Địa lí lớp 12 2025 Hà Nội THCS Gia Lâm Middle school

Đề kiểm tra Địa lí - Dân cư, lao động và quần cư Việt Nam

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí lớp 12
Exam type
Middle school
Questions
50
Duration
90 min
Year
2025
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo số liệu năm 2024, nước ta có tổng cộng bao nhiêu dân tộc?

    • A.

      53 dân tộc

    • B.

      54 dân tộc

    • C.

      55 dân tộc

    • D.

      56 dân tộc

  2. Q 2.

    Dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng số dân nước ta năm 2024?

    • A.

      Khoảng 75%

    • B.

      Khoảng 80%

    • C.

      Khoảng 85%

    • D.

      Khoảng 90%

  3. Q 3.

    Số dân nước ta năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      96,5 triệu người

    • B.

      86,0 triệu người

    • C.

      101,3 triệu người

    • D.

      76,5 triệu người

  4. Q 4.

    Năm 2024, Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới về quy mô dân số?

    • A.

      Thứ 13

    • B.

      Thứ 14

    • C.

      Thứ 15

    • D.

      Thứ 16

  5. Q 5.

    Trong khu vực Đông Nam Á, năm 2024 Việt Nam đứng thứ mấy về quy mô dân số?

    • A.

      Thứ nhất

    • B.

      Thứ hai

    • C.

      Thứ ba

    • D.

      Thứ tư

  6. Q 6.

    Tỉ lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 – 2024 có xu hướng như thế nào?

    • A.

      Tăng đều qua các năm

    • B.

      Giảm nhưng không ổn định

    • C.

      Ổn định qua các năm

    • D.

      Tăng nhanh qua các năm

  7. Q 7.

    Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi của nước ta năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      33,1%

    • B.

      24,5%

    • C.

      24,3%

    • D.

      23,3%

  8. Q 8.

    Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên của nước ta năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      5,8%

    • B.

      6,4%

    • C.

      7,7%

    • D.

      9,3%

  9. Q 9.

    Tỉ số giới tính của dân số nước ta năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      95,6 nam/100 nữ

    • B.

      99,6 nam/100 nữ

    • C.

      105,2 nam/100 nữ

    • D.

      111,4 nam/100 nữ

  10. Q 10.

    Năm 2024, tỉ số giới tính khi sinh của nước ta là bao nhiêu?

    • A.

      99,6 bé trai/100 bé gái

    • B.

      105,5 bé trai/100 bé gái

    • C.

      111,4 bé trai/100 bé gái

    • D.

      115,2 bé trai/100 bé gái

  11. Q 11.

    Mật độ dân số của nước ta năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      136 người/km²

    • B.

      306 người/km²

    • C.

      1.034 người/km²

    • D.

      500 người/km²

  12. Q 12.

    Mật độ dân số nước ta năm 2024 gấp khoảng bao nhiêu lần mức bình quân của thế giới?

    • A.

      Gấp khoảng 3 lần

    • B.

      Gấp khoảng 5 lần

    • C.

      Gấp khoảng 7 lần

    • D.

      Gấp khoảng 10 lần

  13. Q 13.

    Năm 2024, tỉ lệ dân nông thôn nước ta chiếm bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      38,5%

    • B.

      61,5%

    • C.

      70,2%

    • D.

      19,5%

  14. Q 14.

    Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng từ 19,5% năm 1990 lên bao nhiêu % năm 2024?

    • A.

      32,4%

    • B.

      35,0%

    • C.

      38,5%

    • D.

      45,2%

  15. Q 15.

    Năm 2024, lực lượng lao động nước ta chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số dân?

    • A.

      28,4%

    • B.

      42,5%

    • C.

      52,2%

    • D.

      65,0%

  16. Q 16.

    Năm 2024, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo của nước ta là bao nhiêu?

    • A.

      14,6%

    • B.

      20,4%

    • C.

      28,4%

    • D.

      35,2%

  17. Q 17.

    Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      1,85%

    • B.

      2,24%

    • C.

      2,48%

    • D.

      8,0%

  18. Q 18.

    Tỉ lệ thất nghiệp của thanh niên trong độ tuổi 15 – 24 năm 2024 cao gấp khoảng bao nhiêu lần tỉ lệ chung?

    • A.

      Gấp 1,5 lần

    • B.

      Gấp 2 lần

    • C.

      Gấp 3,5 lần

    • D.

      Gấp 5 lần

  19. Q 19.

    Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2024 là vùng nào?

    • A.

      Trung du và miền núi phía Bắc

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng

    • C.

      Đông Nam Bộ

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long

  20. Q 20.

    Mật độ dân số của vùng Trung du và miền núi phía Bắc năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      136 người/km²

    • B.

      306 người/km²

    • C.

      1.034 người/km²

    • D.

      500 người/km²

  21. Q 21.

    Theo số liệu năm 2024, có khoảng bao nhiêu người Việt Nam đang sinh sống ở nước ngoài?

    • A.

      Hơn 2 triệu người

    • B.

      Hơn 3 triệu người

    • C.

      Hơn 5 triệu người

    • D.

      Hơn 8 triệu người

  22. Q 22.

    Theo tài liệu, khi nào thì một quốc gia được coi là đang trong thời kì già hoá dân số?

    • A.

      Khi tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm từ 7% đến dưới 14% tổng số dân

    • B.

      Khi tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm trên 21% tổng số dân

    • C.

      Khi tỉ lệ trẻ em dưới 15 tuổi chiếm trên 30% tổng số dân

    • D.

      Khi tỉ lệ lao động giảm xuống dưới 50%

  23. Q 23.

    Cơ cấu dân số vàng được hiểu như thế nào?

    • A.

      Cứ 2 người phụ thuộc thì có 1 người trong tuổi lao động

    • B.

      Cứ 1 người phụ thuộc thì có 2 người trong tuổi lao động

    • C.

      Cứ 3 người phụ thuộc thì có 1 người trong tuổi lao động

    • D.

      Toàn bộ dân số đều trong độ tuổi lao động

  24. Q 24.

    Quần cư nông thôn ở nước ta được cấu trúc thành các đơn vị nào?

    • A.

      Phường, tổ dân phố

    • B.

      Xã, thôn, xóm, bản,...

    • C.

      Quận, huyện, thị xã

    • D.

      Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

  25. Q 25.

    Quần cư thành thị ở nước ta có đặc điểm gì về hoạt động kinh tế?

    • A.

      Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chủ yếu

    • B.

      Thủ công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu

    • C.

      Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu

    • D.

      Chỉ có hoạt động công nghiệp nặng

  26. Q 26.

    Theo bảng 3.1, tỉ lệ lao động có việc làm trong khu vực kinh tế Nhà nước năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      10,4%

    • B.

      9,0%

    • C.

      7,7%

    • D.

      81,9%

  27. Q 27.

    Theo bảng 3.1, tỉ lệ lao động có việc làm trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      3,5%

    • B.

      6,0%

    • C.

      8,8%

    • D.

      10,4%

  28. Q 28.

    Vùng nào của nước ta có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo lớn nhất cả nước?

    • A.

      Đồng bằng sông Cửu Long

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng

    • C.

      Tây Nguyên

    • D.

      Trung du và miền núi phía Bắc

  29. Q 29.

    Theo bảng 3.2, tỉ lệ thiếu việc làm của nước ta năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      1,85%

    • B.

      2,24%

    • C.

      2,52%

    • D.

      3,57%

  30. Q 30.

    Nhân tố nào sau đây được tài liệu nêu là nguyên nhân làm phân bố dân cư nước ta thay đổi theo hướng hợp lí hơn?

    • A.

      Tình hình dịch bệnh

    • B.

      Chính sách dân số và trình độ phát triển kinh tế

    • C.

      Tình hình chiến tranh

    • D.

      Tình hình thời tiết khí hậu

  31. Q 31.

    Dân tộc nào dưới đây chủ yếu sinh sống ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên?

    • A.

      Tày, HMông, Thái, Mường

    • B.

      Gia-rai, Ê-đê, Ba-na

    • C.

      Kho-me, Hoa

    • D.

      Kinh

  32. Q 32.

    Theo tài liệu, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 1999 – 2024 có đặc điểm gì?

    • A.

      Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên giảm

    • B.

      Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng

    • C.

      Cả hai nhóm tuổi đều không thay đổi

    • D.

      Cả hai nhóm tuổi đều tăng

  33. Q 33.

    Theo tài liệu, nhóm lao động nào đang giảm nhanh và nhóm lao động nào đang tăng lên?

    • A.

      Nhóm 25-49 tuổi giảm, nhóm trên 65 tuổi tăng

    • B.

      Nhóm lao động trẻ (15 – 24 tuổi) giảm nhanh, nhóm lao động từ 50 tuổi trở lên tăng lên

    • C.

      Nhóm dưới 15 tuổi giảm, nhóm trên 65 tuổi tăng

    • D.

      Nhóm 30-40 tuổi giảm, nhóm 40-50 tuổi tăng

  34. Q 34.

    Số lao động có việc làm trong nền kinh tế của nước ta năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      28,4 triệu người

    • B.

      42,5 triệu người

    • C.

      51,9 triệu người

    • D.

      65,2 triệu người

  35. Q 35.

    Thành phố nào sau đây được nêu là một trong những đô thị có quy mô dân số đông và cơ sở hạ tầng hiện đại?

    • A.

      Cần Thơ

    • B.

      Đà Nẵng

    • C.

      Huế

    • D.

      Vinh

  36. Q 36.

    Trình bày đặc điểm phân bố của các dân tộc ở Việt Nam theo các tiêu chí: phân bố theo lãnh thổ, sự thay đổi phân bố và người Việt Nam ở nước ngoài.

  37. Q 37.

    Phân tích sự thay đổi quy mô dân số và tỉ lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 – 2024. Nhận xét về mối quan hệ giữa quy mô dân số và tỉ lệ tăng dân số.

  38. Q 38.

    Phân tích sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 1999 – 2024. Dựa vào các khái niệm 'cơ cấu dân số vàng', 'già hoá dân số' và 'dân số già' trong tài liệu, hãy cho biết nước ta hiện đang ở giai đoạn nào.

  39. Q 39.

    Phân tích đặc điểm nguồn lao động nước ta về số lượng và chất lượng. Cho biết những thuận lợi và hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay.

  40. Q 40.

    Trình bày thực trạng sử dụng nguồn lao động ở nước ta theo ngành kinh tế và theo thành phần kinh tế. Phân tích xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động.

  41. Q 41.

    Trình bày thực trạng vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay, bao gồm tình hình thất nghiệp, thiếu việc làm và đặc biệt là tình trạng thất nghiệp ở thanh niên. Phân tích nguyên nhân dẫn đến tình trạng thất nghiệp ở thanh niên.

  42. Q 42.

    Nêu các phương hướng giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta. Phân tích vai trò của giáo dục nghề nghiệp trong việc giải quyết vấn đề việc làm.

  43. Q 43.

    Trình bày đặc điểm phân bố dân cư ở nước ta giữa khu vực đồng bằng với miền núi, giữa thành thị và nông thôn. Lấy ví dụ cụ thể về mật độ dân số các vùng để minh hoạ.

  44. Q 44.

    Phân tích sự khác biệt giữa quần cư nông thôn và quần cư thành thị ở nước ta về mật độ dân số, cấu trúc quần cư, hoạt động kinh tế và chức năng.

  45. Q 45.

    Trình bày xu hướng thay đổi phân bố dân cư ở nước ta hiện nay. Phân tích các nhân tố tác động đến sự thay đổi này.

  46. Q 46.

    Dựa vào bảng 1.1, hãy vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 1999 – 2024 (có thể dùng biểu đồ kết hợp cột và đường). Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa số dân và tỉ lệ tăng dân số.

  47. Q 47.

    Phân tích vấn đề già hoá dân số ở nước ta hiện nay dựa trên bảng 1.2. Đề xuất một số giải pháp để ứng phó với tình trạng già hoá dân số.

  48. Q 48.

    So sánh cơ cấu lao động có việc làm phân theo thành phần kinh tế của nước ta giữa năm 2010 và năm 2024 (theo bảng 3.1). Nhận xét xu hướng chuyển dịch và ý nghĩa của xu hướng đó.

  49. Q 49.

    Phân tích những thuận lợi và khó khăn do phân bố dân cư nước ta mang lại. Liên hệ thực tế tại địa phương em về vấn đề phân bố dân cư.

  50. Q 50.

    Trình bày vai trò của người Việt Nam ở nước ngoài đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. Phân tích tầm quan trọng của nguồn lao động nước ngoài trong bối cảnh toàn cầu hoá.

Answers and explanations are in mode.