ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HALOGEN - NÂNG CAO (HSG & CHUYÊN HÓA)

Tất cả đề
Hóa học - Chương Halogen 2026 ABD High school

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HALOGEN - NÂNG CAO (HSG & CHUYÊN HÓA)

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa học - Chương Halogen
Kỳ thi
High school
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
ABC

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là gì?

    • A.

      ns² np³

    • B.

      ns² np⁴

    • C.

      ns² np⁵

    • D.

      ns² np⁶

  2. Câu 2.

    Tính oxy hóa của các đơn chất halogen biến đổi theo thứ tự nào?

    • A.

      F₂ > Cl₂ > Br₂ > I₂

    • B.

      I₂ > Br₂ > Cl₂ > F₂

    • C.

      Cl₂ > F₂ > Br₂ > I₂

    • D.

      F₂ > Cl₂ > I₂ > Br₂

  3. Câu 3.

    Nguyên nhân chính làm cho tính axit của HF, HCl, HBr, HI tăng dần là gì?

    • A.

      Độ âm điện của halogen tăng dần

    • B.

      Khối lượng mol phân tử tăng dần

    • C.

      Bán kính nguyên tử X tăng, độ dài liên kết H-X tăng, năng lượng liên kết giảm

    • D.

      Số oxy hóa của halogen tăng dần

  4. Câu 4.

    Fluorine có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn, giá trị này bằng bao nhiêu?

    • A.

      2,98

    • B.

      3,44

    • C.

      3,98

    • D.

      4,00

  5. Câu 5.

    Phương trình phản ứng nào biểu diễn đúng phản ứng của F₂ với nước?

    • A.

      F₂ + H₂O → HF + HOF

    • B.

      2F₂ + 2H₂O → 4HF + O₂↑

    • C.

      F₂ + 2H₂O → 2HF + H₂O₂

    • D.

      F₂ + H₂O → 2HF + [O]

  6. Câu 6.

    Phản ứng SiO₂ + 4HF → SiF₄↑ + 2H₂O được ứng dụng phổ biến để làm gì?

    • A.

      Sản xuất axit HF công nghiệp

    • B.

      Khắc chữ, khắc hình lên thủy tinh

    • C.

      Điều chế khí SiF₄

    • D.

      Làm sạch bề mặt thủy tinh

  7. Câu 7.

    Khi cho Fe tác dụng với khí Cl₂ (đun nóng), sản phẩm tạo thành là gì?

    • A.

      FeCl₂

    • B.

      FeCl₃

    • C.

      FeCl

    • D.

      Fe₂Cl₃

  8. Câu 8.

    Phản ứng nào xảy ra khi cho Cl₂ tác dụng với dung dịch NaOH ở 20°C?

    • A.

      Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO + H₂O

    • B.

      3Cl₂ + 6NaOH → 5NaCl + NaClO₃ + 3H₂O

    • C.

      Cl₂ + NaOH → NaClO + HCl

    • D.

      Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO₂ + H₂O

  9. Câu 9.

    Nước Javel là dung dịch hỗn hợp gồm những chất nào?

    • A.

      NaCl + NaClO + H₂O

    • B.

      NaCl + NaClO₃ + H₂O

    • C.

      NaCl + HClO + H₂O

    • D.

      NaClO + HCl + H₂O

  10. Câu 10.

    Clorua vôi có công thức hóa học là gì?

    • A.

      CaCl₂

    • B.

      CaOCl₂

    • C.

      Ca(ClO)₂

    • D.

      CaClO

  11. Câu 11.

    Trong phòng thí nghiệm, Cl₂ được điều chế bằng cách nào sau đây?

    • A.

      Điện phân dung dịch NaCl bão hòa

    • B.

      Cho HCl đặc tác dụng với chất oxi hóa mạnh như MnO₂

    • C.

      Cho HCl loãng tác dụng với KMnO₄

    • D.

      Nhiệt phân KClO₃

  12. Câu 12.

    Trong công nghiệp, Cl₂ được điều chế bằng phương pháp nào?

    • A.

      Cho HCl đặc tác dụng với MnO₂

    • B.

      Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

    • C.

      Nhiệt phân NaCl rắn

    • D.

      Cho F₂ đẩy Cl ra khỏi NaCl

  13. Câu 13.

    Trong phản ứng Br₂ + 5Cl₂ + 6H₂O → 2HBrO₃ + 10HCl, Br₂ đóng vai trò gì?

    • A.

      Chất oxi hóa

    • B.

      Chất khử

    • C.

      Vừa oxi hóa vừa khử

    • D.

      Không oxi hóa - khử

  14. Câu 14.

    Khi Fe tác dụng với I₂ (đun nóng), sản phẩm tạo thành là gì?

    • A.

      FeI₃

    • B.

      FeI₂

    • C.

      FeI

    • D.

      Fe₂I₃

  15. Câu 15.

    Phản ứng I₂ với hồ tinh bột tạo hợp chất có màu gì?

    • A.

      Màu đỏ

    • B.

      Màu xanh tím

    • C.

      Màu vàng

    • D.

      Màu cam

  16. Câu 16.

    Tại sao không thể điều chế HBr và HI bằng phương pháp Sunfat?

    • A.

      Vì HBr và HI là những axit yếu

    • B.

      Vì muối Br⁻ và I⁻ không tan trong H₂SO₄ đặc

    • C.

      Vì Br⁻ và I⁻ có tính khử mạnh, bị H₂SO₄ đặc oxi hóa ngay thành Br₂ và I₂

    • D.

      Vì H₂SO₄ không phản ứng với muối bromua và iođua

  17. Câu 17.

    Trong phản ứng 8HI + H₂SO₄(đặc) → 4I₂↓ + H₂S↑ + 4H₂O, vai trò của H₂S là gì?

    • A.

      Chất oxi hóa

    • B.

      Chất khử

    • C.

      Sản phẩm khử của S từ +6 xuống -2

    • D.

      Sản phẩm oxi hóa của I

  18. Câu 18.

    Trong chuỗi HClO → HClO₂ → HClO₃ → HClO₄, tính axit biến đổi như thế nào?

    • A.

      Giảm dần

    • B.

      Tăng dần

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  19. Câu 19.

    Trong chuỗi HClO → HClO₂ → HClO₃ → HClO₄, tính oxi hóa biến đổi như thế nào?

    • A.

      Tăng dần

    • B.

      Giảm dần

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Giảm rồi tăng

  20. Câu 20.

    Axit nào là siêu axit mạnh nhất trong chuỗi axit có oxi của clo?

    • A.

      HClO

    • B.

      HClO₂

    • C.

      HClO₃

    • D.

      HClO₄

  21. Câu 21.

    Khi nhỏ dung dịch AgNO₃ vào dung dịch NaCl, hiện tượng quan sát được là gì?

    • A.

      Kết tủa vàng nhạt

    • B.

      Kết tủa vàng đậm

    • C.

      Kết tủa trắng

    • D.

      Không có hiện tượng

  22. Câu 22.

    Kết tủa AgBr có màu sắc như thế nào?

    • A.

      Màu trắng

    • B.

      Màu vàng nhạt

    • C.

      Màu vàng đậm

    • D.

      Màu đen

  23. Câu 23.

    AgI có đặc điểm tan như thế nào trong các dung dịch?

    • A.

      Tan tốt trong nước

    • B.

      Tan trong axit mạnh và NH₃

    • C.

      Không tan trong axit mạnh và NH₃

    • D.

      Tan trong dung dịch HCl loãng

  24. Câu 24.

    AgCl tan trong dung dịch nào sau đây?

    • A.

      Dung dịch HCl loãng

    • B.

      Dung dịch H₂SO₄ loãng

    • C.

      Dung dịch NH₃ đặc tạo phức [Ag(NH₃)₂]⁺

    • D.

      Dung dịch NaCl

  25. Câu 25.

    Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl, sản phẩm tạo thành gồm những chất nào?

    • A.

      FeCl₃ và H₂

    • B.

      FeCl₂ và H₂

    • C.

      FeCl và H₂

    • D.

      FeCl₂ và Cl₂

  26. Câu 26.

    Công thức tính nhanh khối lượng muối clorua khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HCl là gì?

    • A.

      m(muối clorua) = m(KL) + 35,5 · n(H₂)

    • B.

      m(muối clorua) = m(KL) + 71 · n(H₂)

    • C.

      m(muối clorua) = m(KL) + 36,5 · n(HCl)

    • D.

      m(muối clorua) = m(KL) - 71 · n(H₂)

  27. Câu 27.

    Trong phản ứng Cl₂ + 2NaBr → 2NaCl + Br₂, độ giảm khối lượng của dung dịch được tính như thế nào?

    • A.

      Δm(giảm) = 89 · n(Cl₂)

    • B.

      Δm(giảm) = 183 · n(Cl₂)

    • C.

      Δm(giảm) = 94 · n(Cl₂)

    • D.

      Δm(giảm) = 71 · n(Cl₂)

  28. Câu 28.

    Phản ứng Br₂ + 2NaI → 2NaBr + I₂ có độ giảm khối lượng của dung dịch được tính bằng công thức nào?

    • A.

      Δm(giảm) = 89 · n(Br₂)

    • B.

      Δm(giảm) = 183 · n(Br₂)

    • C.

      Δm(giảm) = 94 · n(Br₂)

    • D.

      Δm(giảm) = 160 · n(Br₂)

  29. Câu 29.

    Phản ứng điều chế HF từ CaF₂ bằng phương pháp Sunfat cần điều kiện nhiệt độ nào?

    • A.

      100°C

    • B.

      250°C

    • C.

      400°C

    • D.

      500°C

  30. Câu 30.

    Phản ứng NaCl(rắn) + H₂SO₄(đặc) → NaHSO₄ + HCl↑ xảy ra ở điều kiện nào?

    • A.

      Nhiệt độ < 250°C

    • B.

      Nhiệt độ > 400°C

    • C.

      Nhiệt độ phòng

    • D.

      Nhiệt độ 250°C

  31. Câu 31.

    Trong mọi hợp chất, Fluorine chỉ có số oxi hóa -1.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Câu 32.

    HF là axit mạnh nhất trong dãy các axit hydrohalic HF, HCl, HBr, HI.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Câu 33.

    Axit HF có khả năng ăn mòn thủy tinh nhờ phản ứng với SiO₂ trong thành phần thủy tinh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Câu 34.

    Phản ứng Cl₂ + H₂O ⇌ HCl + HClO là phản ứng tự oxi hóa - khử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Câu 35.

    Phản ứng Cl₂ với NaOH ở nhiệt độ 100°C tạo thành sản phẩm chính là NaClO.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Câu 36.

    Clorua vôi là muối hỗn tạp chứa cả ion Cl⁻ và ion ClO⁻.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Câu 37.

    Br₂ có tính oxi hóa mạnh hơn Cl₂.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Câu 38.

    Phản ứng 3Br₂ + 6NaOH → 5NaBr + NaBrO₃ + 3H₂O là phản ứng tự oxi hóa - khử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Câu 39.

    I₂ có thể oxi hóa Fe lên sắt (III) khi đun nóng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Câu 40.

    Phản ứng giữa I₂ với hồ tinh bột khi đun nóng sẽ xuất hiện màu xanh tím đậm hơn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Câu 41.

    HClO có tính oxi hóa mạnh nhất trong chuỗi axit có oxi của clo HClO, HClO₂, HClO₃, HClO₄.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Câu 42.

    HClO₄ là axit yếu, dễ bị phân hủy trong dung dịch.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Câu 43.

    Phản ứng NaClO + CO₂ + H₂O → NaHCO₃ + HClO xảy ra được là do H₂CO₃ mạnh hơn HClO.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Câu 44.

    Khi cho dung dịch AgNO₃ vào dung dịch NaF, thu được kết tủa trắng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Câu 45.

    AgBr là muối bạc halogenua duy nhất bị phân hủy bởi ánh sáng theo tài liệu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Câu 46.

    Cl₂ và Br₂ đều có khả năng oxi hóa Fe lên Fe³⁺.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Câu 47.

    Dung dịch HCl chỉ đưa Fe lên Fe²⁺ chứ không oxi hóa được Fe lên Fe³⁺.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Câu 48.

    Khi Br₂ tác dụng với dung dịch NaI, sản phẩm tạo thành gồm NaBr và I₂.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Câu 49.

    Trong chuỗi HClO → HClO₂ → HClO₃ → HClO₄, cả tính axit và tính oxi hóa đều tăng dần.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  50. Câu 50.

    Phương pháp Sunfat có thể điều chế được cả 4 axit hydrohalic HF, HCl, HBr và HI.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .