Đề kiểm tra Cơ - Nhiệt (Trắc nghiệm)
Thông tin đề
- Môn
- Vật lý đại cương - Cơ Nhiệt
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có vận tốc ban đầu v₀ = 5 m/s và gia tốc a = 2 m/s². Vận tốc của chất điểm sau khoảng thời gian t = 4 s là bao nhiêu?
- A.
8 m/s
- B.
13 m/s
- C.
10 m/s
- D.
18 m/s
- A.
- Câu 2.
Một vật được ném xiên lên với vận tốc ban đầu v₀ = 20 m/s hợp với phương ngang một góc α = 60°. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s². Độ cao cực đại của vật đạt được là bao nhiêu?
- A.
5 m
- B.
10 m
- C.
15 m
- D.
20 m
- A.
- Câu 3.
Theo định luật II Newton, khi hợp lực tác dụng lên một vật tăng gấp đôi trong khi khối lượng của vật không đổi, gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Giảm xuống một nửa
- B.
Không thay đổi
- C.
Tăng lên gấp đôi
- D.
Tăng lên gấp bốn
- A.
- Câu 4.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với lực ma sát trượt?
- A.
Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa hai mặt
- B.
Tỉ lệ thuận với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc
- C.
Có chiều ngược với chiều vận tốc tương đối trượt
- D.
Không phụ thuộc vào tốc độ chuyển động
- A.
- Câu 5.
Một hệ gồm hai vật cô lập (không chịu tác dụng của ngoại lực). Vật 1 có khối lượng m₁ = 1 kg chuyển động với vận tốc 4 m/s về bên phải, vật 2 có khối lượng m₂ = 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s về bên phải. Động lượng toàn phần của hệ bằng bao nhiêu?
- A.
0 kg.m/s
- B.
5 kg.m/s về phía phải
- C.
10 kg.m/s về phía phải
- D.
1 kg.m/s về phía phải
- A.
- Câu 6.
Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay phụ thuộc vào những yếu tố nào?
- A.
Khối lượng của vật và sự phân bố khối lượng đối với trục quay
- B.
Khối lượng và vận tốc góc của vật
- C.
Khối lượng và gia tốc góc của vật
- D.
Khối lượng và mômen lực tác dụng lên vật
- A.
- Câu 7.
Một lực F = 10 N tác dụng lên vật, làm vật dịch chuyển một đoạn s = 5 m theo đúng phương và chiều của lực. Công của lực này thực hiện là bao nhiêu?
- A.
0 J
- B.
2 J
- C.
50 J
- D.
100 J
- A.
- Câu 8.
Một vật rắn quay quanh một trục cố định với mômen quán tính I = 2 kg.m² và vận tốc góc ω = 3 rad/s. Động năng quay của vật rắn bằng bao nhiêu?
- A.
3 J
- B.
6 J
- C.
9 J
- D.
18 J
- A.
- Câu 9.
Trong trường lực thế và không có ma sát, cơ năng (tổng động năng và thế năng) của một vật sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Luôn tăng theo thời gian
- B.
Luôn giảm theo thời gian
- C.
Được bảo toàn
- D.
Không thể xác định được
- A.
- Câu 10.
Theo phương trình Bernoulli đối với chất lưu lý tưởng chảy ổn định, khi vận tốc dòng chảy tăng thì áp suất tĩnh sẽ:
- A.
Tăng theo vận tốc
- B.
Giảm khi vận tốc tăng
- C.
Không phụ thuộc vận tốc
- D.
Tăng theo bình phương vận tốc
- A.
- Câu 11.
Đơn vị đo hệ số nhớt (độ nhớt động lực) η trong hệ SI là gì?
- A.
N/m
- B.
Pa.s
- C.
kg/m
- D.
m²/s
- A.
- Câu 12.
Một lượng khí lý tưởng ở nhiệt độ T₁ = 27°C (300 K), áp suất p₁ = 1 atm. Nếu nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ T₂ = 127°C (400 K), thể tích của khí thay đổi thế nào?
- A.
Không đổi
- B.
Tăng lên 4/3 lần so với ban đầu
- C.
Tăng lên gấp đôi
- D.
Giảm xuống một nửa
- A.
- Câu 13.
Trong quá trình đẳng tích (thể tích không đổi) của khí lý tưởng, công do khí thực hiện bằng bao nhiêu?
- A.
A = p.ΔV
- B.
A = 0
- C.
A = -p.ΔV
- D.
A = nR.ΔT
- A.
- Câu 14.
Đối với khí lý tưởng trong quá trình đẳng nhiệt (nhiệt độ không đổi), độ biến thiên nội năng ΔU bằng bao nhiêu?
- A.
ΔU = nCₚ.ΔT
- B.
ΔU > 0 vì khí giãn nở
- C.
ΔU = 0
- D.
ΔU = p.ΔV
- A.
- Câu 15.
Trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng, đặc điểm nào sau đây đúng?
- A.
Nhiệt độ của hệ không đổi
- B.
Hệ trao đổi nhiệt với môi trường (Q ≠ 0)
- C.
Q = 0 (hệ cô lập nhiệt)
- D.
Áp suất không đổi
- A.
- Câu 16.
Nguyên lý II nhiệt động học (phát biểu theo Clauđiút) có nội dung nào sau đây?
- A.
Nhiệt không thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh
- B.
Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng mà không có tác động bên ngoài
- C.
Nội năng của một hệ cô lập luôn tăng
- D.
Cơ năng được bảo toàn trong mọi quá trình
- A.
- Câu 17.
Một động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình Carnot giữa nguồn nóng T₁ = 500 K và nguồn lạnh T₂ = 300 K. Hiệu suất của động cơ này là bao nhiêu?
- A.
20%
- B.
30%
- C.
40%
- D.
60%
- A.
- Câu 18.
Theo nguyên lý tăng Entropy, trong một hệ cô lập, entropy sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Luôn không đổi
- B.
Luôn giảm
- C.
Luôn tăng hoặc không đổi
- D.
Có thể tăng hoặc giảm tùy ý
- A.
- Câu 19.
Một vật chuyển động tròn đều với bán kính R = 1 m và tốc độ góc ω = 2 rad/s. Tốc độ dài của vật bằng bao nhiêu?
- A.
1 m/s
- B.
2 m/s
- C.
4 m/s
- D.
0,5 m/s
- A.
- Câu 20.
Hệ hai chất điểm: vật 1 có khối lượng m₁ = 1 kg đặt tại vị trí x₁ = 2 m, vật 2 có khối lượng m₂ = 3 kg đặt tại vị trí x₂ = 6 m. Tọa độ khối tâm của hệ trên trục Ox là bao nhiêu?
- A.
3 m
- B.
4 m
- C.
5 m
- D.
6 m
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .