Địa lí 12 High school

Đề kiểm tra Địa lí Việt Nam - Bài 1, 2, 5

60 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí 12
Exam type
High school
Questions
60
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (60)

  1. Q 1.

    Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo nào?

    • A.

      Bán đảo Mã Lai

    • B.

      Bán đảo Đông Dương

    • C.

      Bán đảo Ả Rập

    • D.

      Bán đảo Ấn Độ

  2. Q 2.

    Trên đất liền, Việt Nam tiếp giáp với những quốc gia nào?

    • A.

      Trung Quốc, Lào, Campuchia

    • B.

      Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia

    • C.

      Trung Quốc, Lào, Myanmar

    • D.

      Trung Quốc, Lào, Malaysia

  3. Q 3.

    Điểm cực Bắc của Việt Nam nằm ở xã nào?

    • A.

      Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

    • B.

      Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

    • C.

      Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

    • D.

      Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

  4. Q 4.

    Điểm cực Nam của nước ta trên đất liền thuộc tỉnh nào?

    • A.

      Hà Giang

    • B.

      Điện Biên

    • C.

      Cà Mau

    • D.

      Khánh Hòa

  5. Q 5.

    Điểm cực Tây của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

    • A.

      Hà Giang

    • B.

      Điện Biên

    • C.

      Cà Mau

    • D.

      Khánh Hòa

  6. Q 6.

    Điểm cực Đông của nước ta trên đất liền thuộc tỉnh nào?

    • A.

      Hà Giang

    • B.

      Điện Biên

    • C.

      Cà Mau

    • D.

      Khánh Hòa

  7. Q 7.

    Việt Nam nằm ở múi giờ số mấy theo hệ thống múi giờ quốc tế?

    • A.

      Múi giờ số 6

    • B.

      Múi giờ số 7

    • C.

      Múi giờ số 8

    • D.

      Múi giờ số 5

  8. Q 8.

    Trên biển, hệ tọa độ địa lí của Việt Nam kéo dài tới vĩ độ nào?

    • A.

      8°34'B

    • B.

      6°50'B

    • C.

      23°23'B

    • D.

      12°B

  9. Q 9.

    Trên biển, kinh độ của Việt Nam kéo dài trong phạm vi nào?

    • A.

      Từ 101°Đ đến 117°20'Đ

    • B.

      Từ 102°09'Đ đến 109°28'Đ

    • C.

      Từ 105°Đ đến 110°Đ

    • D.

      Từ 100°Đ đến 115°Đ

  10. Q 10.

    Tổng diện tích phần đất liền của Việt Nam (bao gồm đảo và quần đảo) là bao nhiêu?

    • A.

      331.344 km²

    • B.

      1 triệu km²

    • C.

      4.550 km

    • D.

      3.260 km

  11. Q 11.

    Đường biên giới trên đất liền của Việt Nam dài khoảng bao nhiêu?

    • A.

      3.260 km

    • B.

      4.550 km

    • C.

      1.000 km

    • D.

      6.000 km

  12. Q 12.

    Đường bờ biển của Việt Nam dài bao nhiêu km?

    • A.

      3.260 km

    • B.

      4.550 km

    • C.

      5.000 km

    • D.

      2.000 km

  13. Q 13.

    Chiều rộng của lãnh hải Việt Nam tính từ đường cơ sở ra phía biển là bao nhiêu?

    • A.

      6 hải lí

    • B.

      12 hải lí

    • C.

      24 hải lí

    • D.

      200 hải lí

  14. Q 14.

    Vùng tiếp giáp lãnh hải có chiều rộng bao nhiêu hải lí?

    • A.

      12 hải lí

    • B.

      6 hải lí

    • C.

      24 hải lí

    • D.

      200 hải lí

  15. Q 15.

    Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lí tính từ đường cơ sở?

    • A.

      12 hải lí

    • B.

      24 hải lí

    • C.

      200 hải lí

    • D.

      100 hải lí

  16. Q 16.

    Nội thủy là gì?

    • A.

      Vùng nước nằm ngoài đường cơ sở

    • B.

      Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở

    • C.

      Vùng biển rộng 200 hải lí

    • D.

      Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

  17. Q 17.

    Quần đảo Hoàng Sa thuộc đơn vị hành chính nào của Việt Nam?

    • A.

      Thành phố Hà Nội

    • B.

      Thành phố Đà Nẵng

    • C.

      Tỉnh Khánh Hòa

    • D.

      Tỉnh Quảng Ninh

  18. Q 18.

    Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào của Việt Nam?

    • A.

      Thành phố Đà Nẵng

    • B.

      Tỉnh Khánh Hòa

    • C.

      Tỉnh Quảng Ninh

    • D.

      Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

  19. Q 19.

    Cán cân bức xạ ở Việt Nam có đặc điểm gì?

    • A.

      Luôn âm quanh năm

    • B.

      Luôn dương quanh năm

    • C.

      Bằng 0

    • D.

      Biến động thất thường giữa âm và dương

  20. Q 20.

    Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam (trừ vùng núi cao) là bao nhiêu?

    • A.

      Dưới 15°C

    • B.

      Từ 15°C đến 20°C

    • C.

      Trên 20°C

    • D.

      Trên 30°C

  21. Q 21.

    Tổng số giờ nắng trong năm ở Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Từ 500 đến 1.000 giờ/năm

    • B.

      Từ 1.400 đến 3.000 giờ/năm

    • C.

      Từ 4.000 đến 5.000 giờ/năm

    • D.

      Từ 5.000 đến 6.000 giờ/năm

  22. Q 22.

    Lượng mưa trung bình năm ở Việt Nam là bao nhiêu?

    • A.

      Từ 500 đến 1.000 mm

    • B.

      Từ 1.500 đến 2.000 mm

    • C.

      Từ 3.000 đến 4.000 mm

    • D.

      Trên 5.000 mm

  23. Q 23.

    Ở những nơi đón gió hoặc vùng núi cao, lượng mưa hằng năm có thể đạt bao nhiêu?

    • A.

      Từ 1.000 đến 1.500 mm

    • B.

      Từ 1.500 đến 2.000 mm

    • C.

      Từ 2.000 đến 3.000 mm

    • D.

      Từ 3.000 đến 4.000 mm

  24. Q 24.

    Độ ẩm tương đối của không khí trung bình hằng năm ở Việt Nam là bao nhiêu?

    • A.

      Từ 50 - 60%

    • B.

      Từ 60 - 70%

    • C.

      Từ 80 - 85%

    • D.

      Từ 90 - 95%

  25. Q 25.

    Gió mùa mùa đông ở Việt Nam hoạt động trong thời gian nào?

    • A.

      Từ tháng 5 đến tháng 10

    • B.

      Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

    • C.

      Hoạt động quanh năm

    • D.

      Từ tháng 1 đến tháng 3

  26. Q 26.

    Gió mùa Đông Bắc có nguồn gốc từ trung tâm khí áp nào?

    • A.

      Áp cao Ha-oai

    • B.

      Áp cao Xi-bê-ri (Siberia)

    • C.

      Áp thấp Ấn Độ

    • D.

      Biển Thái Bình Dương

  27. Q 27.

    Gió mùa Đông Bắc ảnh hưởng đến khu vực nào ở Việt Nam?

    • A.

      Ảnh hưởng đến cả nước

    • B.

      Từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc

    • C.

      Từ dãy Bạch Mã trở vào Nam

    • D.

      Chỉ ở Tây Nguyên

  28. Q 28.

    Trong nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc gây ra thời tiết như thế nào ở miền Bắc?

    • A.

      Lạnh ẩm, có mưa phùn

    • B.

      Lạnh khô

    • C.

      Nóng ẩm

    • D.

      Mưa lớn kéo dài

  29. Q 29.

    Từ dãy Bạch Mã trở vào Nam vào mùa đông, loại gió nào chiếm ưu thế?

    • A.

      Gió mùa Tây Nam

    • B.

      Gió mùa Đông Bắc

    • C.

      Tín phong Bắc bán cầu

    • D.

      Gió mậu dịch

  30. Q 30.

    Gió mùa mùa hạ ở Việt Nam hoạt động trong thời gian nào?

    • A.

      Từ tháng 1 đến tháng 4

    • B.

      Từ tháng 5 đến tháng 10

    • C.

      Từ tháng 11 đến tháng 4

    • D.

      Từ tháng 7 đến tháng 12

  31. Q 31.

    Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên có nguồn gốc từ đâu?

    • A.

      Bắc Ấn Độ Dương

    • B.

      Nam Ấn Độ Dương

    • C.

      Thái Bình Dương

    • D.

      Đại Tây Dương

  32. Q 32.

    Hiệu ứng phơn xảy ra ở khu vực nào khi gió mùa Tây Nam vượt qua các dãy núi?

    • A.

      Vùng ven biển Trung Bộ và phía nam khu vực Tây Bắc

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng

    • C.

      Đồng bằng sông Cửu Long

    • D.

      Tây Nguyên

  33. Q 33.

    Giữa và cuối mùa hạ, áp cao bán cầu Nam có vai trò gì?

    • A.

      Gây mưa cho miền Bắc

    • B.

      Đẩy gió mùa Tây Nam vượt xích đạo mang ẩm vào miền Nam

    • C.

      Gây khô hạn cho cả nước

    • D.

      Không ảnh hưởng đến Việt Nam

  34. Q 34.

    Quá trình phong hóa nào diễn ra mạnh mẽ nhất ở Việt Nam?

    • A.

      Phong hóa cơ học

    • B.

      Phong hóa hóa học

    • C.

      Phong hóa sinh học

    • D.

      Phong hóa vật lý

  35. Q 35.

    Quá trình xâm thực diễn ra mạnh ở vùng nào của Việt Nam?

    • A.

      Vùng đồng bằng

    • B.

      Vùng đồi núi

    • C.

      Vùng ven biển

    • D.

      Vùng hải đảo

  36. Q 36.

    Địa hình ca-xtơ (karst) độc đáo ở Việt Nam được hình thành chủ yếu từ loại đá nào?

    • A.

      Đá granit

    • B.

      Đá vôi

    • C.

      Đá bazan

    • D.

      Đá phiến

  37. Q 37.

    Hai đồng bằng châu thổ lớn nhất của Việt Nam là gì?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng duyên hải miền Trung

    • C.

      Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng Bắc Bộ

    • D.

      Đồng bằng Thanh Hóa và đồng bằng Nghệ An

  38. Q 38.

    Việt Nam có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10 km?

    • A.

      Khoảng 1.000 con sông

    • B.

      Khoảng 2.360 con sông

    • C.

      Khoảng 3.500 con sông

    • D.

      Khoảng 5.000 con sông

  39. Q 39.

    Tổng lượng nước trung bình hằng năm của sông ngòi Việt Nam là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 200 tỉ m³

    • B.

      Khoảng 500 tỉ m³

    • C.

      Khoảng 839 tỉ m³

    • D.

      Khoảng 1.000 tỉ m³

  40. Q 40.

    Tổng lượng phù sa hằng năm của sông ngòi Việt Nam khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 100 triệu tấn

    • B.

      Khoảng 200 triệu tấn

    • C.

      Khoảng 500 triệu tấn

    • D.

      Khoảng 1 tỉ tấn

  41. Q 41.

    Đặc điểm chế độ nước sông ở Việt Nam là gì?

    • A.

      Mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô

    • B.

      Có lũ quanh năm

    • C.

      Cạn quanh năm

    • D.

      Lũ vào mùa đông

  42. Q 42.

    Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

    • A.

      Khí hậu ôn đới

    • B.

      Khí hậu nhiệt đới ẩm

    • C.

      Khí hậu hàn đới

    • D.

      Khí hậu khô hạn

  43. Q 43.

    Khó khăn lớn nhất của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp là gì?

    • A.

      Mùa đông quá lạnh kéo dài

    • B.

      Khí hậu thất thường, nhiều thiên tai

    • C.

      Thiếu nước quanh năm

    • D.

      Thiếu ánh sáng mặt trời

  44. Q 44.

    Hiện trạng đất ở vùng đồi núi Việt Nam hiện nay là gì?

    • A.

      Bị suy thoái, xói mòn, rửa trôi, sa mạc hóa

    • B.

      Hoàn toàn trong lành, không bị suy thoái

    • C.

      Đã được cải tạo hoàn toàn

    • D.

      Chỉ bị xói mòn nhẹ

  45. Q 45.

    Biện pháp sử dụng hợp lí đất ở vùng đồi núi là gì?

    • A.

      Phá rừng làm nương rẫy du canh

    • B.

      Làm ruộng bậc thang, trồng cây theo hàng, bảo vệ rừng đầu nguồn

    • C.

      Chỉ canh tác một loại cây duy nhất

    • D.

      Sử dụng nhiều phân bón hóa học

  46. Q 46.

    Đất ở vùng đồng bằng Việt Nam đang chịu những áp lực nào?

    • A.

      Thoái hóa do thâm canh quá độ, ô nhiễm hóa chất, mặn hóa, phèn hóa

    • B.

      Hoàn toàn không bị thoái hóa

    • C.

      Chỉ bị mặn hóa

    • D.

      Chỉ bị phèn hóa

  47. Q 47.

    Theo công dụng, rừng ở Việt Nam được phân thành mấy loại?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  48. Q 48.

    Rừng phòng hộ có chức năng chính là gì?

    • A.

      Bảo vệ nguồn nước, chống thiên tai

    • B.

      Khai thác gỗ và lâm sản

    • C.

      Bảo tồn đa dạng sinh học, các vườn quốc gia

    • D.

      Phát triển du lịch sinh thái

  49. Q 49.

    Rừng đặc dụng có chức năng chính là gì?

    • A.

      Khai thác gỗ và lâm sản

    • B.

      Bảo tồn đa dạng sinh học, các vườn quốc gia

    • C.

      Phòng chống thiên tai

    • D.

      Cung cấp gỗ cho công nghiệp

  50. Q 50.

    Biện pháp nào sau đây giúp nâng cao chất lượng và bảo vệ rừng ở Việt Nam?

    • A.

      Phá rừng để trồng cây công nghiệp

    • B.

      Nâng cao độ che phủ, phân loại và quản lí chặt chẽ 3 loại rừng

    • C.

      Khai thác rừng tự do không có quy hoạch

    • D.

      Chỉ tập trung xuất khẩu gỗ

  51. Q 51.

    Tình trạng tài nguyên nước ở Việt Nam hiện nay như thế nào?

    • A.

      Dồi dào quanh năm, không bị ô nhiễm

    • B.

      Thiếu nước mùa khô ngày càng nghiêm trọng, ô nhiễm ở đô thị và khu công nghiệp

    • C.

      Không bị ô nhiễm ở bất kỳ đâu

    • D.

      Chỉ thiếu nước ở miền núi

  52. Q 52.

    Biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên nước ở Việt Nam là gì?

    • A.

      Xả nước thải tự do ra sông, hồ

    • B.

      Xây dựng hồ chứa nước, sử dụng tiết kiệm, xử lý triệt để nước thải

    • C.

      Khai thác nước ngầm quá mức

    • D.

      Không cần bảo vệ nguồn nước

  53. Q 53.

    Biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản ở Việt Nam là gì?

    • A.

      Khai thác tự do, không cần quản lí

    • B.

      Quản lí chặt chẽ, khai thác gắn với chế biến sâu, hoàn phục môi trường

    • C.

      Chỉ xuất khẩu khoáng sản thô

    • D.

      Khai thác bằng mọi giá để tăng xuất khẩu

  54. Q 54.

    Hình thức khai thác thủy hải sản nào bị cấm ở Việt Nam?

    • A.

      Dùng lưới vây đánh bắt xa bờ

    • B.

      Dùng chất nổ, điện, lưới cào mắt nhỏ

    • C.

      Đánh bắt xa bờ bằng tàu công suất lớn

    • D.

      Nuôi trồng thủy sản

  55. Q 55.

    Sách Đỏ Việt Nam được ban hành nhằm mục đích gì?

    • A.

      Bảo vệ các loài động thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

    • B.

      Là tài liệu du lịch sinh thái

    • C.

      Là sách giáo khoa Địa lí

    • D.

      Quảng bá thương hiệu quốc gia

  56. Q 56.

    Ô nhiễm không khí ở Việt Nam xảy ra chủ yếu ở đâu?

    • A.

      Nông thôn

    • B.

      Các thành phố lớn, khu công nghiệp, trục đường giao thông chính

    • C.

      Vùng núi cao

    • D.

      Hải đảo

  57. Q 57.

    Việt Nam chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu như thế nào?

    • A.

      Không bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu

    • B.

      Là một trong những quốc gia chịu ảnh hưởng nặng nề nhất

    • C.

      Chỉ chịu ảnh hưởng nhẹ, không đáng kể

    • D.

      Là quốc gia phát thải khí nhà kính nhiều nhất thế giới

  58. Q 58.

    Nước biển dâng do biến đổi khí hậu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến vùng nào?

    • A.

      Vùng núi phía Bắc

    • B.

      Các đồng bằng ven biển, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long

    • C.

      Tây Nguyên

    • D.

      Đồng bằng sông Hồng

  59. Q 59.

    Giải pháp nào sau đây thuộc về chuyển đổi năng lượng để bảo vệ môi trường?

    • A.

      Tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch

    • B.

      Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

    • C.

      Mở rộng khai thác than đá

    • D.

      Đốt rừng để lấy đất canh tác

  60. Q 60.

    Giải pháp chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu của Việt Nam là gì?

    • A.

      Phớt lờ các tác động của biến đổi khí hậu

    • B.

      Đầu tư xây dựng đê điều, hồ chứa; chuyển đổi cơ cấu cây trồng thích ứng

    • C.

      Tăng phát thải khí nhà kính để ấm lên

    • D.

      Không cần hợp tác quốc tế về biến đổi khí hậu

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí 12 exams