🧠 Competency Assessment Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 2026 High school

Đề kiểm tra giữa kỳ I – Môn GDKT & PL 10 – Năm học 2026-2027

47 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Giáo dục kinh tế và pháp luật 10
Exam type
High school
Questions
47
Duration
30 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (47)

  1. Q 1.

    Hoạt động phân chia các nguồn lực sản xuất và phân chia sản phẩm làm ra cho các cá nhân, nhóm người trong xã hội được gọi là hoạt động nào?

    • A.

      Phân phối.

    • B.

      Sản xuất.

    • C.

      Trao đổi.

    • D.

      Tiêu dùng.

  2. Q 2.

    Hoạt động tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của con người là hoạt động nào?

    • A.

      Sản xuất.

    • B.

      Phân phối.

    • C.

      Trao đổi.

    • D.

      Tiêu dùng.

  3. Q 3.

    Chị A trước khi mua áo dài may sẵn, sẽ lên mạng tham khảo các shop bán áo dài cùng loại. Tiếp theo đó là đọc qua phản hồi của người khác, cuối cùng mới ra shop chọn mua sản phẩm ưng ý nhất. Trường hợp này, chị A đang thực hiện hoạt động kinh tế nào sau đây?

    • A.

      Phân phối.

    • B.

      Sản xuất.

    • C.

      Tiêu dùng.

    • D.

      Trao đổi.

  4. Q 4.

    Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

    • A.

      Chủ thể Nhà nước

    • B.

      Chủ thể sản xuất.

    • C.

      Chủ thể tiêu dùng.

    • D.

      Chủ thể trung gian.

  5. Q 5.

    Hoạt động giữ vai trò quyết định sự tồn tại và phát triển của con người và xã hội loài người là

    • A.

      hoạt động trung gian

    • B.

      hoạt động tiêu dùng

    • C.

      hoạt động sản xuất

    • D.

      hoạt động trao đổi

  6. Q 6.

    Hoạt động kinh tế nào giữ vai trò là mục đích, là động lực thúc đẩy hoạt động sản xuất phát triển?

    • A.

      Tiêu dùng.

    • B.

      Phân phối.

    • C.

      Trao đổi.

    • D.

      Bảo quản.

  7. Q 7.

    Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động kinh tế?

    • A.

      Tuân thủ quy định của pháp luật và các chuẩn mực đạo đức kinh doanh.

    • B.

      Đầu cơ tích trữ hàng hóa để đẩy giá lên cao kiếm lợi bất chính.

    • C.

      Sản xuất hàng giả, hàng nhái để tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu.

    • D.

      Xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường để giảm chi phí.

  8. Q 8.

    Lựa chọn nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của người tiêu dùng khi tham gia vào hoạt động kinh tế?

    • A.

      Ưu tiên lựa chọn hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, an toàn và thân thiện với môi trường.

    • B.

      Sử dụng chất cấm trong chăn nuôi để thúc đẩy động vật tăng trưởng nhanh.

    • C.

      Trốn thuế và phát tán thông tin sai lệch về chất lượng hàng hóa của đối thủ.

    • D.

      Mua bán các mặt hàng cấm kinh doanh để thu lợi nhuận cao.

  9. Q 9.

    Hoạt động nào dưới đây đóng vai trò là xuất phát điểm của nền kinh tế, tạo ra của cải vật chất đáp ứng nhu cầu con người?

    • A.

      Sản xuất.

    • B.

      Phân phối.

    • C.

      Trao đổi.

    • D.

      Tiêu dùng.

  10. Q 10.

    Chủ thể nào dưới đây trực tiếp sử dụng các sản phẩm, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sinh hoạt hoặc sản xuất?

    • A.

      Chủ thể tiêu dùng.

    • B.

      Chủ thể sản xuất.

    • C.

      Chủ thể trung gian.

    • D.

      Chủ thể Nhà nước.

  11. Q 11.

    Chủ thể nào dưới đây giữ vai trò cầu nối trung gian giữa người sản xuất và người tiêu dùng trong nền kinh tế?

    • A.

      Chủ thể trung gian.

    • B.

      Chủ thể sản xuất.

    • C.

      Chủ thể tiêu dùng.

    • D.

      Chủ thể Nhà nước

  12. Q 12.

    Chủ thể nào có chức năng tạo lập hành lang pháp lý, điều tiết nền kinh tế nhằm đảm bảo tăng trưởng bền vững và công bằng xã hội?

    • A.

      Chủ thể Nhà nước.

    • B.

      Chủ thể sản xuất.

    • C.

      Chủ thể tiêu dùng.

    • D.

      Chủ thể trung gian.

  13. Q 13.

    Phát biểu nào dưới đây biểu hiện đúng vai trò của chủ thể sản xuất trong nền kinh tế?

    • A.

      Kết hợp các yếu tố đầu vào để tạo ra sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho xã hội.

    • B.

      Ban hành văn bản quy phạm pháp luật để quản lý hoạt động thị trường.

    • C.

      Đóng vai trò cầu nối thuần túy để ăn tiền hoa hồng môi giới.

    • D.

      Chỉ thu thuế mà không trực tiếp tham gia vào bất kỳ hoạt động kinh tế nào.

  14. Q 14.

    Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại để xác định giá cả và số lượng hàng hóa được gọi là...

    • A.

      thị trường.

    • B.

      kho bãi.

    • C.

      nhà xưởng.

    • D.

      công sở.

  15. Q 15.

    Khi giá thu mua hồ tiêu tăng lên, nhiều người dân ở tỉnh T đã chuyển một phần diện tích đất trồng cà phê sang trồng hồ tiêu. Chức năng của giá cả trong trường hợp này là gì?

    • A.

      Cung cấp thông tin

    • B.

      Phân bổ nguồn lực giữa các ngành sản xuất khác nhau

    • C.

      Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí, điều tiết, kích thích nền kinh tế.

    • D.

      Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

  16. Q 16.

    Khái niệm thị trường được hiểu đầy đủ là gì?

    • A.

      Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.

    • B.

      Địa điểm cố định do Nhà nước thành lập để người dân trao đổi hàng hóa.

    • C.

      Nơi chỉ diễn ra hoạt động sản xuất và cất giữ hàng hóa của doanh nghiệp.

    • D.

      Lĩnh vực phân phát hàng hóa miễn phí cho người nghèo trong xã hội.

  17. Q 17.

    Căn cứ vào đối tượng giao dịch mua bán, thị trường được phân chia thành các loại nào?

    • A.

      Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ.

    • B.

      Thị trường trong nước và thị trường thế giới.

    • C.

      Thị trường tự do và thị trường có sự quản lý.

    • D.

      Thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.

  18. Q 18.

    Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là

    • A.

      đo lường giá trị hàng hóa.

    • B.

      thừa nhận giá trị hàng hóa.

    • C.

      biểu hiện bằng giá cả.

    • D.

      làm trung gian trao đổi.

  19. Q 19.

    Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là:

    • A.

      tăng cường đầu cơ tích trữ.

    • B.

      hủy hoại môi trường sống.

    • C.

      thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

    • D.

      xuất hiện nhiều hàng giả.

  20. Q 20.

    Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

    • A.

      Điều tiết.

    • B.

      Kiểm tra.

    • C.

      Cất trữ.

    • D.

      Thanh toán.

  21. Q 21.

    Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

    • A.

      Kinh tế thị trường.

    • B.

      Thị trường.

    • C.

      Giá cả thị trường.

    • D.

      Cơ chế thị trường.

  22. Q 22.

    Nơi các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả, số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là

    • A.

      giá cả.

    • B.

      cơ chế thị trường.

    • C.

      thị trường.

    • D.

      điều tiết thị trường.

  23. Q 23.

    Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của...

    • A.

      các quy luật kinh tế khách quan.

    • B.

      mệnh lệnh hành chính của cơ quan nhà nước.

    • C.

      ý muốn chủ quan của người sản xuất.

    • D.

      mong muốn cá nhân của người tiêu dùng.

  24. Q 24.

    Một trong những ưu điểm nổi bật của cơ chế thị trường đối với nền kinh tế là gì?

    • A.

      Kích thích đổi mới sáng tạo, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để nâng cao năng suất.

    • B.

      Tự động triệt tiêu hoàn toàn sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

    • C.

      Bảo vệ tuyệt đối tài nguyên thiên nhiên và không gây ô nhiễm môi trường.

    • D.

      Triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ lạm phát và khủng hoảng kinh tế.

  25. Q 25.

    Căn cứ vào phạm vi không gian địa lý của giao dịch, thị trường được phân chia thành...

    • A.

      thị trường trong nước và thị trường thế giới.

    • B.

      thị trường hoàn hảo và thị trường không hoàn hảo.

    • C.

      thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.

    • D.

      thị trường chính thức và thị trường phi chính thức.

  26. Q 26.

    Hệ thống các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế khách quan được gọi là...

    • A.

      cơ chế thị trường.

    • B.

      cơ chế quan liêu bao cấp.

    • C.

      phương thức quản lý hành chính.

    • D.

      kế hoạch hóa tập trung.

  27. Q 27.

    Nhược điểm vốn có của cơ chế thị trường cần sự điều tiết của Nhà nước là gì?

    • A.

      Phát sinh hiện tượng phân hóa giàu nghèo, cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

    • B.

      Luôn đảm bảo sự công bằng tuyệt đối cho mọi thành viên trong xã hội.

    • C.

      Triệt tiêu hoàn toàn động lực sáng tạo của các chủ thể kinh tế.

    • D.

      Tự động loại bỏ hoàn toàn các hành vi gian lận thương mại.

  28. Q 28.

    Giá bán thực tế của hàng hóa, dịch vụ hình thành do các chủ thể kinh tế chi phối và vận động của thị trường quyết định tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

    • A.

      giá cả hàng hóa.

    • B.

      giá cả thị trường.

    • C.

      chi phí tiêu dùng.

    • D.

      cơ chế thị trường.

  29. Q 29.

    Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa được gọi là

    • A.

      giá cả hàng hóa.

    • B.

      giá cả thị trường.

    • C.

      chi phí tiêu dùng.

    • D.

      cơ chế thị trường.

  30. Q 30.

    Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

    • A.

      Chức năng thông tin

    • B.

      Chức năng lưu thông hàng hoá

    • C.

      Chức năng phân bổ các nguồn lực

    • D.

      Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lý Nhà nước

  31. Q 31.

    Giá cả thị trường là gì?

    • A.

      Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó.

    • B.

      Giá cả hàng hoá do người mua quyết định trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định.

    • C.

      Giá bán thực tế của hàng hoá do người bán quyết định tại một thời điểm, địa điểm nhất định.

    • D.

      Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định.

  32. Q 32.

    Chức năng cung cấp thông tin của giá cả thị trường giúp các chủ thể đưa ra quyết định

    • A.

      mở rộng hay thu hẹp sản xuất, tăng hay giảm tiêu dùng.

    • B.

      thay thế hoàn toàn vai trò quản lý của Nhà nước.

    • C.

      ấn định giá bán theo ý muốn chủ quan của doanh nghiệp.

    • D.

      loại bỏ sự tồn tại của các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

  33. Q 33.

    Phương án nào sau đây không thuộc một trong những chức năng của giá cả thị trường?

    • A.

      Cung cấp thông tin cho chủ thể kinh tế.

    • B.

      Phân bổ nguồn lực, góp phần điều tiết quy mô sản xuất.

    • C.

      Nhà nước thực hiện quản lí, kích thích, điều tiết nền kinh tế.

    • D.

      Hỗ trợ người sản xuất điều chỉnh giá cả bán ra thị trường.

  34. Q 34.

    Các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách trung ương được gọi là gì?

    • A.

      Ngân sách nhà nước.

    • B.

      Ngân sách địa phương.

    • C.

      Ngân sách trung ương.

    • D.

      Kiểm toán nhà nước.

  35. Q 35.

    Ngân sách nhà nước có vai trò như thế nào đối với một quốc gia?

    • A.

      Là nguồn lực để duy trì bộ máy nhà nước.

    • B.

      Là động lực để duy trì nền kinh tế tư bản.

    • C.

      Là vấn đề thiết yếu để ổn định an sinh xã hội.

    • D.

      Là cơ sở để đảm bảo sự tồn tại của một đất nước

  36. Q 36.

    Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

    • A.

      Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

    • B.

      Luật Ngân sách nhà nước.

    • C.

      Luật Bồi thường nhà nước.

    • D.

      Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước.

  37. Q 37.

    Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

    • A.

      Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đồng ý của Quốc hội.

    • B.

      Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

    • C.

      Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

    • D.

      Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

  38. Q 38.

    Người dân có quyền gì về ngân sách nhà nước?

    • A.

      Quyền được biết về thông tin ngân sách.

    • B.

      Quyền có tiếng nói và nhận phản hồi về thông tin ngân sách.

    • C.

      Quyền giám sát hiệu quả sử dụng ngân sách.

    • D.

      Quyền kiến nghị kiểm toán ngân sách nhà nước.

  39. Q 39.

    Nội dung nào không phải đặc điểm của ngân sách nhà nước?

    • A.

      Ngân sách nhà nước phản ánh mối tương quan giữa quyền lập pháp và quyền hành pháp.

    • B.

      Ngân sách nhà nước được quyết định bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

    • C.

      Ngân sách nhà nước là một kế hoạch tài chính cần được Quốc hội biểu quyết thông qua trước khi thi hành.

    • D.

      Ngân sách nhà nước góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

  40. Q 40.

    Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

    • A.

      Ngân sách nhà nước có thể huy động nguồn vốn lớn nhằm giúp nền kinh tế phục hồi sau khủng hoảng kinh tế.

    • B.

      Ngân sách nhà nước là công cụ quan trọng để hạn chế tình hình lạm phát.

    • C.

      Ngân sách nhà nước luôn đảm bảo cân bằng, không để xảy ra tình trạng suy thoái kinh tế.

    • D.

      Ngân sách nhà nước góp phần giúp phân phối thu nhập lại cho dân cư.

  41. Q 41.

    Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền quyết định dự toán Ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương?

    • A.

      Quốc hội.

    • B.

      Tòa án nhân dân tối cao.

    • C.

      Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

    • D.

      Tập đoàn kinh tế nhà nước.

  42. Q 42.

    Một trong những vai trò quan trọng hàng đầu của Ngân sách nhà nước đối với nền kinh tế - xã hội là...

    • A.

      huy động nguồn lực tài chính để đảm bảo duy trì hoạt động bộ máy nhà nước và phát triển kinh tế.

    • B.

      cấp vốn miễn phí không hoàn lại cho tất cả các công ty tư nhân.

    • C.

      chi trả toàn bộ tiền lương cho lao động làm việc ở khu vực doanh nghiệp tư nhân.

    • D.

      thay thế toàn bộ hệ thống ngân hàng thương mại trong việc cho vay vốn.

  43. Q 43.

    Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền nào dưới đây đối với Ngân sách nhà nước?

    • A.

      Được thụ hưởng các phúc lợi công cộng và giám sát việc sử dụng ngân sách nhà nước.

    • B.

      Tự ý rút tiền ngân sách nhà nước để phục vụ mục đích chi tiêu cá nhân.

    • C.

      Tự quyết định số tiền ngân sách phân bổ cho địa phương mình sinh sống.

    • D.

      Từ chối thực hiện nghĩa vụ đóng thuế nhưng vẫn yêu cầu đầy đủ phúc lợi.

  44. Q 44.

    Khái niệm Ngân sách nhà nước được hiểu là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được...

    • A.

      dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.

    • B.

      thu thập tự do theo thỏa thuận giữa các cá nhân không cần quy định pháp luật.

    • C.

      giao hoàn toàn cho các doanh nghiệp tư nhân tự do quản lý và phân phối.

    • D.

      chia đều trực tiếp bằng tiền mặt cho tất cả mọi công dân hàng tháng.

  45. Q 45.

    Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách Nhà nước?

    • A.

      Ngân sách nhà nước cung cấp nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

    • B.

      Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, kiềm chế lạm phát.

    • C.

      Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

    • D.

      Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.

  46. Q 46.

    Nội dung nào dưới đây nói về nghĩa vụ của công dân đối với ngân sách Nhà nước?

    • A.

      Nộp đầy đủ các khoản thuế vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật.

    • B.

      Nộp đầy đủ, đúng hạn các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật.

    • C.

      Nộp đầy đủ, đúng hạn các khoản thuế, phí vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật.

    • D.

      Nộp đầy đủ các khoản thuế, phí, lệ phí vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật.

  47. Q 47.

    Nghĩa vụ cơ bản và quan trọng nhất của công dân đối với Ngân sách nhà nước là gì?

    • A.

      Nộp thuế đầy đủ, đúng hạn theo đúng quy định của pháp luật.

    • B.

      Tự do quyết định tỷ lệ phần trăm thuế mình muốn đóng.

    • C.

      Kê khai trốn thuế nếu doanh nghiệp đang gặp khó khăn.

    • D.

      Yêu cầu Nhà nước hoàn trả lại toàn bộ tiền thuế đã nộp sau 5 năm.

Answers and explanations are in mode.