Giải phẫu học - Hệ cơ Hà Nội Cao đẳng y tế Bạch Mai University

Đề kiểm tra Giải phẫu hệ cơ - Phần cơ vùng đầu, cổ, thân mình và chi

30 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giải phẫu học - Hệ cơ
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về nhóm cơ bám da mặt?

    • A.

      Có nguyên ủy ở xương và bám tận ở da

    • B.

      Bám quanh các lỗ tự nhiên của vùng đầu mặt

    • C.

      Được chi phối vận động bởi dây thần kinh hàm dưới

    • D.

      Là phương tiện diễn đạt tình cảm và đóng mở các lỗ tự nhiên

  2. Câu 2.

    Cơ nào trong nhóm cơ quanh mắt đóng vai trò chính trong việc khép (nhắm) mắt?

    • A.

      Cơ nâng mi trên

    • B.

      Cơ vòng mắt

    • C.

      Cơ mày

    • D.

      Cơ thái dương - đỉnh

  3. Câu 3.

    Cơ thái dương có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Nguyên ủy ở cung gò má, bám tận ở mặt ngoài ngành hàm

    • B.

      Có hình nan quạt, che phủ gần hết mặt bên vòm sọ

    • C.

      Có hai đầu, nguyên ủy từ cánh lớn xương bướm

    • D.

      Tác dụng chủ yếu là đưa hàm dưới ra trước

  4. Câu 4.

    Cơ cắn có nguyên ủy và bám tận ở đâu?

    • A.

      Nguyên ủy ở hố thái dương, bám tận ở mỏm vẹt xương hàm dưới

    • B.

      Nguyên ủy ở cung gò má, bám tận ở mặt ngoài ngành hàm và góc hàm

    • C.

      Nguyên ủy ở mặt trong mảnh ngoài mỏm chân bướm, bám tận ở mặt trong ngành hàm

    • D.

      Nguyên ủy ở cánh lớn xương bướm, bám tận ở cổ xương hàm dưới

  5. Câu 5.

    Cơ chân bướm ngoài có tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Nâng hàm dưới

    • B.

      Kéo hàm dưới ra sau

    • C.

      Đưa hàm dưới ra trước, sang bên và hỗ trợ động tác há miệng

    • D.

      Chỉ có tác dụng xoay hàm dưới

  6. Câu 6.

    Bốn cơ nhai được chi phối vận động bởi dây thần kinh nào?

    • A.

      Dây thần kinh mặt

    • B.

      Dây thần kinh sinh ba

    • C.

      Dây thần kinh hàm dưới (nhánh của thần kinh sinh ba)

    • D.

      Dây thần kinh thiệt hầu

  7. Câu 7.

    Ranh giới để chia vùng cổ trước và vùng cổ sau (vùng gáy) là gì?

    • A.

      Bờ ngoài của cơ thang

    • B.

      Bờ trước của cơ ức đòn chũm

    • C.

      Đường giữa cổ

    • D.

      Xương móng

  8. Câu 8.

    Cơ ức đòn chũm khi co cả hai bên sẽ có tác dụng gì?

    • A.

      Gập đầu về phía trước

    • B.

      Ngửa đầu

    • C.

      Xoay đầu sang bên

    • D.

      Nghiêng đầu sang bên

  9. Câu 9.

    Cơ ức đòn chũm được chi phối vận động bởi dây thần kinh nào?

    • A.

      Dây thần kinh mặt

    • B.

      Dây thần kinh hoành

    • C.

      Dây thần kinh phụ (XI)

    • D.

      Dây thần kinh lang thang

  10. Câu 10.

    Các cơ dưới móng có tác dụng chính là gì?

    • A.

      Đưa xương móng và đáy lưỡi lên trên

    • B.

      Hạ xương móng và thanh quản

    • C.

      Nâng sàn miệng

    • D.

      Xoay đầu

  11. Câu 11.

    Trám mở khí quản được tạo nên bởi hai đôi cơ nào?

    • A.

      Cơ ức móng và cơ vai móng

    • B.

      Cơ ức móng và cơ ức giáp

    • C.

      Cơ giáp móng và cơ vai móng

    • D.

      Cơ ức giáp và cơ giáp móng

  12. Câu 12.

    Nhóm cơ sâu vùng cổ trước gồm các cơ nào sau đây?

    • A.

      Cơ bám da cổ và cơ ức đòn chũm

    • B.

      Cơ ức móng, ức giáp, giáp móng và vai móng

    • C.

      Cơ bậc thang trước, giữa, sau và các cơ trước cột sống

    • D.

      Cơ thang, cơ chẩm và cơ cổ dài

  13. Câu 13.

    Các cơ riêng của thành ngực được sắp xếp thành mấy lớp?

    • A.

      Hai lớp

    • B.

      Ba lớp: nông, giữa và sâu

    • C.

      Bốn lớp

    • D.

      Năm lớp

  14. Câu 14.

    Lớp nông của thành ngực gồm những cơ nào?

    • A.

      Cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng

    • B.

      Cơ gian sườn ngoài và cơ nâng sườn

    • C.

      Cơ dưới sườn và cơ ngang ngực

    • D.

      Cơ ngực lớn và cơ ngực bé

  15. Câu 15.

    Đường trắng ở thành bụng đi từ đâu đến đâu?

    • A.

      Từ mũi ức đến xương mu

    • B.

      Từ xương sườn 7 đến xương chậu

    • C.

      Từ gai chậu trước trên đến củ mu

    • D.

      Từ mỏm chũm đến xương đòn

  16. Câu 16.

    Thành bụng trước bên gồm mấy cơ ở phía bên, xếp thành ba lớp từ nông đến sâu?

    • A.

      Hai cơ: cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng

    • B.

      Ba cơ: cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng

    • C.

      Bốn cơ gồm thêm cơ thẳng bụng

    • D.

      Ba cơ: cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong và cơ thẳng bụng

  17. Câu 17.

    Ống bẹn có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là khe thẳng đứng, dài khoảng 4 cm

    • B.

      Chạy từ trước ra sau, từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên

    • C.

      Chạy từ sau ra trước, từ ngoài vào trong và từ trên xuống dưới

    • D.

      Có ba thành

  18. Câu 18.

    Thành dưới của ống bẹn được tạo thành bởi cấu trúc nào?

    • A.

      Mạc ngang

    • B.

      Cân cơ chéo bụng ngoài

    • C.

      Dây chằng bẹn, căng từ gai chậu trước trên đến củ mu

    • D.

      Cơ ngang bụng

  19. Câu 19.

    Cơ hoành có ba lỗ chính, trong đó lỗ nào cho thực quản đi qua?

    • A.

      Lỗ tĩnh mạch chủ dưới

    • B.

      Khe thực quản

    • C.

      Khe động mạch chủ

    • D.

      Lỗ bẹn

  20. Câu 20.

    Hố nách được cấu tạo như thế nào?

    • A.

      Hình tháp 3 thành, một đỉnh và một nền

    • B.

      Hình tháp 4 thành, một đỉnh và một nền

    • C.

      Hình hộp 6 mặt

    • D.

      Hình trụ

  21. Câu 21.

    Dải gân cơ xoay gồm gân của bốn cơ nào?

    • A.

      Cơ delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu và cơ quạ cánh tay

    • B.

      Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn bé và cơ dưới vai

    • C.

      Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, cơ dưới đòn và cơ quạ cánh tay

    • D.

      Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, cơ dưới vai và cơ trên gai

  22. Câu 22.

    Cơ tam đầu cánh tay có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Gồm hai đầu, nguyên ủy ở ổ chảo và bám tận ở mỏm khuỷu

    • B.

      Được chi phối bởi thần kinh cơ bì, có tác dụng gấp cẳng tay

    • C.

      Gồm ba đầu, do thần kinh quay chi phối, có tác dụng duỗi cẳng tay

    • D.

      Gồm ba đầu, do thần kinh giữa chi phối

  23. Câu 23.

    Vùng cẳng tay trước và vùng cẳng tay sau được ngăn cách bởi cấu trúc nào?

    • A.

      Da và mô dưới da

    • B.

      Xương quay, xương trụ và màng gian cốt

    • C.

      Cân cẳng tay

    • D.

      Các cơ gấp và cơ duỗi

  24. Câu 24.

    Trong các cơ vùng cẳng tay trước, cơ nào ngoại lệ không do thần kinh giữa chi phối?

    • A.

      Cơ gấp cổ tay quay

    • B.

      Cơ gấp cổ tay trụ và hai bó trong của cơ gấp các ngón tay sâu do thần kinh trụ chi phối

    • C.

      Cơ sấp tròn

    • D.

      Cơ gan tay dài

  25. Câu 25.

    Hố khuỷu (ở vùng khuỷu trước) được tạo nên bởi ba toán cơ nào?

    • A.

      Toán cơ mỏm trên lồi cầu trong, toán cơ mỏm trên lồi cầu ngoài và toán cơ giữa

    • B.

      Toán cơ cánh tay, toán cơ cẳng tay và toán cơ bàn tay

    • C.

      Toán cơ gấp, toán cơ duỗi và toán cơ sấp

    • D.

      Toán cơ delta, cơ ngực và cơ lưng

  26. Câu 26.

    Các cơ nội tại của bàn tay gồm những nhóm cơ nào?

    • A.

      Cơ gấp cổ tay, cơ duỗi cổ tay, cơ sấp tròn

    • B.

      Cơ mô cái, cơ mô út, cơ khép ngón cái, cơ giun, cơ gian cốt gan tay và cơ gian cốt mu tay

    • C.

      Cơ nhị đầu, cơ tam đầu, cơ cánh tay

    • D.

      Cơ delta, cơ quạ cánh tay, cơ dưới vai

  27. Câu 27.

    Cơ vùng mông được chia thành hai nhóm: nhóm cơ chậu mấu chuyển và nhóm cơ ụ ngồi xương mu mấu chuyển. Nhóm cơ ụ ngồi xương mu mấu chuyển có động tác chủ yếu là gì?

    • A.

      Duỗi đùi

    • B.

      Dạng đùi

    • C.

      Xoay ngoài đùi

    • D.

      Gấp đùi

  28. Câu 28.

    Khu cơ trước của vùng đùi trước gồm những cơ nào?

    • A.

      Cơ bán màng, cơ bán gân, cơ nhị đầu đùi

    • B.

      Cơ tứ đầu đùi, cơ may và cơ thắt lưng chậu

    • C.

      Cơ lược, cơ thon, cơ khép dài, khép ngắn và khép lớn

    • D.

      Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé

  29. Câu 29.

    Hố khoeo có bốn cạnh, trong đó hai cạnh dưới là gì?

    • A.

      Cơ bán gân và cơ bán màng

    • B.

      Cơ nhị đầu đùi

    • C.

      Hai đầu của cơ bụng chân

    • D.

      Cơ dép và cơ gan chân

  30. Câu 30.

    Cơ bụng chân và cơ dép hợp thành cơ nào và bám tận vào đâu?

    • A.

      Cơ tứ đầu cẳng chân, bám tận vào xương gót bằng gân Achilles

    • B.

      Cơ tam đầu cẳng chân, bám tận vào xương gót bằng gân gót

    • C.

      Cơ nhị đầu cẳng chân, bám tận vào xương sên

    • D.

      Cơ tứ đầu cẳng chân, bám tận vào xương chày

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .