Địa lý lớp 8 - Địa hình Việt Nam 2026 Middle school

Đề kiểm tra Địa hình Việt Nam - Mức độ khó

30 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lý lớp 8 - Địa hình Việt Nam
Exam type
Middle school
Questions
30
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Địa hình đồi núi nước ta chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích phần đất liền?

    • A.

      1/4 (25%)

    • B.

      1/3 (khoảng 33,3%)

    • C.

      1/2 (50%)

    • D.

      3/4 (75%)

  2. Q 2.

    Hướng vòng cung thể hiện rõ nét nhất ở vùng núi nào của Việt Nam?

    • A.

      Tây Bắc

    • B.

      Đông Bắc

    • C.

      Trường Sơn Bắc

    • D.

      Trường Sơn Nam

  3. Q 3.

    Vùng núi nào có độ cao trung bình cao nhất nước ta?

    • A.

      Đông Bắc

    • B.

      Tây Bắc

    • C.

      Trường Sơn Bắc

    • D.

      Trường Sơn Nam

  4. Q 4.

    Đồng bằng nào có diện tích lớn nhất nước ta?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng

    • B.

      Đồng bằng sông Cửu Long

    • C.

      Đồng bằng Thanh Hóa

    • D.

      Đồng bằng duyên hải miền Trung

  5. Q 5.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với đồng bằng sông Hồng?

    • A.

      Có diện tích khoảng 15 000 km², lớn thứ hai nước ta

    • B.

      Được bồi đắp chủ yếu bởi phù sa của hệ thống sông Hồng

    • C.

      Không có hệ thống đê chống lũ dọc các bờ sông

    • D.

      Bị chia cắt thành nhiều ô trũng do hệ thống đê

  6. Q 6.

    Bờ biển mài mòn ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Có nhiều bãi bùn rộng, thuận lợi cho nghề muối

    • B.

      Có rừng cây ngập mặn phát triển

    • C.

      Rất khúc khuỷu, có nhiều vũng vịnh nước sâu kín gió và bãi cát

    • D.

      Phân bố chủ yếu tại các châu thổ sông lớn

  7. Q 7.

    Dãy núi nào được coi là ranh giới tự nhiên quan trọng nhất giữa hai miền khí hậu Bắc – Nam?

    • A.

      Hoàng Liên Sơn

    • B.

      Trường Sơn

    • C.

      Bạch Mã

    • D.

      Con Voi

  8. Q 8.

    Cao nguyên Lâm Viên có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Thuộc vùng Tây Bắc, địa hình các-xtơ phát triển

    • B.

      Thuộc vùng Đông Bắc, có nhiều cánh cung núi lớn

    • C.

      Thuộc vùng Trường Sơn Bắc, chủ yếu là núi thấp

    • D.

      Thuộc Trường Sơn Nam, cao nguyên xếp tầng phủ đất đỏ badan

  9. Q 9.

    Theo số liệu mới nhất năm 2019 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lí Việt Nam, đỉnh Phan-xi-păng có độ cao bao nhiêu mét?

    • A.

      3 143 m

    • B.

      3 147 m

    • C.

      2 711 m

    • D.

      2 598 m

  10. Q 10.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

    • A.

      Đồi núi chiếm ưu thế với 3/4 diện tích phần đất liền

    • B.

      Có hai hướng chính là tây bắc – đông nam và vòng cung

    • C.

      Có tính phân bậc khá rõ rệt

    • D.

      Đồng bằng chiếm ưu thế với 3/4 diện tích phần đất liền

  11. Q 11.

    Đai phân hóa theo độ cao nào ở nước ta có hệ sinh thái rừng lá rộng cận nhiệt với đất feralit có hàm lượng mùn lớn hơn?

    • A.

      Đai nhiệt đới gió mùa

    • B.

      Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

    • C.

      Đai ôn đới gió mùa trên núi

    • D.

      Đai đồng bằng

  12. Q 12.

    Động Phong Nha thuộc tỉnh nào và gắn liền với cảnh quan địa hình đặc trưng nào?

    • A.

      Tỉnh Hà Giang, địa hình cao nguyên đá vôi

    • B.

      Tỉnh Quảng Bình, địa hình các-xtơ với hang động lớn

    • C.

      Tỉnh Quảng Trị, địa hình các-xtơ với hang động lớn

    • D.

      Tỉnh Lâm Đồng, cao nguyên badan

  13. Q 13.

    Địa hình núi cao trên 2 000 m ở Việt Nam chỉ chiếm khoảng 1% diện tích cả nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Q 14.

    Hướng tây bắc – đông nam là hướng địa hình đặc trưng và điển hình nhất của vùng núi Đông Bắc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn hơn đồng bằng sông Hồng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Q 16.

    Bờ biển bồi tụ ở nước ta có nhiều bãi bùn rộng và rừng cây ngập mặn phát triển.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Q 17.

    Thềm lục địa ở vùng biển miền Trung nông, rộng và mở rộng ra biển.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Dãy Hoàng Liên Sơn có vai trò làm suy yếu tác động của gió mùa Đông Bắc khiến mùa đông ở Tây Bắc ngắn hơn và ấm hơn ở Đông Bắc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Đặc trưng nổi bật của vùng núi Tây Bắc là những cánh cung núi lớn (Sông Gâm, Ngàn Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều) và vùng đồi trung du phát triển mở rộng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Q 20.

    Núi Ngọc Linh cao 2 598 m thuộc vùng núi Trường Sơn Nam.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Q 21.

    Phân tích thế mạnh và hạn chế của địa hình đồi núi đối với phát triển kinh tế nước ta. Trong đó nêu rõ thế mạnh đối với từng ngành: nông nghiệp – lâm nghiệp, công nghiệp và du lịch.

  22. Q 22.

    So sánh sự khác biệt về thế mạnh kinh tế giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long. Từ đó rút ra nguyên nhân do đặc điểm địa hình quy định.

  23. Q 23.

    Phân tích vai trò của địa hình bờ biển và thềm lục địa đối với phát triển kinh tế biển nước ta. Lấy ví dụ cụ thể cho từng hoạt động kinh tế biển.

  24. Q 24.

    Dãy Bạch Mã có vai trò như thế nào đối với sự phân hóa tự nhiên giữa hai miền Bắc – Nam? Vai trò đó ảnh hưởng ra sao đến phát triển kinh tế của mỗi miền?

  25. Q 25.

    Phân tích tiềm năng và hạn chế trong phát triển du lịch ở khu vực đồi núi nước ta. Lấy ví dụ về Quần thể du lịch nghỉ dưỡng Bà Nà (Đà Nẵng) hoặc Cao nguyên Lâm Viên (Lâm Đồng).

  26. Q 26.

    Giải thích vì sao khu vực đồng bằng nước ta lại hình thành nhiều trung tâm kinh tế lớn (Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ). Trong câu trả lời cần làm rõ vai trò của địa hình đồng bằng.

  27. Q 27.

    Đánh giá ảnh hưởng của sự phân hóa địa hình theo độ cao đối với phát triển nông nghiệp và lâm nghiệp ở nước ta. Phân tích cụ thể cho từng đai cao: đai nhiệt đới gió mùa, đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi và đai ôn đới gió mùa trên núi.

  28. Q 28.

    Phân tích tiềm năng phát triển thủy điện ở khu vực đồi núi nước ta. Những hạn chế nào của địa hình đồi núi cản trở quá trình khai thác kinh tế?

  29. Q 29.

    Sự phân hóa địa hình ven biển giữa hai kiểu bờ biển (bồi tụ và mài mòn) đã tạo ra những thế mạnh và hạn chế kinh tế khác nhau như thế nào? Phân tích cụ thể cho hoạt động nuôi trồng thủy sản, làm muối, giao thông vận tải biển và du lịch.

  30. Q 30.

    Hãy lấy một ví dụ cụ thể về một địa phương ở nước ta (ví dụ: Sa Pa – Lào Cai, Đà Lạt – Lâm Đồng, Nha Trang – Khánh Hòa, Hạ Long – Quảng Ninh) và phân tích ảnh hưởng của đặc điểm địa hình đến sự phát triển kinh tế tại địa phương đó.

Answers and explanations are in mode.