Nhập môn Công nghệ số và Trí tuệ nhân tạo 2026 TP. Hồ Chí Minh Đại Học Gia Định University

Đề kiểm tra giữa kỳ: Công nghệ số, Dữ liệu lớn và Trí tuệ nhân tạo

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Nhập môn Công nghệ số và Trí tuệ nhân tạo
Exam type
University
Questions
50
Duration
90 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Việc một trường học kết hợp buổi học trực tiếp với lớp học trực tuyến để học tập và trao đổi thể hiện khái niệm nào?

    • A.

      Kinh tế số

    • B.

      Xã hội số

    • C.

      Số hóa

    • D.

      Cách mạng Công nghiệp 4.0

  2. Q 2.

    Nhà máy kết hợp cảm biến IoT, dữ liệu trên Cloud và AI để tự động điều chỉnh sản xuất. Ví dụ này phản ánh mốc phát triển nào?

    • A.

      Cách mạng Công nghiệp 1.0

    • B.

      Cách mạng Công nghiệp 4.0

    • C.

      Ứng dụng công nghệ số

    • D.

      Kinh tế số

  3. Q 3.

    Trong hoạt động đăng ký học phần, mức nào thể hiện chuyển đổi số?

    • A.

      Quét phiếu đăng ký giấy thành tệp PDF

    • B.

      Đưa biểu mẫu đăng ký giấy lên cổng trực tuyến nhưng giữ nguyên mọi bước còn lại

    • C.

      Tái thiết kế hoạt động học vụ, gợi ý môn học, kiểm tra điều kiện và xây dựng lộ trình cá nhân hóa

    • D.

      Lưu toàn bộ hồ sơ đăng ký trên dịch vụ Cloud

  4. Q 4.

    Cặp mô tả nào đúng về ba trụ cột chuyển đổi số tại Việt Nam?

    • A.

      Xã hội số là cơ quan nhà nước dùng dữ liệu để thuế và phục vụ người dân

    • B.

      Chính phủ số là ứng dụng công nghệ giúp mọi người học tập và làm việc

    • C.

      Kinh tế số là hoạt động kinh tế được dựa vào hoặc tăng cường đáng kể bởi công nghệ và dữ liệu số

    • D.

      Chính phủ số là doanh nghiệp tự tổng hợp dữ liệu bán hàng

  5. Q 5.

    Hành vi nào phù hợp nhất với một công dân số hiệu quả?

    • A.

      Mở mọi liên kết lạ để không bỏ lỡ thông tin

    • B.

      Kiểm chứng nguồn, bảo vệ tài khoản và sử dụng AI có trách nhiệm

    • C.

      Sử dụng AI để hoàn thành bài rồi trình bày như hoàn toàn do mình làm

    • D.

      Từ chối sử dụng mọi công nghệ số để loại bỏ mọi rủi ro

  6. Q 6.

    Công nghệ nào phù hợp nhất với nhu cầu lưu tài liệu trên Internet, truy cập từ nhiều nơi và mở rộng tài nguyên theo nhu cầu?

    • A.

      Internet vạn vật

    • B.

      Blockchain

    • C.

      Trí tuệ nhân tạo

    • D.

      Điện toán đám mây

  7. Q 7.

    Một chuỗi cửa hàng có lượng giao dịch lớn, dữ liệu cập nhật liên tục và đôi khi có bản ghi trùng. Nhận diện nào chính xác nhất?

    • A.

      Đây có các đặc trưng khối lượng, tốc độ và độ tin cậy cần được quản lý

    • B.

      Chỉ cần kiểm tra xem dung lượng có vượt một ngưỡng cố định hay không

    • C.

      Chỉ có đặc trưng đa dạng vì dữ liệu gồm bảng, ảnh và phản hồi

    • D.

      Dữ liệu đã có giá trị và đảm bảo sạch nên không cần xử lý thêm

  8. Q 8.

    Danh sách sinh viên được lưu bằng JSON với các trường mã, tên, điểm; riêng một sinh viên có thêm trường ghi chú không xuất hiện ở các bản ghi khác. Dữ liệu này thuộc loại nào?

    • A.

      Có cấu trúc vì được lưu thành tệp

    • B.

      Có cấu trúc vì mọi bản ghi có cùng số trường

    • C.

      Bán cấu trúc

    • D.

      Phi cấu trúc vì dữ liệu chứa chữ

  9. Q 9.

    Một lớp chỉ dựa vào số lượt xem bài giảng thấp và kết luận rằng nội dung bài giảng không hữu ích. Nhận xét nào là hợp lý nhất?

    • A.

      Kết luận chắc chắn đúng vì lượt xem thấp chứng minh chất lượng thấp

    • B.

      Chỉ cần đo lượt xem là đủ để đánh giá một bài giảng

    • C.

      Cần kết hợp lượt xem với phản hồi, kết quả học và điều kiện tiếp cận trước khi kết luận

    • D.

      Lượt xem càng cao thì chất lượng bài giảng chắc chắn càng tốt

  10. Q 10.

    Một mô hình phân loại được email là spam hoặc không spam. Phát biểu nào đúng?

    • A.

      Khả năng phân loại một nhiệm vụ không chứng minh máy có ý thức

    • B.

      Mô hình chỉ có thể phân loại email nếu nó có ý thức

    • C.

      Phân loại chính xác một loại email chứng minh mô hình có trí tuệ tổng quát

    • D.

      AI chỉ có thể dự đoán và không thể tạo nội dung

  11. Q 11.

    Trình tự nào phù hợp cho một quy trình học máy từ dữ liệu đến sử dụng mô hình?

    • A.

      Dùng đầu vào mới → chuẩn bị dữ liệu → huấn luyện → đánh giá

    • B.

      Chuẩn bị và tách tập → huấn luyện → đánh giá trên dữ liệu giữ riêng → dự đoán đầu vào mới

    • C.

      Huấn luyện và đánh giá liên tục trên cùng một tập rồi đưa vào sử dụng

    • D.

      Đưa mô hình vào sử dụng rồi tự động cập nhật trọng số sau mỗi lần dùng

  12. Q 12.

    Khi người dùng đưa một vài ví dụ mẫu vào câu lệnh để chatbot trả lời theo mẫu, hoạt động nào đang diễn ra?

    • A.

      Tinh chỉnh mô hình vì các ví dụ làm thay đổi trọng số

    • B.

      Huấn luyện trước lại diễn ra trong mỗi câu lệnh

    • C.

      Few-shot prompting: cung cấp ví dụ trong ngữ cảnh để mô hình tạo đầu ra

    • D.

      Học tăng cường vì chatbot học từ phản hồi của người dùng

  13. Q 13.

    Cặp nhiệm vụ và loại bài toán nào được ghép đúng?

    • A.

      Dự đoán số lượng bán ngày mai là hồi quy; dự đoán ngày mai có thiếu hàng hay không là phân loại

    • B.

      Dự đoán số lượng bán là phân loại; dự đoán có thiếu hàng là hồi quy

    • C.

      Cả hai nhiệm vụ đều là phân loại vì đều liên quan đến ngày mai

    • D.

      Cả hai nhiệm vụ đều là hồi quy vì kết quả có thể được biểu diễn bằng số

  14. Q 14.

    Nhận diện nào về học không giám sát và bán giám sát là đúng?

    • A.

      Không giám sát cần nhãn mục tiêu; bán giám sát chỉ dùng dữ liệu chưa nhãn

    • B.

      Không giám sát chỉ dùng dữ liệu có nhãn; bán giám sát không dùng dữ liệu có nhãn

    • C.

      Cả hai cách học đều bắt buộc phải có nhãn cho từng mẫu

    • D.

      Không giám sát tìm cấu trúc như khách hàng; bán giám sát dùng cả mẫu có nhãn và chưa nhãn

  15. Q 15.

    Robot thử nhiều cách gắp vật và nhận phần thưởng khi thành công. Robot đang học theo cách nào?

    • A.

      Phân loại có giám sát

    • B.

      Học tăng cường

    • C.

      Phân cụm không giám sát

    • D.

      Mô hình tạo sinh văn bản

  16. Q 16.

    Mối quan hệ nào giữa AI, học máy, học sâu và học tăng cường là đúng?

    • A.

      Học máy là một phần của AI; học sâu là một phần của học máy; học tăng cường là một cách học có thể dùng mạng học sâu

    • B.

      AI là một phần của học máy và học sâu nằm ngoài học máy

    • C.

      Học tăng cường là tên khác của học sâu

    • D.

      Học máy không liên quan đến AI

  17. Q 17.

    Khi lựa chọn giữa học máy truyền thống và học sâu cho một bài toán dữ liệu bảng, nhận định nào hợp lý nhất?

    • A.

      Học sâu luôn chính xác hơn và luôn là lựa chọn tối ưu

    • B.

      Học sâu không bao giờ phù hợp với dữ liệu dạng bảng

    • C.

      Học máy truyền thống có thể phù hợp hơn nếu dữ liệu bảng nhỏ, cần đặc trưng được thiết kế và tài nguyên hạn chế

    • D.

      Có thể chọn phương pháp chỉ dựa vào tên công nghệ mà không cần xem dữ liệu

  18. Q 18.

    Hệ thống cần gắn nhãn tiêu cực cho phản hồi “Tuyệt thật, lại giao nhầm!”. Nhận xét nào đúng?

    • A.

      Chỉ cần xóa dấu than vì dấu câu không ảnh hưởng đến nhãn

    • B.

      Cần xem ngữ cảnh vì nhãn dự kiến là tiêu cực dù từng từ có vẻ tích cực

    • C.

      Mô hình chắc chắn đúng nếu câu trả lời được tạo ra trôi chảy

    • D.

      Không thể kiểm tra nhãn dự kiến trong trường hợp mỉa mai

  19. Q 19.

    Một hệ thống đưa ra nhãn sản phẩm lỗi và vẽ khung quanh vị trí từng sản phẩm. Hệ thống đang thực hiện nhiệm vụ nào?

    • A.

      Phân loại toàn ảnh

    • B.

      Dịch văn bản

    • C.

      Phân cụm dữ liệu không giám sát

    • D.

      Phát hiện đối tượng

  20. Q 20.

    Phát biểu nào mô tả đúng cách một LLM tự hồi quy tạo văn bản?

    • A.

      Mô hình dự đoán token tiếp theo, ghép token vừa sinh vào ngữ cảnh rồi lặp lại quá trình

    • B.

      Mỗi token luôn tương ứng chính xác với một từ hoàn chỉnh

    • C.

      Mỗi ngữ cảnh chỉ có một cách nối tiếp duy nhất

    • D.

      Mô hình cập nhật trọng số sau mỗi token được sinh

  21. Q 21.

    Cặp mô tả nào về huấn luyện trước, tinh chỉnh và viết prompt là đúng?

    • A.

      Huấn luyện trước chỉ đổi ngữ cảnh; tinh chỉnh không thay đổi tham số; prompt dùng để huấn luyện lại

    • B.

      Huấn luyện trước học quy luật từ dữ liệu lớn; tinh chỉnh huấn luyện thêm tham số; prompt cung cấp yêu cầu và ngữ cảnh lúc sử dụng

    • C.

      Tinh chỉnh chỉ là đưa ví dụ vào prompt

    • D.

      Viết prompt luôn làm thay đổi toàn bộ tham số mô hình

  22. Q 22.

    Một chatbot cần trả lời chính xác điều khoản bảo hành từ một tài liệu riêng và gắn câu trả lời với nguồn. Cách tiếp cận nào phù hợp nhất?

    • A.

      Tạo sinh thuần túy dựa trên trí nhớ của mô hình

    • B.

      RAG

    • C.

      Học tăng cường

    • D.

      Phân cụm không giám sát

  23. Q 23.

    Sau khi chatbot RAG đã truy xuất được tài liệu, cần thực hiện điều gì?

    • A.

      Tin chắc hoàn toàn vào câu trả lời vì tài liệu đã được tìm thấy

    • B.

      Chỉ kiểm tra chính tả của câu trả lời

    • C.

      Không cần kiểm tra nếu câu trả lời có gắn nguồn

    • D.

      Kiểm tra nguồn, độ liên quan và cách mô hình sử dụng thông tin

  24. Q 24.

    Cặp vai trò nào của các thành phần LangChain là đầy đủ và chính xác?

    • A.

      Retriever tìm đoạn liên quan; Chain nối các bước; Memory cung cấp ngữ cảnh; Tool thực hiện tác vụ; Output Parser xử lý đầu ra

    • B.

      Memory tự cập nhật trọng số mô hình sau mỗi hội thoại

    • C.

      Retriever tự quyết định toàn bộ quy trình thay cho tác nhân

    • D.

      Output Parser bảo đảm mọi nội dung sinh ra đều đúng sự thật

  25. Q 25.

    Trong hội thoại “Tôi đang hỏi về sản phẩm A” rồi “Nó còn hàng không?”, Memory của ứng dụng có vai trò gì?

    • A.

      Giải mã lại toàn bộ trọng số mô hình

    • B.

      Thay thế hoàn toàn dữ liệu nguồn của ứng dụng

    • C.

      Lưu và cung cấp lại lịch sử để xác định “nó” là sản phẩm A

    • D.

      Tự động tinh chỉnh mô hình sau mỗi lượt trò chuyện

  26. Q 26.

    Một chain tóm tắt văn bản đã bỏ sót ý cảnh báo, sau đó dịch chính xác bản tóm tắt đó. Điều gì có khả năng xảy ra?

    • A.

      Bản dịch tiếp tục thiếu ý cảnh báo và lỗi được truyền từ bước trước sang bước sau

    • B.

      Bản dịch chắc chắn tự khôi phục ý đã bị mất

    • C.

      Định dạng đầu ra đúng bảo đảm nội dung đầy đủ

    • D.

      Không cần kiểm tra bản tóm tắt vì lỗi có thể được sửa hoàn toàn ở bước dịch

  27. Q 27.

    Một Output Parser trả về dữ liệu đúng kiểu và đúng cấu trúc, nhưng một câu trong nội dung vẫn sai. Kết luận nào hợp lý?

    • A.

      Dữ liệu đúng cấu trúc đồng nghĩa nội dung chắc chắn đúng

    • B.

      Cần kiểm tra nội dung và đối chiếu với nguồn trước khi sử dụng

    • C.

      Nếu parser thành công thì không cần kiểm tra thêm

    • D.

      Parser chỉ có tác dụng với dữ liệu không có cấu trúc

  28. Q 28.

    Hệ thống giám sát thiết bị dùng cảm biến gửi dữ liệu lên Cloud và AI dự báo thời điểm cần bảo trì. Việc phân công công nghệ nào đúng?

    • A.

      IoT lưu dữ liệu; Cloud dự báo; AI thu thập cảm biến

    • B.

      Blockchain thu thập cảm biến; IoT dự báo; Cloud xác thực lịch sử

    • C.

      IoT thu thập dữ liệu; Cloud lưu trữ và chia sẻ; AI dự đoán

    • D.

      Big Data điều khiển cảm biến; AI lưu trữ; IoT kiểm tra lịch sử

  29. Q 29.

    Một hợp đồng mua bán tự động chuyển tiền khi người mua đã thanh toán và hàng hóa được giao đủ điều kiện. Đây là ví dụ về công nghệ nào?

    • A.

      Số hóa tài liệu

    • B.

      Học không giám sát

    • C.

      Điện toán đám mây

    • D.

      Smart Contract trên Blockchain

  30. Q 30.

    Doanh nghiệp muốn chuyển đổi quản lý kho từ giấy và Excel. Trình tự triển khai nào hợp lý nhất?

    • A.

      Chọn AI và Blockchain → cài đặt → sau đó tìm hiểu vấn đề

    • B.

      Phân tích hiện trạng → xác định mục tiêu → thiết kế quy trình mới → chọn công nghệ → quản lý con người và đo lường

    • C.

      Mua toàn bộ công nghệ mới → chuyển dữ liệu → sau đó xác định mục tiêu

    • D.

      Tự động hóa toàn bộ ngay từ đầu → không cần thí điểm hoặc đào tạo

  31. Q 31.

    Với bài toán quản lý kho ở giai đoạn đầu, kiến trúc nào có thể đủ dùng mà chưa cần AI hay Blockchain?

    • A.

      Mã vạch hoặc máy quét, WMS cùng cơ sở dữ liệu tập trung và ứng dụng nội bộ

    • B.

      Chỉ sử dụng mô hình AI tự động dự báo để quản lý tồn kho

    • C.

      Bắt buộc triển khai Blockchain cho mọi giao dịch kho

    • D.

      Chỉ lưu tồn kho trong tài liệu PDF để dễ tra cứu

  32. Q 32.

    Dự án quản lý kho mới được thí điểm tại một kho. Biện pháp nào giúp triển khai an toàn và đo lường hiệu quả nhất?

    • A.

      Mở rộng ngay toàn hệ thống và không cần kế hoạch dự phòng

    • B.

      Chỉ đo số tài khoản đã đăng nhập hệ thống

    • C.

      Không đào tạo vì mọi nhân viên đều tự biết dùng phần mềm mới

    • D.

      Chuẩn hóa quy trình, đào tạo người dùng, có phương án dự phòng và theo dõi thời gian xử lý cùng sai lệch tồn kho

  33. Q 33.

    Camera AI đánh dấu sản phẩm lỗi, cảm biến IoT giám sát dây chuyền và mô hình dự báo thời điểm bảo trì thiết bị. Ứng dụng này thuộc lĩnh vực nào?

    • A.

      Giáo dục

    • B.

      Sản xuất và logistics

    • C.

      Y tế

    • D.

      Nông nghiệp

  34. Q 34.

    Một hệ sinh thái dùng IoT thu dữ liệu, Cloud lưu trữ, Big Data phân tích và AI dự báo. Nhận định nào đúng?

    • A.

      Các công nghệ này có thể thay thế hoàn toàn cho nhau

    • B.

      Chỉ cần AI là đã đủ để thu thập, lưu trữ và kết nối mọi thiết bị

    • C.

      Sự phối hợp công nghệ có thể tạo giá trị, nhưng chất lượng dữ liệu, an toàn và trách nhiệm vẫn cần được xem xét

    • D.

      Kết nối càng nhiều công nghệ thì chất lượng và tính đúng đắn càng chắc chắn

  35. Q 35.

    Cách sinh viên sử dụng AI nào thể hiện trách nhiệm cao nhất?

    • A.

      Tải dữ liệu riêng tư của người khác lên hệ thống AI công khai để có câu trả lời nhanh hơn

    • B.

      Chấp nhận mọi số liệu và trích dẫn do AI tạo mà không kiểm tra

    • C.

      Dùng AI để làm hộ toàn bộ bài và không tiến hành thực hành hoặc kiểm chứng

    • D.

      Dùng AI để tạo bản nháp, kiểm chứng nguồn, ghi nhận việc sử dụng và bảo vệ dữ liệu cá nhân

  36. Q 36.

    Mua dịch vụ Cloud và chuyển hồ sơ lên Cloud là mọi điều kiện cần để tổ chức đạt chuyển đổi số toàn diện.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Q 37.

    Big Data luôn được xác định bằng một ngưỡng dung lượng duy nhất và cố định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Q 38.

    Học sâu là một phần của học máy, còn học tăng cường là một cách học có thể kết hợp với mạng học sâu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Q 39.

    Phân loại ảnh thường gán nhãn cho toàn ảnh, còn phát hiện đối tượng cung cấp nhãn và vị trí của các đối tượng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Q 40.

    RAG có thể giúp câu trả lời có căn cứ hơn, nhưng vẫn cần kiểm tra nguồn và cách mô hình sử dụng thông tin.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Q 41.

    Memory lưu ngữ cảnh hội thoại đồng nghĩa với việc cập nhật trọng số của mô hình.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Q 42.

    Khi Output Parser xác nhận dữ liệu đúng định dạng thì nội dung trong dữ liệu chắc chắn đúng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Q 43.

    Blockchain có thể phù hợp với bài toán cần minh bạch, xác thực và truy xuất nguồn gốc giữa nhiều bên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Q 44.

    Học sâu luôn chính xác hơn học máy truyền thống và luôn là lựa chọn tốt nhất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Q 45.

    Ba trụ cột chuyển đổi số tại Việt Nam gồm xã hội số, chính phủ số và kinh tế số.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Q 46.

    Mức tự chủ của tác nhân AI do thiết kế ứng dụng quyết định và tác nhân vẫn có thể thực hiện sai.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Q 47.

    Sinh viên có thể tự do tải dữ liệu cá nhân nhạy cảm của người khác lên các hệ thống AI công khai.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Q 48.

    AI và công nghệ số có thể làm thay đổi cơ cấu việc làm, tạo ra nghề mới và làm thay đổi kỹ năng cốt lõi cần có.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Q 49.

    Trong một hệ thống số, IoT có thể thu thập dữ liệu, Cloud có thể lưu trữ và chia sẻ dữ liệu, còn AI có thể phân tích và hỗ trợ quyết định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  50. Q 50.

    Smart Contract có thể tự động thực thi khi các điều kiện đã xác định trong hợp đồng được đáp ứng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.