Đề kiểm tra: Cung, Cầu và Cân bằng thị trường

Tất cả đề
Kinh tế vi mô - Cung cầu và cân bằng University

Đề kiểm tra: Cung, Cầu và Cân bằng thị trường

20 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế vi mô - Cung cầu và cân bằng
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
50 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo lý thuyết trong tài liệu, khái niệm nào sau đây được hiểu là "nhu cầu có khả năng thanh toán"?

    • A.

      Nhu cầu (Need)

    • B.

      Mong ước (Wants)

    • C.

      Cầu (Demand)

    • D.

      Lượng cầu (Qd)

  2. Câu 2.

    Mối quan hệ giữa lượng cầu (Qd) và giá (P) được mô tả như thế nào trong tài liệu?

    • A.

      Qd và P đồng biến

    • B.

      Qd và P nghịch biến

    • C.

      Qd và P không liên quan

    • D.

      Qd luôn bằng P

  3. Câu 3.

    Quan hệ nghịch biến giữa giá (P) và lượng cầu (Qd) được giải thích bởi hai tác động nào?

    • A.

      Ảnh hưởng thu nhập và ảnh hưởng giá cả

    • B.

      Ảnh hưởng thu nhập và ảnh hưởng thay thế

    • C.

      Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng quy mô

    • D.

      Ảnh hưởng lãi suất và ảnh hưởng thay thế

  4. Câu 4.

    Trong tài liệu, công thức nào biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập thực (Ir), thu nhập danh nghĩa (I) và giá (P)?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Câu 5.

    Theo tài liệu, mối quan hệ giữa thu nhập thực (Ir) và giá (P) là gì?

    • A.

      Ir và P đồng biến

    • B.

      Ir và P không liên quan

    • C.

      Ir và P nghịch biến

    • D.

      Ir luôn lớn hơn P

  6. Câu 6.

    Theo tài liệu, tác động nào mạnh hơn trong việc giải thích quan hệ nghịch biến giữa P và Qd?

    • A.

      Ảnh hưởng thay thế > Ảnh hưởng thu nhập

    • B.

      Ảnh hưởng thu nhập > Ảnh hưởng thay thế

    • C.

      Hai ảnh hưởng bằng nhau

    • D.

      Không có tác động nào mạnh hơn

  7. Câu 7.

    Biểu cầu là gì theo định nghĩa trong tài liệu?

    • A.

      Là đường thể hiện quan hệ giữa giá P và lượng cung Qs

    • B.

      Là bảng thể hiện các mối quan hệ có thể có giữa giá P và lượng cầu Qd trong thời gian, không gian và hàng hóa cụ thể

    • C.

      Là đồ thị cân bằng giữa cung và cầu

    • D.

      Là bảng liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến cầu

  8. Câu 8.

    Khi vẽ đường cầu D trên đồ thị 2 trục, trục tung và trục hoành lần lượt là gì?

    • A.

      Trục tung = Sản lượng Q; Trục hoành = Giá P

    • B.

      Trục tung = Giá P; Trục hoành = Sản lượng Q

    • C.

      Trục tung = Thu nhập I; Trục hoành = Giá P

    • D.

      Trục tung = Lượng cung Qs; Trục hoành = Lượng cầu Qd

  9. Câu 9.

    Theo tài liệu, khi cầu tăng thì đường cầu D sẽ dịch chuyển như thế nào?

    • A.

      Dịch sang trái

    • B.

      Dịch sang phải

    • C.

      Xoay quanh trục tung

    • D.

      Không dịch chuyển

  10. Câu 10.

    Theo tài liệu, khi giá hàng hóa khác (Py) tăng và hàng X, Y là hai hàng hóa THAY THẾ, thì cầu hàng X sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu hàng X giảm

    • B.

      Cầu hàng X không đổi

    • C.

      Cầu hàng X tăng

    • D.

      Không thể xác định

  11. Câu 11.

    Nếu hàng X và hàng Y là hai hàng hóa BỔ SUNG và giá Py giảm, theo tài liệu thì cầu hàng X sẽ thay đổi ra sao?

    • A.

      Cầu hàng X giảm

    • B.

      Cầu hàng X không đổi

    • C.

      Cầu hàng X tăng

    • D.

      Không xác định được

  12. Câu 12.

    Theo tài liệu, khi thu nhập (I) tăng mà hàng X là hàng THÔNG THƯỜNG, thì cầu hàng X sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu hàng X giảm

    • B.

      Cầu hàng X tăng

    • C.

      Cầu hàng X không đổi

    • D.

      Không thể xác định

  13. Câu 13.

    Khi thu nhập (I) giảm và hàng X là hàng CẤP THẤP (thứ cấp), theo tài liệu thì cầu hàng X sẽ thay đổi ra sao?

    • A.

      Cầu hàng X giảm

    • B.

      Cầu hàng X không đổi

    • C.

      Cầu hàng X tăng

    • D.

      Không xác định được

  14. Câu 14.

    Theo tài liệu, cung (S) được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là nhu cầu cung ứng của người sản xuất

    • B.

      Là nhu cầu cung cộng với khả năng cung

    • C.

      Là lượng hàng hóa cụ thể bán ở một mức giá

    • D.

      Là tổng số máy móc thiết bị của nhà sản xuất

  15. Câu 15.

    Theo tài liệu, mối quan hệ giữa lượng cung (Qs) và giá (P) là gì?

    • A.

      Qs và P nghịch biến

    • B.

      Qs và P thường đồng biến

    • C.

      Qs và P luôn bằng nhau

    • D.

      Qs và P không liên quan

  16. Câu 16.

    Đường cung S trong tài liệu có đặc điểm hình dạng nào?

    • A.

      Dốc xuống từ trái sang phải

    • B.

      Dốc lên từ trái sang phải

    • C.

      Nằm ngang

    • D.

      Thẳng đứng

  17. Câu 17.

    Theo tài liệu, khi cung tăng thì đường cung S sẽ dịch chuyển như thế nào?

    • A.

      Dịch sang phải

    • B.

      Dịch sang trái

    • C.

      Xoay quanh trục hoành

    • D.

      Không dịch chuyển

  18. Câu 18.

    Theo tài liệu, cung hàng X tăng có thể do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Công nghệ sản xuất hàng X tiến bộ

    • B.

      Giá bán hàng X trên thị trường giảm

    • C.

      Thu nhập của người tiêu dùng tăng

    • D.

      Giá hàng hóa thay thế (Y) tăng

  19. Câu 19.

    Theo tài liệu, khi cung không đổi và cầu tăng thì giá cân bằng (Pe) và lượng cân bằng (Qe) sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Pe tăng, Qe giảm

    • B.

      Pe tăng, Qe tăng

    • C.

      Pe giảm, Qe tăng

    • D.

      Pe không đổi, Qe tăng

  20. Câu 20.

    Theo tài liệu, khi cầu không đổi và cung tăng thì giá cân bằng (Pe) và lượng cân bằng (Qe) sẽ thay đổi ra sao?

    • A.

      Pe tăng, Qe tăng

    • B.

      Pe giảm, Qe tăng

    • C.

      Pe tăng, Qe giảm

    • D.

      Pe không đổi, Qe tăng

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .