Đề kiểm tra Ester - Lipid (Trắc nghiệm)
Thông tin đề
- Môn
- Hóa học - Ester và Lipid
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm -COOH của carboxylic acid bằng nhóm -OR', ta thu được hợp chất nào sau đây?
- A.
Alcohol
- B.
Ether
- C.
Ester
- D.
Aldehyde
- A.
- Câu 2.
Công thức chung của ester đơn chức là:
- A.
RCOOH
- B.
RCOOR'
- C.
ROH
- D.
ROR'
- A.
- Câu 3.
Tên gọi của ester có công thức CH3COOC2H5 là:
- A.
Methyl acetate
- B.
Ethyl acetate
- C.
Propyl acetate
- D.
Ethyl formate
- A.
- Câu 4.
Vì sao nhiệt độ sôi của ester thấp hơn nhiều so với alcohol và carboxylic acid có cùng phân tử khối?
- A.
Vì phân tử khối của ester nhỏ hơn
- B.
Vì các phân tử ester không tạo được liên kết hydrogen với nhau
- C.
Vì ester có chứa liên kết đôi C=O
- D.
Vì ester dễ bị phân hủy
- A.
- Câu 5.
Ester nào sau đây được sử dụng phổ biến làm dung môi tách, chiết chất hữu cơ?
- A.
Methyl salicylate
- B.
Benzyl acetate
- C.
Ethyl acetate
- D.
Ethyl butyrate
- A.
- Câu 6.
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid có đặc điểm gì?
- A.
Là phản ứng một chiều, tạo muối và alcohol
- B.
Là phản ứng thuận nghịch, tạo carboxylic acid và alcohol
- C.
Là phản ứng không xảy ra
- D.
Là phản ứng oxi hóa - khử
- A.
- Câu 7.
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường base còn được gọi là:
- A.
Phản ứng ester hóa
- B.
Phản ứng trung hòa
- C.
Phản ứng xà phòng hóa
- D.
Phản ứng hydrogen hóa
- A.
- Câu 8.
Sản phẩm của phản ứng thủy phân ester RCOOR' trong môi trường NaOH là:
- A.
RCOOH và R'OH
- B.
RCOONa và R'OH
- C.
RCHO và R'OH
- D.
RCOR' và NaOH dư
- A.
- Câu 9.
Xúc tác thường dùng trong phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol là:
- A.
NaOH đặc
- B.
HCl loãng
- C.
H2SO4 đặc
- D.
KMnO4
- A.
- Câu 10.
Lipid là hợp chất hữu cơ có đặc điểm:
- A.
Tan tốt trong nước
- B.
Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ không phân cực
- C.
Chỉ tan trong dung dịch acid
- D.
Chỉ tan trong dung dịch base
- A.
- Câu 11.
Chất béo (triglyceride) được định nghĩa là:
- A.
Monoester của glycerol với acid béo
- B.
Diester của glycerol với acid béo
- C.
Triester của glycerol với acid béo
- D.
Ester của ethylene glycol với acid béo
- A.
- Câu 12.
Acid béo là:
- A.
Carboxylic acid đa chức, mạch ngắn, có phân nhánh
- B.
Alcohol đa chức có mạch carbon dài
- C.
Carboxylic acid đơn chức, hầu hết có mạch carbon dài, không phân nhánh, số nguyên tử carbon chẵn
- D.
Ester đơn giản có mạch ngắn
- A.
- Câu 13.
Chất béo lỏng (dầu) có đặc điểm cấu tạo là:
- A.
Trong phân tử chứa nhiều gốc acid béo no
- B.
Trong phân tử chứa nhiều gốc acid béo không no
- C.
Chỉ chứa gốc acid béo no và không có gốc không no
- D.
Không chứa liên kết este
- A.
- Câu 14.
Phản ứng hydrogen hóa chất béo không no tạo ra sản phẩm là:
- A.
Chất béo không no khác
- B.
Chất béo no
- C.
Glycerol tự do
- D.
Acid béo tự do
- A.
- Câu 15.
Nguyên nhân chính làm cho dầu mỡ bị ôi khi để lâu trong không khí là:
- A.
Chất béo bị bay hơi hoàn toàn
- B.
Chất béo bị thủy phân hoàn toàn
- C.
Các gốc acid béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxygen không khí, tạo hợp chất có mùi khó chịu
- D.
Nhiệt độ môi trường làm chất béo bị cháy
- A.
- Câu 16.
Acid béo omega-3 có đặc điểm:
- A.
Là acid béo no, không có liên kết đôi
- B.
Liên kết đôi đầu tiên ở vị trí số 3 khi đánh số từ nhóm -COOH
- C.
Liên kết đôi đầu tiên ở vị trí số 3 khi đánh số từ nhóm methyl (-CH3)
- D.
Liên kết đôi đầu tiên ở vị trí số 6 khi đánh số từ nhóm methyl
- A.
- Câu 17.
Loại dầu nào sau đây chứa nhiều acid béo omega-3?
- A.
Dầu oliu
- B.
Dầu cá biển
- C.
Dầu dừa
- D.
Dầu cọ
- A.
- Câu 18.
Aspirin (acetylsalicylic acid) được tổng hợp dựa trên phản ứng nào sau đây?
- A.
Phản ứng xà phòng hóa
- B.
Phản ứng ester hóa giữa acid salicylic và anhydride acetic
- C.
Phản ứng hydrogen hóa
- D.
Phản ứng oxi hóa acid béo
- A.
- Câu 19.
Vai trò quan trọng của chất béo đối với cơ thể người và động vật là:
- A.
Là nguồn cung cấp, dự trữ năng lượng; cung cấp acid béo thiết yếu; vận chuyển vitamin hòa tan trong dầu
- B.
Chỉ là nguồn cung cấp protein
- C.
Chỉ có vai trò làm dung môi cho vitamin tan trong nước
- D.
Là thành phần chính của xương và răng
- A.
- Câu 20.
Phát biểu nào sau đây đúng về chất béo?
- A.
Chất béo nhẹ hơn nước, tan tốt trong nước
- B.
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực
- C.
Chất béo nặng hơn nước và tan tốt trong nước
- D.
Chất béo chỉ tan trong dung dịch acid hoặc base
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .