Hóa sinh - Đại cương University

Đề kiểm tra Đại cương Hóa sinh - 30 câu trắc nghiệm

30 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa sinh - Đại cương
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Hóa sinh là môn học nghiên cứu về những vấn đề nào sau đây?

    • A.

      Thành phần, cấu trúc hóa học của cơ thể sống và quá trình chuyển hóa của các phân tử sinh học trong tế bào

    • B.

      Chỉ nghiên cứu về cấu trúc của các phân tử sinh học trong cơ thể

    • C.

      Chỉ nghiên cứu các phản ứng hóa học trong ống nghiệm

    • D.

      Chỉ nghiên cứu về di truyền học phân tử

  2. Câu 2.

    Hóa sinh học được hình thành dựa trên cơ sở của hai môn khoa học nào?

    • A.

      Vật lý và Hóa học

    • B.

      Sinh học và Hóa học

    • C.

      Y học và Dược học

    • D.

      Toán học và Tin học

  3. Câu 3.

    Môn hóa sinh có mối liên hệ chặt chẽ nhất với môn khoa học nào sau đây?

    • A.

      Địa chất học

    • B.

      Thiên văn học

    • C.

      Tế bào học

    • D.

      Xã hội học

  4. Câu 4.

    Hóa sinh tĩnh (hóa sinh mô tả) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Nghiên cứu quá trình chuyển hóa của các chất trong cơ thể

    • B.

      Mô tả cấu tạo của cơ thể sống ở mức độ phân tử, nguyên tử dựa vào các phương pháp lý, hóa hiện đại

    • C.

      Nghiên cứu sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường

    • D.

      Nghiên cứu tính đặc hiệu của các phản ứng sinh học

  5. Câu 5.

    Hóa sinh tĩnh gắn liền mật thiết nhất với môn khoa học nào?

    • A.

      Hóa vô cơ

    • B.

      Hóa hữu cơ

    • C.

      Hóa lý

    • D.

      Hóa phân tích

  6. Câu 6.

    Hóa sinh động KHÔNG nghiên cứu nội dung nào sau đây?

    • A.

      Quá trình chuyển hóa của các chất khi vào cơ thể

    • B.

      Tính đặc hiệu của các phản ứng sinh học

    • C.

      Cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố trong cơ thể

    • D.

      Sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường xung quanh

  7. Câu 7.

    Trong lĩnh vực y dược học, hóa sinh đóng vai trò gì?

    • A.

      Chỉ giúp xác định cấu trúc di truyền

    • B.

      Giúp tìm hiểu nguyên nhân, bệnh lý, chẩn đoán, điều trị và theo dõi bệnh kịp thời

    • C.

      Chỉ giúp xây dựng khẩu phần ăn hợp lý

    • D.

      Chỉ nghiên cứu cơ chế tác dụng của thuốc

  8. Câu 8.

    Vai trò của hóa sinh trong lĩnh vực dinh dưỡng là gì?

    • A.

      Xác định cấu trúc di truyền

    • B.

      Nghiên cứu cơ chế tác dụng phụ và độc tính của thuốc

    • C.

      Xây dựng khẩu phần ăn hợp lý

    • D.

      Chẩn đoán và điều trị bệnh

  9. Câu 9.

    Trong lĩnh vực dược lý học, hóa sinh giúp nghiên cứu những vấn đề nào?

    • A.

      Cấu trúc di truyền của tế bào

    • B.

      Khẩu phần ăn và nhu cầu dinh dưỡng

    • C.

      Cơ chế tác dụng của thuốc, tác dụng phụ và độc tính của thuốc

    • D.

      Bệnh lý và chẩn đoán bệnh

  10. Câu 10.

    Vai trò của hóa sinh trong di truyền học là gì?

    • A.

      Xác định cấu trúc di truyền

    • B.

      Xây dựng khẩu phần ăn

    • C.

      Nghiên cứu độc tính của thuốc

    • D.

      Chẩn đoán và điều trị bệnh

  11. Câu 11.

    Các nguyên tố chính (C, H, O, N, Ca) chiếm bao nhiêu phần trăm thân trọng của cơ thể?

    • A.

      1 – 2%

    • B.

      97,5%

    • C.

      Khoảng 0,01%

    • D.

      55 – 65%

  12. Câu 12.

    Các nguyên tố S, P, Mg, K, Na, Cl chiếm bao nhiêu phần trăm thân trọng của cơ thể?

    • A.

      97,5%

    • B.

      1 – 2%

    • C.

      Khoảng 0,01%

    • D.

      55 – 65%

  13. Câu 13.

    Nguyên tố vi lượng gồm những nguyên tố nào?

    • A.

      C, H, O, N

    • B.

      S, P, Mg, K

    • C.

      Iod và Sắt (Fe)

    • D.

      Cu, Zn, Mn, F

  14. Câu 14.

    Vai trò của sắt (Fe²⁺) trong cơ thể là gì?

    • A.

      Tham gia tạo hormon giáp trạng

    • B.

      Tham gia tạo hemoglobin, myoglobin và enzym OX-K

    • C.

      Chỉ tham gia tạo xương và răng

    • D.

      Hoạt hóa hệ thống miễn dịch

  15. Câu 15.

    Thiếu iod trong cơ thể sẽ gây ra bệnh gì?

    • A.

      Bệnh thiếu máu

    • B.

      Bệnh bướu cổ

    • C.

      Bệnh loãng xương

    • D.

      Suy giảm miễn dịch

  16. Câu 16.

    Các nguyên tố siêu vi lượng gồm những nguyên tố nào sau đây?

    • A.

      C, H, O, N

    • B.

      Ca, P, K

    • C.

      Iod, Sắt

    • D.

      Cu, Zn, Mn, F

  17. Câu 17.

    Vai trò của kẽm (Zn²⁺) trong cơ thể là gì?

    • A.

      Tham gia tạo hemoglobin

    • B.

      Hoạt hóa một số enzyme và tăng cường miễn dịch

    • C.

      Tham gia tạo hormon giáp trạng

    • D.

      Tham gia cấu tạo xương và răng

  18. Câu 18.

    Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể người?

    • A.

      1 – 10%

    • B.

      15 – 20%

    • C.

      55 – 65%

    • D.

      Trên 90%

  19. Câu 19.

    Hàm lượng nước trong cơ thể thay đổi theo những yếu tố nào?

    • A.

      Tuổi, giới tính và loại mô

    • B.

      Màu da và chiều cao

    • C.

      Nghề nghiệp và trình độ học vấn

    • D.

      Quốc tịch và dân tộc

  20. Câu 20.

    Nước kết hợp trong cơ thể có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Có trong máu, bạch huyết và dịch não tủy

    • B.

      Có trong nước tiểu và mồ hôi

    • C.

      Tham gia cấu tạo tế bào

    • D.

      Có trong dịch gian bào

  21. Câu 21.

    Hợp chất vô cơ trong cơ thể chiếm khoảng bao nhiêu thân trọng?

    • A.

      55 – 65%

    • B.

      1/10 thân trọng

    • C.

      97,5%

    • D.

      Khoảng 0,01%

  22. Câu 22.

    Hợp chất vô cơ trong cơ thể tồn tại ở mấy dạng?

    • A.

      1 dạng

    • B.

      2 dạng

    • C.

      3 dạng

    • D.

      4 dạng

  23. Câu 23.

    Glucid là nguồn cung cấp năng lượng nào cho cơ thể?

    • A.

      Nguồn cung cấp năng lượng chính

    • B.

      Nguồn cung cấp năng lượng phụ

    • C.

      Nguồn dự trữ năng lượng dài hạn

    • D.

      Không cung cấp năng lượng

  24. Câu 24.

    Glucid còn được gọi là carbohydrate vì lý do nào sau đây?

    • A.

      Có chứa nguyên tố carbon đặc trưng

    • B.

      Tỉ lệ H:O = 2:1 giống như nước

    • C.

      Có công thức chung là CnH₂Om

    • D.

      Chỉ chứa nguyên tố carbon

  25. Câu 25.

    Công thức chung của glucid là gì?

    • A.

      CₙH₂ₙOₘ

    • B.

      Cₙ(H₂O)ₘ

    • C.

      CₙHₘOₙ

    • D.

      CₙOₘH₂ₙ

  26. Câu 26.

    Đơn vị cấu tạo của glucid là gì?

    • A.

      Acid amin

    • B.

      Acid béo

    • C.

      Monosaccarid

    • D.

      Glycerol

  27. Câu 27.

    Lipid được cấu tạo từ những nguyên tố nào?

    • A.

      Chỉ gồm C, H, O

    • B.

      Gồm C, H, O; đôi khi có N, P, S

    • C.

      Chỉ gồm C, H, O, N

    • D.

      Gồm C, H, O, N, S, P và luôn có halogen

  28. Câu 28.

    Đơn vị cấu tạo của protein là gì?

    • A.

      Monosaccarid

    • B.

      Acid béo

    • C.

      Acid amin

    • D.

      Nucleotid

  29. Câu 29.

    Protein chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ thể người?

    • A.

      1 – 15%

    • B.

      3 – 10%

    • C.

      15 – 20%

    • D.

      55 – 65%

  30. Câu 30.

    Chất nào sau đây cung cấp nhiều năng lượng nhất trên mỗi gam?

    • A.

      Protein (4,2 kcal/g)

    • B.

      Glucid (4,1 kcal/g)

    • C.

      Lipid (9,3 kcal/g)

    • D.

      Nước (0 kcal/g)

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .