An toàn Thông tin University

Đề kiểm tra giữa kỳ môn An toàn Thông tin

20 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
An toàn Thông tin
Exam type
University
Questions
20
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo tài liệu, ba thuộc tính cốt lõi của an toàn thông tin gồm:

    • A.

      Bí mật, toàn vẹn, sẵn sàng

    • B.

      Xác thực, phân quyền, kiểm toán

    • C.

      Tính khả dụng, khả năng mở rộng, hiệu năng

    • D.

      Mã hóa, băm, chữ ký số

  2. Q 2.

    Một hệ thống xử lý dữ liệu đầu vào không hợp lệ nhưng vẫn tiếp tục hoạt động bình thường và không tạo ra kết quả nguy hại. Điều này thể hiện nguyên tắc nào?

    • A.

      Bad input not bad output

    • B.

      Good input not good output

    • C.

      Security phụ thuộc vào thuật toán

    • D.

      Mọi đầu vào đều phải bị từ chối

  3. Q 3.

    Trong các trường hợp sau, biện pháp nào phù hợp nhất để bảo vệ tính sẵn sàng của dịch vụ?

    • A.

      Sao lưu và phục hồi thảm họa

    • B.

      Mã hóa dữ liệu lưu trữ

    • C.

      Kiểm soát phiên bản

    • D.

      Xác thực đa yếu tố

  4. Q 4.

    Theo nguyên tắc Kerckhoffs, tính bí mật của một hệ mật mã nên được bảo vệ bằng cách:

    • A.

      Giữ bí mật thuật toán mã hóa

    • B.

      Giữ bí mật khóa mã hóa

    • C.

      Giữ bí mật toàn bộ quy trình triển khai

    • D.

      Chỉ sử dụng mật mã thay thế đơn giản

  5. Q 5.

    Phân biệt cơ bản giữa mã hóa và mật mã là:

    • A.

      Mã hóa thay đổi cách biểu diễn thông tin, còn mật mã dùng để che giấu và bảo vệ thông tin

    • B.

      Mã hóa luôn bảo vệ tính toàn vẹn, còn mật mã luôn bảo vệ tính sẵn sàng

    • C.

      Mã hóa dùng cho truyền tin, còn mật mã chỉ dùng cho lưu trữ

    • D.

      Mật mã là tên gọi khác của mật mã học

  6. Q 6.

    Trong cơ chế chia sẻ bí mật với n mảnh và ngưỡng t, người nhận có t mảnh hoặc nhiều hơn có thể:

    • A.

      Khôi phục toàn bộ thông tin bí mật

    • B.

      Chỉ có thêm thông tin tương đương người không có mảnh nào

    • C.

      Không được biết bất kỳ thông tin nào về bí mật

    • D.

      Tự động công bố khóa công khai cho mọi người

  7. Q 7.

    Một hệ mật mã hiện đại cần cân bằng giữa bảo mật và hiệu năng vì:

    • A.

      Thuật toán phải đủ mạnh nhưng vẫn thực thi được trong thời gian và chi phí hợp lý

    • B.

      Mọi thuật toán mạnh đều làm giảm tính bảo mật

    • C.

      Khóa bí mật không cần được bảo vệ nếu thuật toán chạy nhanh

    • D.

      Mật mã học không liên quan đến hiệu năng tính toán

  8. Q 8.

    Chữ ký số chủ yếu cung cấp hai khả năng cốt lõi nào?

    • A.

      Chứng thực nguồn gốc và bảo đảm toàn vẹn nội dung

    • B.

      Tăng dung lượng lưu trữ và tốc độ xử lý

    • C.

      Ẩn danh tính người ký và xóa dấu vết giao dịch

    • D.

      Mã hóa toàn bộ nội dung văn bản để người nhận không đọc được

  9. Q 9.

    Trong hệ thống chữ ký số, chứng thư số có vai trò chính là:

    • A.

      Tạo ra mật khẩu cho người dùng

    • B.

      Xác minh danh tính chủ sở hữu khóa công khai

    • C.

      Thay thế hoàn toàn việc băm văn bản gốc

    • D.

      Giữ bí mật khóa công khai

  10. Q 10.

    Khi kiểm tra chữ ký số dựa trên hàm băm, người nhận so sánh hai giá trị nào?

    • A.

      Mã băm của văn bản nhận được với mã băm giải mã từ chữ ký

    • B.

      Khóa công khai với khóa bí mật

    • C.

      Chứng thư số với văn bản gốc

    • D.

      Mật khẩu người dùng với mã OTP

  11. Q 11.

    Yêu cầu bảo mật nào phù hợp nhất khi chỉ có một bên ký và nhiều bên cần xác minh, đồng thời cần khả năng chống từ chối?

    • A.

      Dùng MAC hoặc HMAC với khóa bí mật dùng chung

    • B.

      Dùng chữ ký số với cặp khóa công khai và riêng tư

    • C.

      Chỉ ghi thời gian tạo văn bản vào đầu tài liệu

    • D.

      Nén văn bản trước khi gửi

  12. Q 12.

    Điểm khác biệt quan trọng giữa chữ ký số và chữ ký điện tử thuần túy là:

    • A.

      Chữ ký số dùng mã hóa và xác định danh tính người ký, còn chữ ký điện tử thường chỉ là ký hiệu hoặc hình ảnh

    • B.

      Chữ ký số không có giá trị pháp lý còn chữ ký điện tử có giá trị pháp lý

    • C.

      Chữ ký số chỉ dùng cho tổ chức, chữ ký điện tử dùng cho cá nhân

    • D.

      Chữ ký số không làm thay đổi quy trình ký hợp đồng điện tử

  13. Q 13.

    Mã OTP gửi đến điện thoại thuộc yếu tố xác thực nào?

    • A.

      Cái chủ thể biết

    • B.

      Cái chủ thể có

    • C.

      Chủ thể là gì

    • D.

      Chủ thể ở đâu

  14. Q 14.

    Trong một quy trình xác thực, sau khi người dùng cung cấp định danh và bằng chứng xác thực, bên xác thực thực hiện điều gì?

    • A.

      Kiểm tra định danh tồn tại và bằng chứng có đúng hay không

    • B.

      Tự động gán toàn bộ quyền truy cập cho người dùng

    • C.

      Mã hóa bằng chứng bằng khóa công khai của người dùng

    • D.

      Gửi yêu cầu xác thực lại bất kể bằng chứng có đúng hay không

  15. Q 15.

    Mô hình xác thực đa yếu tố yêu cầu người dùng cung cấp:

    • A.

      Hai yếu tố xác thực trở lên

    • B.

      Chỉ một mật khẩu thật mạnh

    • C.

      Một identifier duy nhất

    • D.

      Không cần bằng chứng nào nếu thiết bị đã được đăng ký

  16. Q 16.

    Câu hỏi phân biệt rõ nhất giữa xác thực danh tính và ủy quyền là:

    • A.

      Xác thực kiểm tra danh tính; ủy quyền xác định quyền thực hiện hành động

    • B.

      Xác thực xác định quyền; ủy quyền kiểm tra mật khẩu

    • C.

      Xác thực và ủy quyền luôn diễn ra đồng thời

    • D.

      Ủy quyền là điều kiện tiên quyết của xác thực

  17. Q 17.

    Ưu điểm nổi bật của xác thực dựa trên mật khẩu là:

    • A.

      Dễ triển khai, dễ hiểu và không cần thiết bị bổ sung

    • B.

      Không thể bị tấn công brute-force

    • C.

      Tự động chứng minh không thể bị giả mạo

    • D.

      Cung cấp khả năng chống từ chối mà không cần khóa

  18. Q 18.

    Một cuộc tấn công sử dụng phần mềm hoặc phần cứng ghi lại các phím người dùng gõ nhằm thu thập mật khẩu được gọi là:

    • A.

      Tấn công nghe lén

    • B.

      Tấn công nhìn trộm

    • C.

      Tấn công ghi lại phím

    • D.

      Tấn công từ điển

  19. Q 19.

    Nếu một hệ thống phải bảo đảm dữ liệu luôn sẵn sàng, hệ thống dự phòng và cân bằng tải phù hợp nhất với yêu cầu nào?

    • A.

      Tính sẵn sàng

    • B.

      Tính bí mật

    • C.

      Tính toàn vẹn

    • D.

      Khả năng chống từ chối

  20. Q 20.

    Một tổ chức muốn triển khai chữ ký số để xác thực người ký và chứng minh khóa công khai thuộc về đúng chủ thể. Thành phần phù hợp nhất cần sử dụng là:

    • A.

      Chỉ hàm băm không có khóa

    • B.

      Chứng thư số chứa khóa công khai và thông tin xác minh chủ sở hữu

    • C.

      Một mật khẩu dùng chung cho mọi người ký

    • D.

      Chỉ cơ chế cân bằng tải

Answers and explanations are in mode.