Đề kiểm tra giữa kỳ - Tiếng Anh (Unit 1: Life & Health)
Thông tin đề
- Môn
- Tiếng Anh - Cơ bản
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Trợ động từ nào được dùng để tạo câu hỏi ở thì hiện tại đơn cho chủ ngữ 'He/She/It'?
- A.
Do
- B.
Does
- C.
Did
- D.
Is
- A.
- Câu 2.
Trong câu 'She _______ goes to bed at 10 PM.', trạng từ chỉ tần suất nào phù hợp để diễn tả thói quen xảy ra khoảng 80% thời gian?
- A.
always
- B.
usually
- C.
sometimes
- D.
never
- A.
- Câu 3.
Collocation nào sau đây là ĐÚNG?
- A.
do yoga
- B.
do football
- C.
do swimming
- D.
do tennis
- A.
- Câu 4.
Từ nào sau đây KHÔNG phải là vấn đề về sức khỏe (medical problem)?
- A.
headache
- B.
stomachache
- C.
temperature
- D.
leather
- A.
- Câu 5.
Chọn câu đúng ngữ pháp ở thì hiện tại đơn:
- A.
She is go to school every day.
- B.
She goes to school every day.
- C.
She going to school every day.
- D.
She go to school every day.
- A.
- Câu 6.
Chọn câu đúng ở thì hiện tại tiếp diễn:
- A.
She is reading a book now.
- B.
She reads a book now.
- C.
She reading a book now.
- D.
She read a book now.
- A.
- Câu 7.
Câu nào sử dụng đúng cụm từ với 'feel'?
- A.
I feel happy today.
- B.
I feel happily today.
- C.
I am feel happy today.
- D.
I feeling happy today.
- A.
- Câu 8.
Khi điền vào mẫu đơn (form), thông tin nào thường KHÔNG được yêu cầu?
- A.
Name (Họ và tên)
- B.
Date of birth (Ngày sinh)
- C.
Address (Địa chỉ)
- D.
Favorite movie (Phim yêu thích)
- A.
- Câu 9.
Câu 'I don't feel very well' có nghĩa là 'Tôi cảm thấy không khỏe lắm'.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 10.
Thì hiện tại đơn (Present Simple) được dùng để diễn tả thói quen hằng ngày và sự thật hiển nhiên.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 11.
Trong tiếng Anh, động từ 'play' được dùng với các môn thể thao dùng bóng hoặc vợt như tennis, football, basketball.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 12.
Trạng từ tần suất 'sometimes' có nghĩa là 'không bao giờ'.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 13.
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) chỉ được dùng để nói về sự thật hiển nhiên.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 14.
Cụm từ 'go jogging' và 'go swimming' là các collocation đúng trong tiếng Anh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 15.
Khi nói về triệu chứng bệnh, ta nói: 'I have a headache.'
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 16.
Hãy viết đoạn văn ngắn (khoảng 50-80 từ) giới thiệu về thói quen sinh hoạt hằng ngày của bạn, sử dụng thì hiện tại đơn và ít nhất 4 trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, sometimes, never).
- Câu 17.
Bạn đến phòng khám vì bị cảm và sốt. Hãy viết đoạn hội thoại ngắn (khoảng 60-100 từ) giữa bạn và bác sĩ, sử dụng các cụm từ với 'feel' và từ vựng về vấn đề sức khỏe (headache, fever, stomachache, cough...).
- Câu 18.
Hãy viết một mẫu đơn đăng ký (registration form) cho một khóa học tiếng Anh, bao gồm các trường thông tin: Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ, Số điện thoại, Email, Trình độ tiếng Anh hiện tại. Sử dụng các cấu trúc hỏi phù hợp.
- Câu 19.
Theo bạn, một lối sống lành mạnh bao gồm những yếu tố nào? Hãy viết đoạn văn 80-100 từ sử dụng các collocations với 'do', 'play', 'go' (ví dụ: do exercise, play tennis, go swimming, do yoga).
- Câu 20.
Bạn tin hay không tin vào y học cổ truyền (natural medicine)? Hãy viết đoạn văn 100-120 từ đưa ra quan điểm cá nhân kèm lý do và ít nhất 2 ví dụ cụ thể về các phương pháp chữa bệnh tự nhiên.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .