Tin học: Thông tin và truyền thông số High school

Đề kiểm tra giữa kì I: Thông tin, thiết bị số và mạng

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học: Thông tin và truyền thông số
Exam type
High school
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Trong bảng điểm ghi các số 7, 8, 9, 6, 9, 8 và 7, giáo viên rút ra kết luận “Đa số học sinh đạt điểm giỏi”. Hai nội dung này được phân loại như thế nào?

    • A.

      Cả hai đều là dữ liệu.

    • B.

      Các số điểm là dữ liệu; kết luận về học sinh là thông tin.

    • C.

      Các số điểm là thông tin; kết luận là dữ liệu.

    • D.

      Cả hai đều là thông tin vì đều được ghi bằng chữ số.

  2. Q 2.

    Đơn vị nhỏ nhất dùng để biểu diễn một chữ số nhị phân trong máy tính là gì?

    • A.

      Byte

    • B.

      Kilobyte

    • C.

      Megabyte

    • D.

      Bit

  3. Q 3.

    Đặc điểm nào phản ánh đúng khả năng xử lý của thiết bị số?

    • A.

      Chỉ truyền tín hiệu tương tự mà không xử lý dữ liệu theo chương trình.

    • B.

      Chỉ lưu trữ dữ liệu, không có khả năng xử lý theo chương trình.

    • C.

      Tự động xử lý dữ liệu ở dạng số theo chương trình đã được cài đặt.

    • D.

      Tự động hiểu và phân tích chính xác mọi ý nghĩa của nội dung mà không cần dữ liệu.

  4. Q 4.

    Ứng dụng nào sau đây thể hiện rõ vai trò của thiết bị thông minh trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe?

    • A.

      Đồng hồ thông minh theo dõi nhịp tim và cảnh báo khi chỉ số bất thường.

    • B.

      Bếp điện từ tự điều chỉnh công suất để nấu ăn.

    • C.

      Máy ảnh số lưu hình ảnh chất lượng cao.

    • D.

      Máy tính cầm tay thực hiện các phép tính.

  5. Q 5.

    Trong nông nghiệp 4.0, ứng dụng nào thể hiện rõ vai trò của thiết bị thông minh?

    • A.

      Người nông dân chỉ quan sát nhiệt độ rồi tự quyết định lúc tưới nước.

    • B.

      Cảm biến độ ẩm đất kết hợp hệ thống tưới tự động bật khi cây thiếu nước.

    • C.

      Sử dụng máy bơm cơ không kết nối với cảm biến hoặc mạng.

    • D.

      Ghi sổ tay về tình trạng cây trồng vào cuối mỗi ngày.

  6. Q 6.

    Để đèn hành lang tự tắt khi không có người, tổ hợp thiết bị nào phù hợp nhất?

    • A.

      Đồng hồ hẹn giờ cố định điều khiển công tắc thông thường.

    • B.

      Máy ảnh kết hợp máy quét tài liệu.

    • C.

      Công tắc thông thường không kết nối cảm biến.

    • D.

      Cảm biến nhận diện người kết hợp đèn thông minh có kết nối mạng.

  7. Q 7.

    Mạng LAN được đặc trưng bởi phạm vi nào?

    • A.

      Phạm vi hẹp, thường được triển khai trong một cơ quan, trường học hoặc gia đình.

    • B.

      Phạm vi liên kết toàn cầu giữa hàng triệu mạng trên thế giới.

    • C.

      Chỉ dùng để kết nối máy in và máy quét trong một phòng.

    • D.

      Là mạng truyền hình quốc gia phát sóng cho toàn bộ quốc gia.

  8. Q 8.

    Internet khác mạng LAN ở điểm nào?

    • A.

      Internet chỉ kết nối các thiết bị trong cùng một căn phòng.

    • B.

      Internet là mạng truyền hình phục vụ một quốc gia.

    • C.

      Internet là mạng liên kết nhiều mạng trên phạm vi toàn cầu.

    • D.

      Internet chỉ là một thư mục lưu trữ tệp trên máy tính cục bộ.

  9. Q 9.

    Công cụ nào sau đây là ví dụ điển hình về dịch vụ lưu trữ đám mây?

    • A.

      USB

    • B.

      Google Drive

    • C.

      Thư mục lưu trữ trên ổ cứng máy tính

    • D.

      Máy in

  10. Q 10.

    Nhóm học sinh cùng soạn một tài liệu trên Google Docs và nhận thấy thay đổi của nhau xuất hiện gần như tức thì. Đây là ví dụ về dịch vụ đám mây nào?

    • A.

      Dịch vụ lưu trữ trực tuyếp chỉ dành cho một người sử dụng.

    • B.

      Dịch vụ chia sẻ tài liệu trực tuyếp giúp nhóm cộng tác và tiết kiệm thời gian.

    • C.

      Dịch vụ xem video trực tuyến làm thay đổi nội dung tài liệu.

    • D.

      Phần mềm xử lý văn bản được cài đặt trên một máy tính duy nhất.

  11. Q 11.

    IoT là gì?

    • A.

      Mạng kết nối các thiết bị vật lý để thu thập, xử lý và trao đổi dữ liệu.

    • B.

      Chỉ là một trình duyệt Internet dùng để xem các trang web.

    • C.

      Mọi phần mềm chạy hoàn toàn ngoại tuyến trên máy tính.

    • D.

      Mạng máy tính chỉ gồm các máy tính không có cảm biến.

  12. Q 12.

    Ứng dụng IoT nào sau đây phù hợp nhất với quản lý giao thông đô thị?

    • A.

      Dùng bản đồ giấy để thay đổi đèn tín hiệu theo mật độ xe.

    • B.

      Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian chờ của xe.

    • C.

      Dùng cảm biến lưu lượng xe để điều chỉnh thời gian đèn tín hiệu.

    • D.

      Dùng máy in để in báo cáo tình trạng giao thông hằng ngày.

  13. Q 13.

    Một người nhận email giả mạo ngân hàng, nhấp vào liên kết rồi nhập số tài khoản và mật khẩu. Đây là hình thức phần mềm độc hại nào và gây ra hậu quả gì?

    • A.

      Phần mềm tống tiền, mã hóa toàn bộ dữ liệu trên máy.

    • B.

      Kỹ thuật lừa đảo nhận thông tin nhạy cảm như tài khoản và mật khẩu.

    • C.

      Virus tự sao chép và phát tán qua nhiều tệp.

    • D.

      Thư rác, gửi hàng loạt quảng cáo không được yêu cầu.

  14. Q 14.

    Biện pháp nào sau đây phù hợp nhất để phòng chống phần mềm độc hại?

    • A.

      Cập nhật phần mềm diệt virus và hệ điều hành, đồng thời quét các tệp mới tải xuống.

    • B.

      Tắt tất cả phần mềm bảo mật để thiết bị hoạt động nhanh hơn.

    • C.

      Mở tất cả tệp đính kèm trong email để kiểm tra nội dung.

    • D.

      Dùng chung một tài khoản và mật khẩu với nhiều người.

  15. Q 15.

    Để có thể khôi phục dữ liệu sau khi máy tính bị virus mã hóa, người dùng nên chuẩn bị theo cách nào?

    • A.

      Chỉ đặt ảnh nền máy tính để nhận biết người sử dụng.

    • B.

      Chỉ cài lại hệ điều hành mà không lưu bản sao dữ liệu.

    • C.

      Tải toàn bộ dữ liệu cá nhân lên một trang chia sẻ công khai.

    • D.

      Sao lưu dữ liệu thường xuyên sang thiết bị hoặc nơi lưu trữ khác và kiểm tra khả năng khôi phục.

  16. Q 16.

    Mật khẩu nào sau đây an toàn hơn cho tài khoản trên mạng?

    • A.

      Mật khẩu dài, khó đoán, gồm chữ, số và ký hiệu; không chia sẻ cho người khác.

    • B.

      Ngày sinh và tên thân thiết của người dùng.

    • C.

      Một mật khẩu đơn giản giống nhau cho nhiều tài khoản để dễ nhớ.

    • D.

      Mật khẩu dễ nhớ được ghi công khai ngay cạnh máy tính.

  17. Q 17.

    Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức và quyền riêng tư khi sử dụng môi trường số?

    • A.

      Công khai bài thuyết trình của nhóm sau khi đã được các thành viên đồng ý.

    • B.

      Góp ý về bài làm của bạn trong nhóm học theo cách tôn trọng.

    • C.

      Chụp và đăng ảnh riêng tư của đồng nghiệp lên mạng xã hội khi chưa được đồng ý.

    • D.

      Ghi nguồn tác giả khi sử dụng hình ảnh trong bài kiểm tra.

  18. Q 18.

    Hành động nào sau đây vi phạm bản quyền đối với tác phẩm được bảo hộ?

    • A.

      Mua một cuốn sách điện tử từ nhà xuất bản rồi sử dụng cho mục đích học tập cá nhân.

    • B.

      Tải cuốn sách điện tử có bản quyền từ website không được phép rồi chia sẻ toàn bộ nội dung.

    • C.

      Sử dụng một hình ảnh được cung cấp theo giấy phép mở, tuân thủ điều kiện và ghi nguồn.

    • D.

      Trích dẫn một đoạn ngắn để phê bình kèm chú thích nguồn trong bài học.

  19. Q 19.

    Khi dùng Google Translate để dịch một đoạn văn từ tiếng Việt sang tiếng Anh, thao tác nào phù hợp nhất?

    • A.

      Chọn ngôn ngữ nguồn là tiếng Việt và ngôn ngữ đích là tiếng Anh, nhập văn bản rồi kiểm tra và sao chép kết quả.

    • B.

      Chọn ngôn ngữ nguồn là tiếng Anh và ngôn ngữ đích là tiếng Việt, sau đó nhập văn bản tiếng Việt.

    • C.

      Chỉ chọn tệp âm thanh vì Google Translate không thể nhập văn bản.

    • D.

      Nhập văn bản nhưng không chọn ngôn ngữ đích và không kiểm tra lại kết quả.

  20. Q 20.

    Việc gửi và đọc thư điện tử bằng tài khoản Gmail thuộc ví dụ nào về dịch vụ đám mây?

    • A.

      Phần mềm soạn thảo văn bản chạy hoàn toàn ngoại tuyến.

    • B.

      Dịch vụ truyền video trực tuyến theo yêu cầu.

    • C.

      Dịch vụ cung cấp máy in và thiết bị văn phòng.

    • D.

      Dịch vụ email đám mây cho phép truy cập thư và tệp đính kèm từ nhiều thiết bị.

Answers and explanations are in mode.