Đề kiểm tra GPSL Hệ hô hấp
Exam info
- Subject
- Giải phẫu học - Hệ hô hấp
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 30 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Cao đẳng y tế Bạch Mai
Questions (30)
- Q 1.
Bộ máy hô hấp của người và động vật có vú KHÔNG bao gồm cấu trúc nào sau đây?
- A.
Đường dẫn khí
- B.
Phổi
- C.
Lồng ngực và các cơ hô hấp
- D.
Hệ thống tiêu hóa
- A.
- Q 2.
Chức năng hô hấp bao gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ có thông khí và hô hấp tế bào
- B.
Thông khí, vận chuyển khí và hô hấp tế bào
- C.
Thông khí, tuần hoàn và hô hấp tế bào
- D.
Chỉ có thông khí và vận chuyển khí
- A.
- Q 3.
Tại sao cơ thể đa bào phức tạp như cơ thể người không thể trao đổi khí trực tiếp với môi trường như cơ thể đơn bào?
- A.
Vì cơ thể người có kích thước quá nhỏ
- B.
Vì các tế bào không tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài
- C.
Vì con người không có enzym hô hấp
- D.
Vì da người quá dày
- A.
- Q 4.
Mũi có bao nhiêu hố mũi và được ngăn cách bởi cấu trúc nào?
- A.
1 hố mũi, ngăn cách bởi vách mũi giữa
- B.
2 hố mũi, ngăn cách bởi vách mũi giữa
- C.
2 hố mũi, ngăn cách bởi vách xương
- D.
3 hố mũi, ngăn cách bởi 2 vách
- A.
- Q 5.
Lỗ mũi trước (nares) được ngăn cách bởi cấu trúc nào?
- A.
Vách xương
- B.
Vách sụn ở giữa
- C.
Cân mỏng
- D.
Mảnh ngang xương khẩu cái
- A.
- Q 6.
Lỗ mũi sau (choanae) nhìn thẳng vào đâu?
- A.
Vào khoang miệng
- B.
Vào tỵ hầu
- C.
Vào thanh quản
- D.
Vào khí quản
- A.
- Q 7.
Đường đi của luồng không khí hít vào qua mũi được mô tả như thế nào trong tài liệu?
- A.
Đi thẳng xuống dưới
- B.
Đi theo đường cong tới ngách mũi trên
- C.
Chỉ đi qua ngách mũi giữa
- D.
Đi thẳng lên trên
- A.
- Q 8.
Hầu là ngã tư của những hệ cơ quan nào?
- A.
Đường hô hấp và đường tiết niệu
- B.
Đường tiêu hóa và đường hô hấp
- C.
Đường hô hấp và hệ tuần hoàn
- D.
Đường tiêu hóa và hệ thần kinh
- A.
- Q 9.
Chiều dài và chiều rộng của hầu theo tài liệu là bao nhiêu?
- A.
Dài khoảng 5 cm, rộng 15 cm ở trên
- B.
Dài khoảng 15 cm, rộng 5 cm ở trên và 2 cm ở dưới
- C.
Dài khoảng 10 cm, rộng 4 cm
- D.
Dài khoảng 20 cm, rộng 5 cm
- A.
- Q 10.
Hầu được cấu tạo bởi những thành phần nào?
- A.
Chỉ bởi cân
- B.
Chỉ bởi cơ vân
- C.
Bởi cân và cơ
- D.
Bởi sụn và xương
- A.
- Q 11.
Hầu kéo dài từ đâu tới đâu?
- A.
Từ nền sọ tới ngang mức đốt sống cổ VI
- B.
Từ đốt sống cổ I tới đốt sống cổ V
- C.
Từ đốt sống cổ II tới đốt sống cổ VII
- D.
Từ nền sọ tới ngang mức đốt sống ngực I
- A.
- Q 12.
Thanh quản nằm ngang mức các đốt sống cổ nào?
- A.
Các đốt sống cổ II, III, IV
- B.
Các đốt sống cổ IV, V, VI
- C.
Các đốt sống cổ V, VI, VII
- D.
Các đốt sống cổ III, IV, V
- A.
- Q 13.
Sụn giáp của thanh quản có hình dạng được mô tả như thế nào?
- A.
Giống một cái nhẫn
- B.
Giống một quyển sách để mở có gáy quay ra phía trước
- C.
Giống một lá cây
- D.
Giống hình tháp
- A.
- Q 14.
Sụn nào của thanh quản giống như một lá cây?
- A.
Sụn giáp
- B.
Sụn nhẫn
- C.
Sụn thanh thiệt (sụn nắp thanh quản)
- D.
Sụn phễu
- A.
- Q 15.
Sụn phễu có bao nhiêu mỏm và đặc điểm của chúng là gì?
- A.
1 mỏm, nằm ở giữa
- B.
2 mỏm đối xứng nhau: mỏm thanh âm ở trước trong và mỏm cơ ở sau ngoài
- C.
3 mỏm: thanh âm, cơ và sừng
- D.
Không có mỏm nào
- A.
- Q 16.
Sụn sừng nằm ở vị trí nào trong thanh quản?
- A.
Ở dưới đáy sụn phễu
- B.
Ở trên đỉnh sụn phễu
- C.
Bên trong sụn giáp
- D.
Phía sau sụn nhẫn
- A.
- Q 17.
Thanh quản của nam giới và nữ giới khác nhau như thế nào?
- A.
Thanh quản nữ phát triển hơn nam
- B.
Thanh quản nam phát triển hơn nữ, nhô ra dưới da
- C.
Hai giới hoàn toàn giống nhau
- D.
Thanh quản nữ nằm ngang mức đốt sống khác
- A.
- Q 18.
Khí quản bắt đầu và kết thúc ở vị trí nào?
- A.
Từ đốt sống cổ IV đến đốt sống ngực IV
- B.
Từ ngang đốt sống cổ VI đến ngang đốt sống ngực IV
- C.
Từ đốt sống cổ VI đến đốt sống ngực VI
- D.
Từ đốt sống cổ V đến đốt sống ngực V
- A.
- Q 19.
Khí quản có những đặc điểm hình thể nào sau đây?
- A.
Ống hình trụ tròn đều hai phía
- B.
Ống hình trụ dẹt ở phía sau, phồng tròn ở phía trước
- C.
Ống tròn đều suốt chiều dài
- D.
Ống dẹt cả trước và sau
- A.
- Q 20.
Khí quản có chiều dài và đường kính khoảng bao nhiêu?
- A.
Dài 15 cm, đường kính 5 - 10 mm
- B.
Dài 10 cm, đường kính 10 - 15 mm
- C.
Dài 20 cm, đường kính 20 - 25 mm
- D.
Dài 5 cm, đường kính 10 - 15 mm
- A.
- Q 21.
Khí quản gồm có bao nhiêu nửa vòng sụn?
- A.
10 - 14 nửa vòng sụn
- B.
16 - 20 nửa vòng sụn
- C.
22 - 25 nửa vòng sụn
- D.
Chỉ có một vòng sụn liên tục
- A.
- Q 22.
Màu sắc của phổi thay đổi theo tuổi như thế nào?
- A.
Thai nhi màu hồng, trẻ em màu đỏ nâu, người lớn màu xanh biếc
- B.
Thai nhi màu đỏ nâu, trẻ em màu hồng, người lớn - người già màu xanh biếc có chấm đen
- C.
Tất cả các lứa tuổi đều có màu giống nhau
- D.
Người già màu hồng, trẻ em màu xanh biếc
- A.
- Q 23.
Tỷ trọng của phổi thay đổi như thế nào theo trạng thái thở?
- A.
Lúc chưa thở nhẹ hơn nước, lúc thở rồi nặng hơn nước
- B.
Lúc chưa thở nặng hơn nước, lúc thở rồi nhẹ hơn nước
- C.
Tỷ trọng không thay đổi
- D.
Lúc nào cũng nặng hơn nước
- A.
- Q 24.
Trọng lượng trung bình của phổi phải và phổi trái là bao nhiêu?
- A.
Phổi phải 600 g, phổi trái 700 g
- B.
Phổi phải 700 g, phổi trái 600 g
- C.
Hai phổi có trọng lượng bằng nhau
- D.
Phổi phải 500 g, phổi trái 400 g
- A.
- Q 25.
Phổi phải được chia thành mấy thùy bởi các khe liên thùy?
- A.
2 thùy
- B.
3 thùy: trên, giữa, dưới
- C.
4 thùy
- D.
1 thùy duy nhất
- A.
- Q 26.
Mặt dưới hay mặt hoành của phổi phải liên quan với cơ quan nào?
- A.
Phình vị lớn dạ dày
- B.
Mặt trên của gan
- C.
Lách
- D.
Ruột non
- A.
- Q 27.
Phổi có bao nhiêu mặt, bao nhiêu bờ theo mô tả giải phẫu?
- A.
2 mặt, 3 bờ
- B.
3 mặt, 4 bờ
- C.
4 mặt, 3 bờ
- D.
2 mặt, 2 bờ
- A.
- Q 28.
Màng phổi gồm mấy lá và tên gọi của chúng là gì?
- A.
1 lá: lá tạng
- B.
2 lá: lá thành và lá tạng
- C.
3 lá: lá thành, lá tạng, lá giữa
- D.
2 lá: lá trong và lá ngoài
- A.
- Q 29.
Khoang phế mạc bình thường được mô tả như thế nào?
- A.
Là khoang chứa đầy khí
- B.
Là khoang ảo vì hai lá áp sát nhau với một lớp dịch rất mỏng
- C.
Là khoang chứa đầy dịch
- D.
Không có khoang phế mạc
- A.
- Q 30.
Góc phế mạc nào có nhiều ứng dụng nhất trên lâm sàng và vì sao?
- A.
Góc sườn trung thất trước - vì dễ tiếp cận
- B.
Góc sườn trung thất sau - vì nằm ở vị trí sâu nhất
- C.
Góc sườn hoành - vì là nơi thấp nhất của khoang phế mạc
- D.
Góc hoành trung thất - vì liên quan với nhiều cơ quan
- A.
Answers and explanations are in mode.