Đề kiểm tra Chương V: Hệ thống thông tin Logistics trong Doanh nghiệp
Thông tin đề
- Môn
- Quản trị Logistics - Hệ thống thông tin Logistics
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Theo nội dung bài học, dữ liệu (Data) được hiểu là gì?
- A.
Là các giá trị đã qua xử lý, mang ý nghĩa cụ thể cho người sử dụng
- B.
Là các giá trị phản ánh về sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan, có thể là giá trị thô chưa có ý nghĩa
- C.
Là thông tin được truyền tải qua hệ thống mạng máy tính
- D.
Là sản phẩm đầu ra của hệ thống thông tin
- A.
- Câu 2.
Thông tin (Information) có đặc điểm nào sau đây KHÔNG được nêu trong bài học?
- A.
Chính xác, xác thực
- B.
Đầy đủ, chi tiết và rõ ràng
- C.
Dùng lúc, thường xuyên và có thứ tự, liên quan
- D.
Được tạo ra ngẫu nhiên, không cần xử lý
- A.
- Câu 3.
Một tập hợp gồm các giá trị 'Nguyễn Kỳ, K.102, 24/5/02, 58' là ví dụ của:
- A.
Thông tin có cấu trúc
- B.
Dữ liệu thô chưa qua xử lý
- C.
Thông tin quản lý
- D.
Thông điệp dữ liệu điện tử
- A.
- Câu 4.
Khái niệm hệ thống (System) trong tài liệu được hiểu như thế nào?
- A.
Là một tập hợp ngẫu nhiên các phần tử hoạt động độc lập
- B.
Là tập hợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có quan hệ ràng buộc, cùng hoạt động hướng tới mục tiêu chung
- C.
Chỉ là tập hợp các phần tử vật chất
- D.
Là hệ thống không tương tác với môi trường bên ngoài
- A.
- Câu 5.
Theo tài liệu, có mấy loại hệ thống và đặc điểm của chúng là gì?
- A.
Hai loại: hệ thống mở (có tương tác với môi trường) và hệ thống đóng (không tương tác, chỉ có trên lý thuyết)
- B.
Ba loại: hệ thống mở, đóng và bán mở
- C.
Hai loại: hệ thống cứng và hệ thống mềm
- D.
Một loại duy nhất: hệ thống mở
- A.
- Câu 6.
Một tổ chức (theo tiếp cận hệ thống) được hiểu là gì?
- A.
Là một hệ thống đóng hoạt động tách biệt với môi trường
- B.
Là tập hợp các thành phần có quan hệ chặt chẽ, hỗ trợ lẫn nhau nhằm thực hiện nhiệm vụ chung
- C.
Chỉ bao gồm các phần tử là con người
- D.
Là hệ thống không có cấp bậc
- A.
- Câu 7.
Hệ thống thông tin (IS) được định nghĩa là gì trong tài liệu?
- A.
Là tập hợp chỉ gồm máy tính và phần mềm trong tổ chức
- B.
Là tập hợp người, thủ tục và các nguồn lực để thu thập, xử lý, truyền và phát thông tin trong một tổ chức
- C.
Chỉ là hệ thống mạng internet trong doanh nghiệp
- D.
Là phần mềm kế toán duy nhất của doanh nghiệp
- A.
- Câu 8.
Các chức năng chính của hệ thống thông tin (IS) gồm những gì?
- A.
Chỉ gồm nhập và xuất dữ liệu
- B.
Nhập dữ liệu, xử lý dữ liệu, xuất dữ liệu, lưu trữ - điều khiển và cung cấp thông tin phản hồi
- C.
Chỉ gồm lưu trữ và bảo mật dữ liệu
- D.
Chỉ gồm thu thập và phân phối thông tin
- A.
- Câu 9.
Hệ thống thông tin Logistics (LIS) được định nghĩa là gì?
- A.
Là một cấu trúc tương tác giữa con người, thiết bị, phương pháp và quy trình nhằm cung cấp thông tin thích hợp cho nhà quản trị Logistics để lập kế hoạch, thực thi và kiểm soát Logistics hiệu quả
- B.
Là hệ thống chỉ phục vụ cho hoạt động sản xuất
- C.
Là phần mềm kế toán trong doanh nghiệp logistics
- D.
Là hệ thống quản lý kho hàng duy nhất
- A.
- Câu 10.
Theo Luật Giao dịch điện tử, LIS được hiểu là gì?
- A.
Là hệ thống chỉ dùng để in ấn văn bản
- B.
Là hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ hoặc hiển thị hoặc thực hiện các xử lý khác đối với thông điệp dữ liệu
- C.
Là hệ thống vận chuyển hàng hóa
- D.
Là hệ thống bán hàng trực tuyến
- A.
- Câu 11.
Vai trò của thông tin trong quản trị logistics là gì?
- A.
Là chất kết dính các hoạt động logistics trong các nỗ lực hợp nhất của nhà quản trị
- B.
Chỉ để trang trí cho báo cáo quản trị
- C.
Là yếu tố không cần thiết trong logistics
- D.
Chỉ phục vụ cho bộ phận kế toán
- A.
- Câu 12.
Hệ thống thông tin logistics (LIS) gồm mấy dòng chính?
- A.
Ba dòng: hoạch định, phối hợp và tác nghiệp
- B.
Hai dòng chính: dòng phối hợp (hoạch định) và dòng tác nghiệp
- C.
Bốn dòng: đầu vào, xử lý, đầu ra, phản hồi
- D.
Một dòng duy nhất: dòng tác nghiệp
- A.
- Câu 13.
Dòng phối hợp trong LIS bao gồm những thông tin liên quan đến việc gì?
- A.
Chỉ liên quan đến các hoạt động vận chuyển hàng ngày
- B.
Bao gồm những thông tin liên quan tới việc lập kế hoạch và xuyên suốt quá trình hoạt động của công ty
- C.
Chỉ phục vụ cho bộ phận tài chính
- D.
Chỉ liên quan đến đơn hàng của khách hàng
- A.
- Câu 14.
Dòng tác nghiệp trong LIS liên quan đến những nghiệp vụ nào?
- A.
Liên quan tới việc lập kế hoạch chiến lược dài hạn
- B.
Liên quan tới những nghiệp vụ thực hiện đơn hàng như ấn định dự trữ, vận chuyển, các đơn hàng bổ sung và đơn hàng khách hàng
- C.
Chỉ liên quan đến hoạt động marketing
- D.
Chỉ liên quan đến báo cáo tài chính cuối năm
- A.
- Câu 15.
Kế hoạch chiến lược trong LIS tập trung vào những mục tiêu nào?
- A.
Chỉ tập trung vào mục tiêu marketing
- B.
Chỉ tập trung vào mục tiêu tài chính
- C.
Tập trung vào 2 mục tiêu: marketing và tài chính
- D.
Tập trung vào mục tiêu nhân sự
- A.
- Câu 16.
Kế hoạch nguồn lực trong LIS cần xác định những yếu tố nào?
- A.
Chỉ gồm vốn dự trữ và nhân sự
- B.
Bao gồm nguồn hàng, kho hàng, vốn dự trữ, phương tiện vận chuyển và nhân sự
- C.
Chỉ gồm phương tiện vận chuyển và kho hàng
- D.
Chỉ gồm nguồn hàng và khách hàng
- A.
- Câu 17.
Quản trị dự trữ trong LIS có vai trò gì đặc biệt?
- A.
Là giao điểm giữa 2 dòng hoạch định-phối hợp và dòng nghiệp vụ
- B.
Chỉ thuộc dòng tác nghiệp
- C.
Chỉ thuộc dòng phối hợp
- D.
Không liên quan đến hai dòng thông tin
- A.
- Câu 18.
Hoạt động quản lý đơn đặt hàng trong dòng nghiệp vụ có đặc điểm gì?
- A.
Liên quan đến việc chuyển thông tin về nhu cầu giữa các thành viên tham gia phân phối hàng hoá
- B.
Chỉ tập trung vào việc lập kế hoạch chiến lược 5 năm
- C.
Chỉ phục vụ cho việc kiểm toán nội bộ
- D.
Không chịu ảnh hưởng của năng lực xử lý thông tin
- A.
- Câu 19.
Các công cụ chuyển tin trong quản trị đơn đặt hàng gồm những gì?
- A.
Chỉ gồm điện thoại và fax
- B.
Gồm điện thoại, fax, Internet và các phương tiện hiện đại khác
- C.
Chỉ gồm thư tay và bưu thiếp
- D.
Chỉ gồm Internet
- A.
- Câu 20.
Hoạt động phân phối trong dòng nghiệp vụ có yêu cầu gì đặc biệt?
- A.
Phải thoả mãn yêu cầu khách hàng trong điều kiện dự trữ ở kho phải thấp
- B.
Chỉ cần dự trữ ở kho cao là đủ
- C.
Không cần quan tâm đến yêu cầu khách hàng
- D.
Chỉ phục vụ cho một nhóm khách hàng nhất định
- A.
- Câu 21.
Nghiệp vụ vận chuyển & giao hàng có lợi ích gì khi tích hợp hệ thống thông tin?
- A.
Không đem lại lợi ích gì
- B.
Đem lại tiện ích đáng kể và nâng cao khả năng kiểm soát hành trình lô hàng cho cả DN và khách hàng
- C.
Chỉ giúp giảm chi phí nhân sự
- D.
Chỉ phục vụ cho bộ phận kế toán
- A.
- Câu 22.
Đâu KHÔNG phải là lý do cần quản lý thông tin trong doanh nghiệp theo tài liệu?
- A.
Gia tăng doanh thu, lợi nhuận
- B.
Giảm thiểu chi phí và phát triển sản phẩm, dịch vụ mới
- C.
Tăng sự thỏa mãn của khách hàng
- D.
Loại bỏ hoàn toàn vai trò của con người trong doanh nghiệp
- A.
- Câu 23.
Các dạng quản lý tri thức được nêu trong bài học gồm những gì?
- A.
Kinh doanh thông minh (BI), Số hóa tài liệu in ấn (DIP), Khai thác dữ liệu
- B.
Chỉ gồm Số hóa tài liệu in ấn
- C.
Chỉ gồm Kinh doanh thông minh và phần mềm kế toán
- D.
Chỉ gồm khai thác dữ liệu
- A.
- Câu 24.
Vai trò chiến lược của IS trong doanh nghiệp gồm những nội dung nào?
- A.
Tạo khung quản lý thông tin thiết thực, xác định nhu cầu TT hiện tại và tương lai, xác định chính sách quản lý và đảm bảo chức năng IS hướng ngoại
- B.
Chỉ gồm tạo khung quản lý thông tin
- C.
Chỉ gồm xác định chính sách quản lý
- D.
Chỉ tập trung vào các vấn đề về công nghệ
- A.
- Câu 25.
Theo lý thuyết Hành vi, công nghệ thông tin được coi là gì trong tổ chức?
- A.
Là một nhân tố sản xuất giống như vốn và lao động
- B.
Chỉ là công cụ giải trí
- C.
Là yếu tố không liên quan đến sản xuất
- D.
Chỉ phục vụ cho bộ phận marketing
- A.
- Câu 26.
IT có thể tác động đến tổ chức như thế nào theo tài liệu?
- A.
Có thể thay đổi trật tự của quá trình ra quyết định, giảm chi phí tìm kiếm thông tin và mở rộng việc phân phối thông tin
- B.
Chỉ làm tăng chi phí tìm kiếm thông tin
- C.
Không ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định
- D.
Chỉ hạn chế việc phân phối thông tin
- A.
- Câu 27.
ERP (Enterprise Resource Planning) là gì?
- A.
Là hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
- B.
Là phần mềm chỉ phục vụ cho bộ phận nhân sự
- C.
Là hệ thống chỉ dùng trong ngân hàng
- D.
Là phần mềm thiết kế đồ họa
- A.
- Câu 28.
ERP mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?
- A.
Cung cấp cơ sở dữ liệu và khả năng giao dịch để bắt đầu, tìm kiếm, kiểm soát và báo cáo yêu cầu của khách hàng và định bổ sung hàng
- B.
Chỉ giúp giảm số lượng nhân viên
- C.
Chỉ phục vụ cho việc in ấn văn bản
- D.
Chỉ giúp tăng chi phí vận hành
- A.
- Câu 29.
Theo tài liệu, các giai đoạn phát triển ERP gồm những giai đoạn nào?
- A.
5 giai đoạn: Đầu tư CSHT; Sơ khai; Tác nghiệp riêng lẻ; Triển khai chiến lược; Thương mại điện tử
- B.
3 giai đoạn: Khởi đầu, Phát triển, Hoàn thiện
- C.
4 giai đoạn: Đầu tư, Xây dựng, Vận hành, Bảo trì
- D.
Chỉ có 2 giai đoạn: Đầu tư và Vận hành
- A.
- Câu 30.
Theo nội dung bài học, IS giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?
- A.
Chỉ giúp cải thiện dịch vụ khách hàng
- B.
Cải thiện dịch vụ khách hàng, đạt lợi thế cạnh tranh, hỗ trợ chức năng kinh doanh cốt lõi, nâng cao hiệu quả công việc cho nhân viên và nhiều lợi ích khác
- C.
Chỉ giúp giảm chi phí nhân sự
- D.
Chỉ phục vụ cho bộ phận IT
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .