thuận giữa các bên nhằm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự.
- B.
Văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước ban hành để điều chỉnh quan hệ xã hội.
- C.
Hành vi đơn phương của một chủ thể nhằm tạo ra hậu quả pháp lý cho bên kia.
- D.
Sự cam kết bằng văn bản giữa các bên về việc thực hiện một nghĩa vụ tài sản.
- A.
- Câu 2.
Hợp đồng có yếu tố nước ngoài được xác định trong trường hợp nào sau đây?
- A.
Các bên tham gia hợp đồng đều là cá nhân, pháp nhân Việt Nam nhưng đối tượng của hợp đồng ở nước ngoài.
- B.
Hợp đồng được ký kết hoàn toàn tại lãnh thổ Việt Nam giữa hai cá nhân Việt Nam.
- C.
Hợp đồng mua bán nhà ở giữa hai công dân cùng cư trú tại một tỉnh.
- D.
Hợp đồng lao động giữa người lao động và doanh nghiệp Việt Nam.
- A.
- Câu 3.
Đối với hợp đồng có yếu tố nước ngoài, nguồn luật điều chỉnh sẽ là:
- A.
Nguồn tư pháp quốc tế.
- B.
Chỉ áp dụng pháp luật quốc gia nơi bên bán cư trú.
- C.
Chỉ áp dụng pháp luật quốc gia nơi ký kết hợp đồng.
- D.
Chỉ áp dụng pháp luật Việt Nam vì hợp đồng vẫn có hiệu lực tại Việt Nam.
- A.
- Câu 4.
Nguyên tắc giao kết hợp đồng KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?
- A.
Các bên được tự do quyết định nội dung hợp đồng mà không cần tuân thủ bất kỳ quy định nào của pháp luật.
- B.
Các bên giao kết hợp đồng bình đẳng, thiện chí, trung thực.
- C.
Các bên chủ thể được tự do, tự nguyện giao kết hợp đồng nhưng không được vi phạm điều cấm của luật.
- D.
Việc giao kết hợp đồng không được xâm phạm lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng.
- A.
- Câu 5.
Cá nhân đủ bao nhiêu tuổi thì có thể tự mình giao kết hợp đồng một cách độc lập?
- A.
Đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự.
- B.
Đủ 16 tuổi trở lên.
- C.
Đủ 15 tuổi trở lên.
- D.
Đủ 21 tuổi trở lên.
- A.
- Câu 6.
Hình thức của hợp đồng theo quy định pháp luật bao gồm:
- A.
Lời nói, văn bản hoặc hành vi.
- B.
Chỉ được thể hiện bằng văn bản có công chứng.
- C.
Chỉ được thể hiện bằng văn bản.
- D.
Bằng lời nói và phải có người làm chứng.
- A.
- Câu 7.
Thủ tục giao kết hợp đồng gián tiếp bao gồm những giai đoạn nào?
- A.
Đề nghị giao kết hợp đồng và trả lời đề nghị giao kết hợp đồng.
- B.
Đàm phán và ký kết hợp đồng.
- C.
Soạn thảo và công chứng hợp đồng.
- D.
Thông báo và thực hiện hợp đồng.
- A.
- Câu 8.
Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện có hiệu lực của hợp đồng?
- A.
Hợp đồng phải được lập thành văn bản có công chứng trong mọi trường hợp.
- B.
Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp.
- C.
Mục đích và nội dung của hợp đồng không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
- D.
Chủ thể tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện.
- A.
- Câu 9.
Đặc điểm của biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là:
- A.
Phát sinh từ thỏa thuận của các chủ thể tham gia hợp đồng.
- B.
Do cơ quan nhà nước áp đặt một cách bắt buộc đối với mọi hợp đồng.
- C.
Đối tượng của biện pháp bảo đảm là tất cả các lợi ích kể cả tinh thần.
- D.
Được thực hiện ngay khi hợp đồng được giao kết, không cần có vi phạm.
- A.
- Câu 10.
Biện pháp "Thế chấp tài sản" khác biệt cơ bản so với "Cầm cố tài sản" ở điểm nào?
- A.
Thế chấp không giao tài sản cho bên nhận thế chấp, còn cầm cố phải giao tài sản.
- B.
Thế chấp chỉ áp dụng cho bất động sản, còn cầm cố chỉ áp dụng cho động sản.
- C.
Thế chấp phải có công chứng, còn cầm cố thì không cần.
- D.
Thế chấp có thời hạn còn cầm cố thì không có thời hạn.
- A.
- Câu 11.
Ký cược được quy định áp dụng trong trường hợp nào?
- A.
Bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc vật có giá trị để bảo đảm việc trả lại tài sản thuê.
- B.
Bên mua hàng giao tiền cho bên bán để bảo đảm thực hiện hợp đồng mua bán.
- C.
Bên có nghĩa vụ gửi tiền vào tài khoản phong tỏa tại tổ chức tín dụng.
- D.
Người thứ ba cam kết thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ.
- A.
- Câu 12.
Theo nội dung bài học, mức phạt vi phạm hợp đồng trong lĩnh vực thương mại không vượt quá bao nhiêu phần trăm giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm?
- A.
8%.
- B.
10%.
- C.
12%.
- D.
5%.
- A.
- Câu 13.
Về điều kiện áp dụng, sự khác biệt giữa phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại là:
- A.
Phạt vi phạm cần có thỏa thuận của các bên về việc áp dụng hình thức phạt, còn bồi thường thiệt hại cần có thiệt hại thực tế xảy ra.
- B.
Phạt vi phạm chỉ áp dụng với pháp nhân, còn bồi thường thiệt hại áp dụng với mọi chủ thể.
- C.
Phạt vi phạm áp dụng cho mọi vi phạm, còn bồi thường thiệt hại chỉ áp dụng khi có hợp đồng.
- D.
Cả hai biện pháp đều có điều kiện áp dụng hoàn toàn giống nhau.
- A.
- Câu 14.
Mục đích áp dụng của bồi thường thiệt hại là gì?
- A.
Khôi phục thiệt hại cho người bị thiệt hại.
- B.
Trừng phạt, răn đe bên vi phạm để bảo đảm thực hiện đúng hợp đồng.
- C.
Tăng thu ngân sách cho nhà nước.
- D.
Hủy bỏ hoàn toàn hợp đồng đã giao kết.
- A.
- Câu 15.
Trường hợp nào sau đây thuộc trường hợp miễn trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng?
- A.
Sự kiện bất khả kháng.
- B.
Bên vi phạm có ý muốn gây thiệt hại cho bên kia.
- C.
Bên vi phạm không biết hợp đồng tồn tại.
- D.
Bên vi phạm có điều kiện kinh tế khó khăn.
- A.
- Câu 16.
Hợp đồng vô hiệu được hiểu là:
- A.
Những thỏa thuận của các bên không thỏa mãn với các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng, không làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý.
- B.
Hợp đồng đã hết thời hạn thực hiện.
- C.
Hợp đồng bị một bên đơn phương hủy bỏ.
- D.
Hợp đồng không có bên thứ ba bảo lãnh.
- A.
- Câu 17.
Đặc điểm của hợp đồng vô hiệu là:
- A.
Không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ pháp lý cho các bên tham gia kể từ thời điểm giao kết.
- B.
Vẫn làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho đến khi Tuyên bố vô hiệu.
- C.
Chỉ có giá trị khi các bên tự nguyện thực hiện.
- D.
Tòa án nhân dân là cơ quan duy nhất quyết định tính vô hiệu.
- A.
- Câu 18.
Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu đối với bên ngay tình trong việc thu hoa lợi, lợi tức là:
- A.
Bên ngay tình không phải hoàn trả lại hoa lợi, lợi tức đó.
- B.
Bên ngay tình phải hoàn trả toàn bộ hoa lợi cho nhà nước.
- C.
Bên ngay tình phải chia đôi hoa lợi với bên kia.
- D.
Bên ngay tình phải bồi thường thiệt hại gấp đôi.
- A.
- Câu 19.
Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng mua bán hàng hóa là:
- A.
Sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán, bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hóa.
- B.
Sự thỏa thuận bằng văn bản giữa người mua và người bán về việc trao đổi hàng hóa.
- C.
Thỏa thuận giữa hai thương nhân về việc cho thuê tài sản.
- D.
Thỏa thuận về việc cung cấp dịch vụ có thu phí.
- A.
- Câu 20.
Đặc điểm của hợp đồng mua bán hàng hóa bao gồm:
- A.
Hợp đồng gắn liền với việc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa từ người bán sang người mua.
- B.
Hợp đồng chỉ được thể hiện bằng văn bản có công chứng.
- C.
Cả hai bên đều phải là thương nhân.
- D.
Hàng hóa là đối tượng duy nhất được phép giao dịch.
- A.
- Câu 21.
Pháp luật hợp đồng là hệ thống các QPPL do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh quan hệ hợp đồng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 22.
Bộ luật Dân sự 2015 là một trong các văn bản QPPL điều chỉnh lĩnh vực hợp đồng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 23.
Hợp đồng có thể được phân loại theo tương quan quyền và nghĩa vụ của chủ thể, sự phụ thuộc lẫn nhau về hiệu lực, theo nội dung, theo tính chất quốc tế và theo hình thức hợp đồng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 24.
Hợp đồng có yếu tố nước ngoài chỉ được xác định khi có cá nhân hoặc pháp nhân nước ngoài tham gia.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 25.
Theo nguyên tắc giao kết hợp đồng, các bên được hoàn toàn tự do, không bị ràng buộc bởi bất kỳ quy định pháp luật nào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 26.
Cá nhân từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi là người chưa thành niên, các giao dịch của họ đều vô hiệu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 27.
Hợp đồng có thể có các điều khoản chủ yếu, điều khoản thường lệ và điều khoản tùy nghi.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 28.
Nếu pháp luật không quy định hợp đồng phải thể hiện dưới hình thức nhất định thì các bên có thể chọn hình thức tùy ý.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 29.
Mọi cam kết, thỏa thuận không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội đều có hiệu lực thực hiện với các bên và phải được các chủ thể khác tôn trọng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 30.
Đối tượng của biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng bao gồm cả lợi ích vật chất và lợi ích tinh thần.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 31.
Cầm cố tài sản là việc bên cầm cố dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 32.
Đặt cọc là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 33.
Ký quỹ là việc bên có nghĩa vụ gửi tiền hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 34.
Bảo lưu quyền sở hữu là việc bên mua giữ quyền sở hữu tài sản cho đến khi bên bán thanh toán xong.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 35.
Bảo lãnh là việc người thứ ba cam kết với bên có quyền sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ nếu bên đó không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 36.
Theo quy định, mức phạt vi phạm hợp đồng do các bên thỏa thuận và không bị giới hạn bởi bất kỳ mức trần nào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 37.
Phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại có cùng mục đích áp dụng là khôi phục thiệt hại cho người bị thiệt hại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 38.
Vi phạm hợp đồng của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia là trường hợp miễn trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 39.
Hợp đồng do giả tạo là một trong các trường hợp hợp đồng vô hiệu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 40.
Hợp đồng vô hiệu làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho các bên kể từ thời điểm Tòa án tuyên bố vô hiệu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Pháp luật đại cương tương tự
Đề thi Nhập môn ngành Luật - Chương 1
20 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Chương I: Nhà nước và Nhà nước CHXHCN Việt Nam
20 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Phần Nhà nước và Pháp luật
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Pháp luật đại cương
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Pháp luật đại cương
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Những vấn đề cơ bản về Nhà nước và Pháp luật
20 câu