Đề kiểm tra - Đại cương về hệ nội tiết và hormone
Thông tin đề
- Môn
- Hệ nội tiết bài 1,2
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 35 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (35 câu)
- Câu 1.
Hệ thống nội tiết được định nghĩa là gì?
- A.
Là tập hợp các tuyến có ống dẫn, bài tiết hormone qua ống ra ngoài cơ thể.
- B.
Là những tế bào có nhiệm vụ tổng hợp và bài tiết các hoạt chất sinh học vào bên trong cơ thể để điều hòa hoạt động cơ thể thông qua cơ chế thể dịch.
- C.
Chỉ bao gồm các tuyến nội tiết lớn nằm tập trung thành một khối giải phẫu.
- D.
Là hệ thống chỉ chịu sự điều khiển của hệ thần kinh trung ương mà không có cơ chế tự điều hòa.
- A.
- Câu 2.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về hormone?
- A.
Hormone được bài tiết vào máu và được hệ tuần hoàn đưa đến các tế bào đích.
- B.
Hormone gây ra các tác dụng sinh lý đặc hiệu tại mô đích.
- C.
Hormone có tính đặc hiệu cho từng loại thụ thể theo nguyên tắc chìa khóa - ổ khóa.
- D.
Hormone có thể tác động lên bất kỳ tế bào nào trong cơ thể mà không cần thụ thể đặc hiệu.
- A.
- Câu 3.
Hormone tại chỗ (địa phương) là gì?
- A.
Là hormone do tuyến nội tiết bài tiết và tác dụng lên các cơ quan ở xa.
- B.
Là hormone do một nhóm tế bào bài tiết vào máu, có tác dụng sinh lý trên những tế bào ngay gần nơi bài tiết.
- C.
Là hormone chỉ được sản xuất tại tuyến tụy.
- D.
Là hormone có bản chất steroid, tan trong lipid.
- A.
- Câu 4.
Hormone nào sau đây thuộc nhóm hormone có tác dụng đặc hiệu trên một số mô hoặc cơ quan nhất định?
- A.
GH (Hormone tăng trưởng)
- B.
T3, T4
- C.
ACTH
- D.
Cortisol
- A.
- Câu 5.
Hormone tan trong nước tác động lên tế bào đích bằng cách nào?
- A.
Khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào vào bào tương.
- B.
Gắn vào thụ thể nhân bên trong tế bào.
- C.
Gắn vào thụ thể trên màng tế bào đích.
- D.
Được vận chuyển vào nhân tế bào bởi protein vận chuyển đặc hiệu.
- A.
- Câu 6.
Hormone nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm hormone tan trong nước?
- A.
Insulin
- B.
Glucagon
- C.
Epinephrine (Adrenaline)
- D.
Testosterone
- A.
- Câu 7.
Quá trình sinh tổng hợp hormone tan trong nước diễn ra theo trình tự nào?
- A.
Prehormone → Hormone chính thức → Prohormone
- B.
Prohormone → Prehormone → Hormone chính thức
- C.
Prehormone → Prohormone → Hormone chính thức
- D.
Hormone chính thức → Prohormone → Prehormone
- A.
- Câu 8.
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình tổng hợp hormone steroid?
- A.
Hormone steroid được dự trữ sẵn trong tế bào tuyến ở trạng thái trưởng thành.
- B.
Hormone steroid được tổng hợp từ tiền chất cholesterol.
- C.
Hormone steroid được đóng gói vào các túi bài tiết trước khi bài tiết.
- D.
Hormone steroid được tổng hợp từ thyroglobulin.
- A.
- Câu 9.
Thụ thể liên kết kênh ion (ion-channel linked receptor) có đặc điểm gì?
- A.
Là một enzym xúc tác phản ứng phosphoryl hóa.
- B.
Đồng thời là một kênh ion, khi tín hiệu hormone đến sẽ gây đóng hoặc mở kênh ion, thay đổi điện thế màng.
- C.
Gắn với protein G ở mặt trong màng tế bào.
- D.
Nằm trong nhân tế bào.
- A.
- Câu 10.
Protein G trong thụ thể liên kết protein G được cấu tạo từ bao nhiêu tiểu đơn vị?
- A.
Hai tiểu đơn vị: alpha và beta
- B.
Ba tiểu đơn vị: alpha, beta và gamma
- C.
Bốn tiểu đơn vị
- D.
Năm tiểu đơn vị
- A.
- Câu 11.
Khi hormone gắn vào thụ thể liên kết protein G, tiểu đơn vị nào của protein G tách ra và trở thành dạng hoạt hóa?
- A.
Tiểu đơn vị beta
- B.
Tiểu đơn vị gamma
- C.
Tiểu đơn vị alpha
- D.
Cả ba tiểu đơn vị đồng thời tách ra
- A.
- Câu 12.
Hormone nào sau đây tác dụng theo cơ chế thông qua AMP vòng (cAMP)?
- A.
Hormone có bản chất steroid
- B.
Hormone có bản chất protein, peptid và acid amin
- C.
Hormone tuyến giáp T3, T4
- D.
Hormone địa phương (prostaglandin)
- A.
- Câu 13.
Men nào xúc tác phản ứng chuyển ATP thành 3'-5' AMPc trong bào tương?
- A.
Phospholipase C
- B.
Phosphodiesterase
- C.
Adenyl cyclase
- D.
Protein kinase
- A.
- Câu 14.
Ion nào đóng vai trò đồng yếu tố cho men adenyl cyclase trong quá trình tạo AMPc?
- A.
Ca++
- B.
Na+
- C.
K+
- D.
Mg++
- A.
- Câu 15.
Men nào phân giải AMPc sau khi hormone đã phát huy tác dụng?
- A.
Adenyl cyclase
- B.
Phosphodiesterase
- C.
Phospholipase C
- D.
Protein kinase
- A.
- Câu 16.
Nồng độ Ca++ bình thường trong hầu hết tế bào là khoảng bao nhiêu?
- A.
mol/l
- B.
mol/l
- C.
mol/l
- D.
mol/l
- A.
- Câu 17.
Khi Ca++ vận chuyển vào trong tế bào tăng cao, nồng độ Ca++ đạt mức nào thì đủ để hoạt hóa calmodulin?
- A.
mol/l
- B.
mol/l
- C.
mol/l
- D.
mol/l
- A.
- Câu 18.
Calmodulin là protein có bao nhiêu vị trí gắn với Ca++?
- A.
Hai vị trí
- B.
Ba vị trí
- C.
Bốn vị trí
- D.
Năm vị trí
- A.
- Câu 19.
Calmodulin được hoạt hóa khi có tối thiểu bao nhiêu vị trí gắn với Ca++?
- A.
1 vị trí
- B.
2 vị trí
- C.
3 hoặc 4 vị trí
- D.
Tất cả 4 vị trí đồng thời
- A.
- Câu 20.
Tác dụng đặc biệt của calmodulin trong cơ trơn là gì?
- A.
Hoạt hóa men adenyl cyclase
- B.
Hoạt hóa men myosin kinase làm co cơ trơn
- C.
Phân giải AMPc thành 5'-AMP
- D.
Hoạt hóa men phospholipase C
- A.
- Câu 21.
Hormone nào sau đây thường tác động theo cơ chế thông qua mảnh phospholipid?
- A.
Hormone tuyến giáp
- B.
Hormone địa phương, đặc biệt là các hormone được giải phóng do phản ứng miễn dịch và dị ứng
- C.
Insulin
- D.
Aldosterone
- A.
- Câu 22.
Men phospholipase C nằm ở vị trí nào trên thụ thể?
- A.
Phần thò ra bên ngoài tế bào của phân tử thụ thể
- B.
Phần thò vào bên trong tế bào của phân tử thụ thể
- C.
Trong nhân tế bào
- D.
Trong bào tương ở trạng thái tự do
- A.
- Câu 23.
Phospholipid màng quan trọng nhất trong cơ chế mảnh phospholipid là gì?
- A.
Phosphatidylserine
- B.
Phosphatidylinositol biphosphate (PIP2)
- C.
Phosphatidylcholine
- D.
Sphingomyelin
- A.
- Câu 24.
Inositol Triphosphate (IP3) có tác dụng gì?
- A.
Hoạt hóa men protein kinase C
- B.
Huy động Ca++ từ ty lạp thể và mạng nội bào tương ra bào tương
- C.
Là tiền chất của prostaglandin
- D.
Khuếch tán qua màng nhân vào nhân tế bào
- A.
- Câu 25.
Diacylglycerol (DAG) có tác dụng gì?
- A.
Huy động Ca++ từ ty lạp thể ra bào tương
- B.
Hoạt hóa men protein kinase C
- C.
Gắn với calmodulin
- D.
Hoạt hóa men adenyl cyclase
- A.
- Câu 26.
Acid arachidonic là tiền chất của nhóm hormone nào?
- A.
Hormone tuyến giáp
- B.
Insulin và glucagon
- C.
Prostaglandin và nhiều hormone địa phương khác
- D.
Hormone vỏ thượng thận
- A.
- Câu 27.
Điểm KHÁC BIỆT quan trọng nhất giữa cAMP và cGMP là gì?
- A.
cGMP được hình thành thông qua họ gia đình protein G
- B.
Sự hình thành cGMP không thông qua họ gia đình protein G
- C.
cGMP có hệ thống enzym là protein kinase A
- D.
cGMP không có khả năng bị thoái hóa
- A.
- Câu 28.
Hệ thống enzym trong tế bào chịu trách nhiệm cho tác dụng của cGMP là gì?
- A.
Protein kinase A
- B.
Protein kinase G
- C.
Protein kinase C
- D.
Protein kinase tyrosine
- A.
- Câu 29.
Có bao nhiêu loại guanyl cyclase trong cơ thể?
- A.
Chỉ có một loại duy nhất
- B.
Hai loại: guanyl cyclase màng và guanyl cyclase hòa tan
- C.
Ba loại
- D.
Bốn loại
- A.
- Câu 30.
Guanyl cyclase màng được hoạt hóa bởi nhóm hormone nào?
- A.
Các hormone tuyến giáp
- B.
Các natriuretic peptide (NP)
- C.
Insulin
- D.
Hormon steroid
- A.
- Câu 31.
Thụ thể tyrosine kinase là thụ thể của hormone nào?
- A.
Insulin và các yếu tố tăng trưởng
- B.
Aldosterone
- C.
Hormon tuyến giáp
- D.
Glucagon
- A.
- Câu 32.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ chế tác dụng của hormone steroid qua thụ thể nhân?
- A.
Tác dụng xuất hiện rất nhanh trong vòng vài giây.
- B.
Hormone khuếch tán qua màng tế bào, vào nhân tế bào, gắn vào DNA và hoạt hóa sự sao chép gen để tạo thành mRNA.
- C.
Hormone gắn vào thụ thể trên màng tế bào.
- D.
Tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai như cAMP.
- A.
- Câu 33.
Sau khi tác dụng qua thụ thể nhân, hormone steroid gây ra tổng hợp loại phân tử nào?
- A.
Các protein mới (men chuyển hóa, protein vận tải, protein cấu trúc)
- B.
Các phân tử ATP
- C.
Các phân tử cAMP
- D.
Các ion Ca++
- A.
- Câu 34.
Hormone tan trong lipid được vận chuyển trong máu như thế nào?
- A.
Ở trạng thái tự do hoàn toàn
- B.
Ở trạng thái gắn kết với protein trong huyết tương
- C.
Bên trong các tế bào hồng cầu
- D.
Trong các tiểu cầu
- A.
- Câu 35.
Theo nhà khoa học Szego, tại sao hormone steroid cần tương tác với cả thụ thể màng và thụ thể nhân?
- A.
Vì thụ thể màng giúp vận chuyển hormone vào nhân tế bào.
- B.
Vì quá trình tổng hợp protein phải được hỗ trợ trước bởi những thay đổi nhanh chóng trong môi trường nội bào (hiệu quả 'mồi').
- C.
Vì thụ thể màng có ái lực mạnh hơn thụ thể nhân.
- D.
Vì hormone steroid không thể gắn trực tiếp vào thụ thể nhân.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .