Đề kiểm tra giữa kỳ - Kinh tế vi mô (Chương 1, 2, 3)

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vi mô
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Kinh tế học vi mô là gì?

    • A.

      Nghiên cứu toàn bộ nền kinh tế quốc dân

    • B.

      Nghiên cứu hành vi của các tác nhân kinh tế cá nhân (người tiêu dùng, doanh nghiệp) và hoạt động của thị trường cụ thể

    • C.

      Chỉ nghiên cứu về lạm phát và thất nghiệp

    • D.

      Chỉ nghiên cứu về cán cân thương mại

  2. Q 2.

    Khái niệm "khan hiếm" trong kinh tế học có nghĩa là:

    • A.

      Thiếu hụt hoàn toàn hàng hóa

    • B.

      Nguồn lực có giới hạn nhưng nhu cầu con người là vô hạn

    • C.

      Không có bất kỳ hàng hóa nào

    • D.

      Chỉ xảy ra ở các nước nghèo

  3. Q 3.

    Chi phí cơ hội (opportunity cost) của một quyết định kinh tế là:

    • A.

      Tổng chi phí sản xuất

    • B.

      Chi phí nguyên vật liệu

    • C.

      Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra lựa chọn

    • D.

      Chi phí lao động

  4. Q 4.

    Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thể hiện:

    • A.

      Mối quan hệ giữa cung và cầu

    • B.

      Mức thu nhập quốc dân

    • C.

      Các kết hợp sản phẩm tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất với nguồn lực và công nghệ hiện có

    • D.

      Cơ cấu tiêu dùng của hộ gia đình

  5. Q 5.

    Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc (normative)?

    • A.

      Giá gạo năm 2024 tăng 15% so với năm 2023

    • B.

      Lạm phát Việt Nam năm 2023 là 3,25%

    • C.

      Chính phủ nên tăng thuế VAT lên 12% để giảm bội chi ngân sách

    • D.

      GDP Việt Nam năm 2023 đạt khoảng 430 tỷ USD

  6. Q 6.

    Theo quy luật cầu, khi giá hàng hóa X tăng (các yếu tố khác không đổi) thì:

    • A.

      Lượng cầu X tăng

    • B.

      Lượng cầu X giảm

    • C.

      Cung X tăng

    • D.

      Lượng cầu X không đổi

  7. Q 7.

    Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, cầu đối với hàng hóa thông thường sẽ:

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  8. Q 8.

    Hệ số co giãn của cầu theo giá chéo giữa hai hàng hóa bổ sung (complement) là:

    • A.

      Dương

    • B.

      Âm

    • C.

      Bằng 0

    • D.

      Bằng 1

  9. Q 9.

    Trạng thái cân bằng của thị trường đạt được khi:

    • A.

      Lượng cung bằng lượng cầu tại mức giá cân bằng

    • B.

      Giá bằng 0

    • C.

      Lượng cung lớn hơn lượng cầu

    • D.

      Lượng cầu lớn hơn lượng cung

  10. Q 10.

    Khi đường cung dịch chuyển sang phải (cung tăng) và đường cầu không đổi, giá cân bằng sẽ:

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm, lượng cân bằng tăng

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  11. Q 11.

    Hệ số co giãn của cầu theo giá Ed = -0,5. Điều này cho thấy:

    • A.

      Cầu co giãn

    • B.

      Cầu không co giãn

    • C.

      Cầu co giãn đơn vị

    • D.

      Cầu hoàn toàn co giãn

  12. Q 12.

    Khi giá tăng 20%, lượng cung tăng 40%. Hệ số co giãn của cung theo giá Es bằng:

    • A.

      0,5

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      3

  13. Q 13.

    Hàng hóa thứ cấp (inferior good) có hệ số co giãn của cầu theo thu nhập:

    • A.

      Dương

    • B.

      Âm

    • C.

      Bằng 0

    • D.

      Bằng 1

  14. Q 14.

    Khi đường cung dịch chuyển sang trái (cung giảm) và đường cầu dịch chuyển sang phải (cầu tăng) đồng thời, giá cân bằng sẽ:

    • A.

      Tăng chắc chắn

    • B.

      Giảm chắc chắn

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng hoặc giảm tùy trường hợp

  15. Q 15.

    Yếu tố nào sau đây gây dịch chuyển cả đường cầu (shift) chứ không phải dịch chuyển dọc trên đường cầu?

    • A.

      Giá bản thân hàng hóa thay đổi

    • B.

      Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

    • C.

      Lượng cầu thay đổi do giá thay đổi

    • D.

      Cân bằng thị trường thay đổi

  16. Q 16.

    Hữu dụng (utility) trong kinh tế học được hiểu là:

    • A.

      Sự hài lòng, thỏa mãn mà người tiêu dùng nhận được khi sử dụng hàng hóa, dịch vụ

    • B.

      Giá trị tiền tệ của hàng hóa

    • C.

      Trọng lượng vật lý của hàng hóa

    • D.

      Số lượng hàng hóa tiêu dùng

  17. Q 17.

    Hữu dụng biên (MU) được định nghĩa là:

    • A.

      Tổng hữu dụng mà người tiêu dùng nhận được

    • B.

      Mức hữu dụng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa

    • C.

      Hữu dụng chia cho số đơn vị tiêu dùng

    • D.

      Hữu dụng ở mức tối đa

  18. Q 18.

    Theo quy luật hữu dụng biên giảm dần, khi người tiêu dùng tăng lượng tiêu dùng một hàng hóa (với điều kiện các yếu tố khác không đổi):

    • A.

      Tổng hữu dụng bắt đầu giảm ngay

    • B.

      Hữu dụng biên tăng dần

    • C.

      Hữu dụng biên giảm dần khi tiêu dùng thêm đơn vị tiếp theo

    • D.

      Hữu dụng biên không đổi

  19. Q 19.

    Đường bàng quan (indifference curve) thể hiện:

    • A.

      Các kết hợp hàng hóa có cùng tổng chi phí

    • B.

      Các kết hợp hai hàng hóa mang lại cùng mức hữu dụng cho người tiêu dùng

    • C.

      Các kết hợp hàng hóa có cùng giá

    • D.

      Các kết hợp hàng hóa có cùng thu nhập

  20. Q 20.

    Tỷ lệ thay thế biên MRSxy thể hiện:

    • A.

      Số đơn vị hàng hóa Y người tiêu dùng sẵn sàng từ bỏ để có thêm 1 đơn vị hàng hóa X mà hữu dụng không đổi

    • B.

      Tỷ lệ giá giữa hai hàng hóa

    • C.

      Tỷ lệ thu nhập dành cho mỗi hàng hóa

    • D.

      Tỷ lệ sản xuất giữa hai yếu tố

  21. Q 21.

    Điều kiện cân bằng của người tiêu dùng (tối đa hóa hữu dụng với ràng buộc ngân sách) là:

    • A.

      Px = Py

    • B.

      MUx = MUy

    • C.

      MUx/Px = MUy/Py = λ (hữu dụng biên trên giống nhau cho mọi hàng hóa)

    • D.

      Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập

  22. Q 22.

    Hệ số góc của đường ngân sách (đo theo trục tung Y, trục hoành X) bằng:

    • A.

      -Px/Py

    • B.

      Px/Py

    • C.

      -Py/Px

    • D.

      Thu nhập I

  23. Q 23.

    Thặng dư tiêu dùng (consumer surplus) được định nghĩa là:

    • A.

      Phần diện tích nằm giữa đường cầu và đường giá thị trường (tính đến trục tung)

    • B.

      Tổng chi tiêu của người tiêu dùng

    • C.

      Lợi nhuận của doanh nghiệp

    • D.

      Chi phí sản xuất

  24. Q 24.

    Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng (giá các hàng hóa không đổi), đường ngân sách sẽ:

    • A.

      Dịch chuyển song song sang phải (ra xa gốc tọa độ)

    • B.

      Dịch chuyển song song sang trái

    • C.

      Xoay quanh trục Y

    • D.

      Xoay quanh trục X

  25. Q 25.

    Trong lý thuyết hữu dụng, tổng hữu dụng (TU) đạt giá trị cực đại khi:

    • A.

      Hữu dụng biên MU = 0

    • B.

      Hữu dụng biên MU = 1

    • C.

      Hữu dụng biên âm

    • D.

      Hữu dụng biên dương

  26. Q 26.

    Kinh tế học vi mô chỉ nghiên cứu hành vi của doanh nghiệp mà không cần quan tâm đến người tiêu dùng.

    • A.

      Sai

    • B.

      Đúng

  27. Q 27.

    Chi phí cơ hội luôn luôn bằng chi phí kế toán.

    • A.

      Sai

    • B.

      Đúng

  28. Q 28.

    Theo quy luật cầu, giá và lượng cầu có mối quan hệ tỷ lệ thuận.

    • A.

      Sai

    • B.

      Đúng

  29. Q 29.

    Khi đường cung dịch chuyển sang phải (cung tăng), giá cân bằng luôn luôn giảm trong mọi trường hợp.

    • A.

      Sai

    • B.

      Đúng

  30. Q 30.

    Hàng hóa thay thế (substitute) có hệ số co giãn chéo của cầu theo giá dương.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  31. Q 31.

    Giá sàn (price floor) chỉ có tác động lên thị trường khi mức giá sàn cao hơn giá cân bằng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Hữu dụng (utility) là khái niệm hoàn toàn khách quan và có thể đo lường chính xác bằng đơn vị tiền tệ.

    • A.

      Sai

    • B.

      Đúng

  33. Q 33.

    Các đường bàng quan càng nằm xa gốc tọa độ thì mức hữu dụng mà chúng thể hiện càng cao.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Q 34.

    Người tiêu dùng đạt cân bằng (tối đa hóa hữu dụng) khi tỷ lệ hữu dụng biên trên giá bằng nhau cho mọi hàng hóa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Q 35.

    Tổng hữu dụng (TU) đạt giá trị cực đại khi hữu dụng biên (MU) bằng 0.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Q 36.

    Trình bày nội dung quy luật cầu và quy luật cung. Phân biệt sự dịch chuyển dọc (movement along) và sự dịch chuyển của đường (shift) đối với đường cầu và đường cung. Cho ví dụ minh họa.

  37. Q 37.

    Sử dụng mô hình cung - cầu, hãy phân tích tác động của việc chính phủ đánh thuế theo đơn vị sản phẩm (t) đối với: (1) giá người tiêu dùng trả, (2) giá người sản xuất nhận, (3) lượng cân bằng, (4) thặng dư tiêu dùng, (5) thặng dư sản xuất, (6) tổng thuế chính phủ thu được, (7) phần mất không (deadweight loss).

  38. Q 38.

    Trình bày lý thuyết hữu dụng và quy luật hữu dụng biên giảm dần. Lập bảng số liệu minh họa về tổng hữu dụng (TU) và hữu dụng biên (MU) khi người tiêu dùng tăng dần lượng tiêu dùng một hàng hóa. Từ đó rút ra nhận xét về mối quan hệ giữa TU và MU.

  39. Q 39.

    Phân tích điều kiện cân bằng của người tiêu dùng trong lý thuyết hữu dụng. Sử dụng đồ thị minh họa với đường ngân sách và đường bàng quan để giải thích cách người tiêu dùng tối đa hóa hữu dụng với một mức thu nhập cho trước. Giải thích ý nghĩa kinh tế của điểm cân bằng.

  40. Q 40.

    Giải thích ý nghĩa của hệ số co giãn của cầu theo giá (Ed). Tại sao các doanh nghiệp cần quan tâm đến hệ số này khi định giá và dự báo doanh thu? Phân tích mối quan hệ giữa mức độ co giãn và doanh thu của doanh nghiệp khi thay đổi giá. Cho ví dụ bằng số minh họa.

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế vi mô exams